Sinh học 12
Sinh họcLớp 12Phần 6. Chương VI. Môi trường và sinh thái học quần thể

Bài 23. Môi trường và các nhân tố sinh thái

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng nội dung môi trường và các nhân tố sinh thái.
  • Phân tích bằng chứng, nêu điều kiện và kiểm tra kết luận.

Bài giảng

Bản chất và cơ chế

Nhân tố vô sinh: yếu tố vật lí, hóa học như nhiệt độ và độ mặn.

Nhân tố hữu sinh: tác động của các sinh vật và quan hệ giữa chúng.

Giới hạn sinh thái: khoảng giá trị một yếu tố mà sinh vật có thể tồn tại trong điều kiện xác định.

Khoảng thuận lợi, các khoảng chống chịu và điểm giới hạn phụ thuộc loài, giai đoạn và tổ hợp yếu tố. Ổ sinh thái mô tả cách sử dụng nguồn sống và điều kiện, khác nơi ở đơn thuần. Tăng một yếu tố chưa chắc tăng sinh trưởng vì yếu tố khác có thể giới hạn.

Vận dụng và giới hạn kết luận

Thực nghiệm cần nêu các yếu tố được giữ cố định. Dữ liệu đường cong là mô hình, không suy mọi cá thể có cùng giới hạn. Trong khảo sát ngoài trời không chạm loài lạ, không vào vùng nguy hiểm hoặc lấy mẫu được bảo vệ.

Khái niệm chính

Nhân tố vô sinh
yếu tố vật lí, hóa học như nhiệt độ và độ mặn
Nhân tố hữu sinh
tác động của các sinh vật và quan hệ giữa chúng
Giới hạn sinh thái
khoảng giá trị một yếu tố mà sinh vật có thể tồn tại trong điều kiện xác định

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Mô hình loài sống 10–35°C, thuận lợi 20–28°C. Có suy 30°C chết ngay không?

    Xem lời giải

    Không;30°C ngoài thuận lợi nhưng còn trong khoảng tồn tại mô hình, có thể chịu stress. Giới hạn thay đổi theo điều kiện, thời gian và giai đoạn.

Ghi nhớ

Nhân tố vô sinh: yếu tố vật lí, hóa học như nhiệt độ và độ mặn.

Nhân tố hữu sinh: tác động của các sinh vật và quan hệ giữa chúng.

Giới hạn sinh thái: khoảng giá trị một yếu tố mà sinh vật có thể tồn tại trong điều kiện xác định.

Khoảng thuận lợi, các khoảng chống chịu và điểm giới hạn phụ thuộc loài, giai đoạn và tổ hợp yếu tố.

Dễ nhầm

  • Hai loài cùng nơi ở chắc chắn có ổ sinh thái hoàn toàn giống nhau.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhân tố vô sinh được hiểu đúng như thế nào?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhân tố hữu sinh được hiểu đúng như thế nào?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Ghép thuật ngữ với nội dung phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Hai loài cùng nơi ở chắc chắn có ổ sinh thái hoàn toàn giống nhau.

  5. Câu 5Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai loài ăn cùng thức ăn nhưng kiếm ăn ở giờ khác nhau. Điều này có thể làm gì?

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Mô hình loài sống 10–35°C, thuận lợi 20–28°C. Có suy 30°C chết ngay không?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Hai chim cùng cây nhưng ăn côn trùng ở tầng khác nhau. Giải thích liên quan cạnh tranh.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Khoảng mô hình 10–35°C có độ rộng bao nhiêu°C?