Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 3. Tập 1 — Chương III. Các số đặc trưng đo xu thế trung tâm của mẫu số liệu ghép nhóm

Bài tập cuối chương III

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương iii với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Bảng nhóm ghi khoảng và tần số, không lưu toàn bộ giá trị gốc. Trung bình dùng trung điểm; trung vị/tứ phân vị dùng vị trí và tần số tích lũy; mốt cùng độ rộng dùng chênh tần số quanh nhóm cao nhất.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Ghi rõ các kết quả nội suy là xấp xỉ. Kiểm tra tổng tần số, quy tắc biên và đơn vị trước tính; không khẳng định số đại diện là số đo thật. Khi so mẫu, ngoài số trung tâm còn phải xét đối tượng, cách lấy mẫu và điều kiện.

Ghi nhớ

Bảng nhóm ghi khoảng và tần số, không lưu toàn bộ giá trị gốc. Trung bình dùng trung điểm; trung vị/tứ phân vị dùng vị trí và tần số tích lũy; mốt cùng độ rộng dùng chênh tần số quanh nhóm cao nhất.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tần số 2,4,4 trên ba nhóm cùng độ rộng có cỡ mẫu nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dữ liệu đúng 30 thuộc nhóm nào nếu có[20; 30), [30; 40)?

  3. Câu 3Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Giá trị đại diện nhóm[40; 50) là gì?

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Mẫu có hai nhóm cùng tần số lớn nhất. Phát biểu nào phù hợp?

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Các nhóm[0; 2), [2; 4), [4; 6) có tần số 1,2,1. Tính trung bình đại diện.

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Các nhóm[0; 10), [10; 20), [20; 30) có tần số 1,6,3. Tính trung vị nội suy. Trả lời chính xác bằng phân số hoặc làm tròn bốn chữ số thập phân.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Một nhóm chiếm 7 trong tổng 20 quan sát. Tần số tương đối bằng bao nhiêu phần trăm?

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Bảng[0; 10), [10; 20), [20; 30) có tần số 2,6,2. Tính mốt nội suy.

  9. Câu 9Mức 3Tự luận

    Với bảng[0; 10), [10; 20), [20; 30), tần số 4,4,2, tính trung bình và Q3.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 10Mức 3Tự luận

    Hai mẫuA: 1,2,3 và B: 0,2,4 có trung bình và trung vị gì? Có kết luận phân bố giống hệt không?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  11. Câu 11Mức 4Tự luận

    Một bảng[0; 10), [10; 20), [20; 30) có tần số 2,5,3. Người lập đổi nhóm giữa thành[10; 20]mà không đổi nhóm sau. Chỉ lỗi và sửa.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 4Tự luận

    Trong điều tra thời gian đi học, vì sao cần ghi cách chọn mẫu, đơn vị và điều kiện trước khi so hai bảng?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay