Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 3. At the seaside

Lesson 1

Mục tiêu bài học

  • Nhận biết chữ cái S s và âm /s/.
  • Nghe, nhận ra và nói đúng các từ sea, sail, sand.

Bài giảng

Ở bãi biển

Mùa hè, gia đình bạn An đi biển Nha Trang. Trước mặt An là biển xanh, bãi cát vàng và những chiếc thuyền buồm trắng.

Biển xanh và bãi cát

Trong Unit 3 em sẽ học:

  • chữ cái S s và âm /s/;
  • từ mới sea, sail, sand;
  • nói điều mình nhìn thấy: I can see the sea. và rủ bạn: Let's look at the sea!

Chữ S s và âm /s/

Chữ S in hoa và s thường

  • Chữ s trong sea, sail, sand ghi âm /s/ – giống tiếng gió thổi hoặc tiếng rắn kêu sss…
  • Cách đọc: hai hàm răng khép gần nhau, đầu lưỡi đặt sau răng trên, đẩy hơi ra liên tục qua khe răng. Cổ không rung.
  • Chữ S in hoa và s thường có cùng hình dáng, chỉ khác độ lớn.
  • Âm /s/ trong tiếng Anh rõ và “xì” hơn chữ x trong tiếng Việt; đừng đọc thành sh (như shoe).

Từ mới

TừĐọc làNghĩa
sea/siː/biển
sail/seɪl/cánh buồm
sand/sænd/cát
  • sea: hai chữ ea đọc là /iː/ – kéo dài như xii.
  • sail: hai chữ ai đọc là /eɪ/ – như ây; cuối từ có âm /l/, cong lưỡi lên nhẹ.
  • sand: kết thúc bằng hai âm /n/ + /d/: xen-đ. Đừng bỏ âm /d/ cuối.
  • Chú ý: sea (biển) và see (nhìn thấy) đọc giống nhau nhưng viết khác nhau!

Chỉ và nói (Point and say)

Em chỉ vào từng tranh ở phần Từ vựng và nói: sea!, sail!, sand!

Trò chơi Rắn kêu sss: mỗi khi nghe một từ bắt đầu bằng âm /s/, em kêu sss và uốn tay như con rắn. Thử với: sea, pizza, sand, kite, sail.

Từ vựng

  • sea/siː/ · n

    biển

    I can see the sea.

  • sail/seɪl/ · n

    cánh buồm

    Let's look at the sail!

  • sand/sænd/ · n

    cát

    The sand is yellow.

Ghi nhớ

Chữ s trong sea, sail, sand ghi âm /s/ (sss…). Từ mới: sea (biển), sail (cánh buồm), sand (cát).

Dễ nhầm

  • Nhầm sea (biển) với see (nhìn thấy): đọc giống nhau nhưng viết khác.
  • Bỏ âm cuối của sand: phải đọc rõ /nd/.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  4. Câu 4Mức 2Ghép nối

    Nối từ với tranh đúng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

  7. Câu 7Mức 2Nhiều đáp án

    Nghe kĩ rồi chọn tất cả các từ bắt đầu bằng âm /s/.

    Chọn tất cả đáp án đúng

  8. Câu 8Mức 2Điền vào chỗ trống

    cát

    Điền chữ cái còn thiếu: and

  9. Câu 9Mức 3Điền vào chỗ trống

    biển

    Điền hai chữ cái còn thiếu: s

  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ cánh buồm.