Tiếng Anh 2
Tiếng AnhLớp 2Unit 3. At the seaside

Lesson 3

Mục tiêu bài học

  • Rủ bạn cùng nhìn một vật bằng câu Let's look at the …!
  • Nói về thời tiết và ngày cuối tuần: It's Sunday. It's a sunny day.
  • Hát bài hát về ngày ở bãi biển.

Bài giảng

Mẫu câu

Rủ bạn cùng nhìn:

Let's look at the + vật**!**
Let's look at the sea! – Chúng mình cùng nhìn biển kìa!

  • Let's = Let us: chúng mình cùng …
  • look at = nhìn vào.
  • Câu rủ rê thường kết thúc bằng dấu chấm than !

So sánh: I can see the sea. – mình nhìn thấy biển (kể lại); Let's look at the sea! – cùng nhìn biển nào (rủ bạn).

Thêm hai câu nói về ngày đi chơi:

It's Sunday. – Hôm nay là Chủ nhật.
It's a sunny day. – Hôm nay trời nắng.

Cùng nói (Let's talk)

Biển xanh

An: It's a sunny day. We're at the seaside.
Hoa: Let's look at the sea!
An: Wow! I can see the sail!

We're at the seaside – chúng mình đang ở bãi biển. Em thay sea bằng sail, sand để luyện nói.

Bài hát: A sunny day

It's Sunday, it's Sunday,
A sunny, sunny day.
We're at the seaside,
Let's look at the sea!
Let's look at the sand,
Let's play, play, play!

Let's play – chúng mình cùng chơi.

Từ vựng

  • look at/lʊk æt/ · phrase

    nhìn vào

    Let's look at the sea!

  • let's/lets/ · phrase

    chúng mình cùng (rủ rê)

    Let's look at the sand!

  • sunny/ˈsʌni/ · adj

    có nắng

    It's a sunny day.

  • Sunday/ˈsʌndeɪ/ · n

    Chủ nhật

    It's Sunday.

  • seaside/ˈsiːsaɪd/ · n

    bãi biển, vùng biển

    We're at the seaside.

Ghi nhớ

Rủ bạn cùng nhìn: Let's look at the + vật! Trời nắng: It's a sunny day. Ở biển: We're at the seaside.

Dễ nhầm

  • Nói Let's look the sea – thiếu at: đúng là Let's look at the sea!
  • Viết sunday chữ thường: tên ngày trong tuần viết hoa – Sunday.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn tranh đúng.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nghe và chọn nghĩa đúng.

  3. Câu 3Mức 2Điền vào chỗ trống

    biển

    Let's at the sea!

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Em muốn rủ bạn cùng nhìn chiếc thuyền buồm trên biển. Em nói:

  5. Câu 5Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các từ thành câu đúng.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1sand!
    2. 2look
    3. 3the
    4. 4at
    5. 5Let's
  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

  7. Câu 7Mức 2Ghép nối

    Nối câu tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  8. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chọn câu viết đúng.

  9. Câu 9Mức 3Đúng / Sai nhiều ý

    Đọc đoạn hội thoại ở phần Cùng nói. Đúng hay sai?

    ÝĐúngSai
    a)Trời hôm đó có nắng.
    b)An và Hoa đang ở trường.
    c)An nhìn thấy cánh buồm.
  10. Câu 10Mức 3Trả lời ngắn

    Viết câu rủ bạn cùng nhìn biển.