Sinh học 12
Sinh họcLớp 12Phần 6. Chương VI. Môi trường và sinh thái học quần thể

Bài 24. Sinh thái học quần thể

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng nội dung sinh thái học quần thể.
  • Phân tích bằng chứng, nêu điều kiện và kiểm tra kết luận.

Bài giảng

Bản chất và cơ chế

Quần thể: các cá thể cùng loài ở khu vực và thời gian xác định, có quan hệ sinh sản.

Mật độ: số cá thể trên đơn vị diện tích hoặc thể tích.

Tăng trưởng thực: sinh+nhập cư−tử−xuất cư trong khoảng xét.

Quần thể có kích thước, mật độ, tỉ lệ giới, nhóm tuổi và kiểu phân bố. Hỗ trợ/cạnh tranh nội loài phụ thuộc điều kiện và mật độ. Tăng theo mũ giả nguồn sống không giới hạn; logistic có giới hạn sức chứaK, mô hình không bảo đảm mọi quần thể thực có đường cong đẹp hoặc K bất biến.

Vận dụng và giới hạn kết luận

Phân biệt số cá thể, biến động ròng và tốc độ trên mỗi cá thể. Khi dùng công thức N_cuối=N_đầu+B+I−D−E, các số phải cùng khoảng thời gian và quần thể. Không lấy mật độ trung bình ở mẫu thiên lệch để suy toàn khu.

Khái niệm chính

Quần thể
các cá thể cùng loài ở khu vực và thời gian xác định, có quan hệ sinh sản
Mật độ
số cá thể trên đơn vị diện tích hoặc thể tích
Tăng trưởng thực
sinh+nhập cư−tử−xuất cư trong khoảng xét

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Nđầu 200, sinh 30, chết 20, nhập 10, xuất 5 cùng tháng. Ncuối?

    Xem lời giải

    200+30−20+10−5=215, cộng ròng 15. Không nhầm tăng 15 với quy mô 215.

Ghi nhớ

Quần thể: các cá thể cùng loài ở khu vực và thời gian xác định, có quan hệ sinh sản.

Mật độ: số cá thể trên đơn vị diện tích hoặc thể tích.

Tăng trưởng thực: sinh+nhập cư−tử−xuất cư trong khoảng xét.

Quần thể có kích thước, mật độ, tỉ lệ giới, nhóm tuổi và kiểu phân bố.

Dễ nhầm

  • Quần thể chỉ tăng do sinh, không bị nhập cư hay xuất cư ảnh hưởng.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quần thể được hiểu đúng như thế nào?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mật độ được hiểu đúng như thế nào?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Ghép thuật ngữ với nội dung phù hợp.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Nhập cư và xuất cư có thể làm đổi quy mô quần thể.

  5. Câu 5Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quần thể đầu kì 50, cuối kì 55. Tăng ròng là bao nhiêu cá thể?

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Nđầu 200, sinh 30, chết 20, nhập 10, xuất 5 cùng tháng. Ncuối?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Mô hình cóN gầnK. Vì sao tăng trưởng ròng thường giảm?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    300 cây trong 2 ha. Mật độ trung bình bao nhiêu cây/ha?