Tin học 12 · Kết nối tri thức · Chung, Khoa học máy tính và Tin học ứng dụng
Tin họcLớp 12Phần 7. Chủ đề 7 · Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính · KHMT

Bài 28 · KHMT. Thực hành trải nghiệm trích rút thông tin và tri thức

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng nội dung thực hành trải nghiệm trích rút thông tin và tri thức qua dữ kiện cụ thể.
  • Tạo hoặc đánh giá sản phẩm, nêu điều kiện đúng và kiểm tra kết quả bằng bằng chứng.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

KHMT: thực hành bảng tính phân loại theo ngưỡng, tổng hợp tần số/tỉ lệ và biểu đồ để trả lời câu hỏi. Đặt các khoảng không chồng lấn và đủ miền; hàm IF lồng xét từ ngưỡng thấp lên. Tỉ lệ trong nhóm là số nhãn quan tâm chia tổng nhóm, không phải chia tổng mọi nhóm. COUNTIF/COUNTIFS hoặc bảng tổng hợp PivotTable giúp tái lập; kiểm lại tổng và vài dòng trước biểu đồ. Bài này dùng bảng tín dụng HOÀN TOÀN GIẢ để học xử lí dữ liệu theo chủ đề in sách; không thu hồ sơ hay quyết định quyền lợi người thật.

Làm và tự kiểm tra

Dữ liệu HOÀN TOÀN GIẢ cho bài học, không là quyết định cho vay:

Ma,Tuoi,ThuNhapTrieu,Nhan
M1,22,8,Tot
M2,35,15,Chua
M3,28,12,Tot
M4,45,25,Tot
M5,50,18,Chua
M6,32,9,Chua

Nhập A1: D7, kiểm tuổi/thu nhập dạng số và mã không trùng. E1=NhomThuNhap; E2 =IF(C2<10,"Thap", IF(C2<20,"Trung","Cao")); kéo tới E7. F1=NhomTuoi; F2 =IF(B2<30,"Duoi30", IF(B2<50,"30-49","Tu50")); kéo tới F7. Dấu phân cách đối số có thể là ; theo vùng.
Lập H1: K4 với cột Nhom, Tong, Tot, TiLe; H2: H4 là Thap, Trung, Cao. I2 =COUNTIF(EE2:EE7, H2); J2 =COUNTIFS(EE2:EE7, H2,DD2:DD7,"Tot"); K2 =IF(I2=0,"Khong co du lieu", J2/I2), kéo ba dòng. Định dạng tỉ lệ phần trăm; không thay số không có dữ liệu thành0%. Kết quả Thap:2,1,50%; Trung:3,1,33,33%; Cao:1,1,100%. Tổng6 mẫu/3 nhãn Tot. Tạo PivotTable từ A1: F7, hàng NhomThuNhap, giá trị đếm Ma và đếm theo Nhan, đối chiếu bảng công thức. Vẽ cột tỉ lệ với nhãn nhóm/trục% và ghi cỡ mẫu2,3,1; trục0–100%, không che nhóm nhỏ. Nhóm tuổi: Duoi30 có2/2 Tot=100%;30-49 có1/3=33,33%; Tu50 có0/1=0%. Không suy thu nhập/tuổi gây ra khả năng tín dụng, không áp nhãn giả này cho người thật.

Ghi nhớ

KHMT: thực hành bảng tính phân loại theo ngưỡng, tổng hợp tần số/tỉ lệ và biểu đồ để trả lời câu hỏi.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    ThuNhap=20 với quy tắc <10 Thap,<20 Trung, còn lại Cao thuộc nhóm nào?

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Nhóm có2 mẫu và1 nhãn Tot. Tỉ lệ Tot theo phần trăm là bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Bảng giả gồm các nhãn Tot, Chua, Tot, Tot, Chua, Chua. Có bao nhiêu Tot?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Nhóm chỉ1 mẫu có tỉ lệ100% đủ chứng minh mọi người trong nhóm ngoài thực tế đều có nhãn Tot.

  5. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Ghép công cụ với nhiệm vụ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhóm không có mẫu nên ghi tỉ lệ thế nào cho trung thực?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Từ bảng CSV và quy tắc dưới đây, tạo nhóm thu nhập <10/10 đến<20/≥20 và tuổi<30/30 đến<50/≥50; tổng hợp số mẫu, Tot, tỉ lệ và biểu đồ. Nộp công thức, bảng kết quả, nhận xét có giới hạn.

    Ma,Tuoi,ThuNhapTrieu,Nhan
    M1,22,8,Tot
    M2,35,15,Chua
    M3,28,12,Tot
    M4,45,25,Tot
    M5,50,18,Chua
    M6,32,9,Chua
    

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Một bạn xếp nhóm Trung có1 Tot trên3 mẫu nhưng ghi1/6=16,67%. Sửa nhận xét, đồng thời giải thích vì sao không thể suy thu nhập gây nhãn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay