Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 2. Tập 1 — Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân

Bài 7. Cấp số nhân

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng cấp số nhân với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Cấp số nhân thỏaun+1=qunu_{n+1}=qu_n với công bộiqq không đổi. Vớin≥1n\ge1, un=u1qn−1u_n=u_1q^{n-1} (n=1 được hiểu là u1; nếu q=0 thì các số sau bằng 0). Nếu các số hạng được chia khác 0 thìq=un+1/unq=u_{n+1}/u_n. Không xác định công bội bằng cách chia cho số hạng 0.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Vớiq≠1q\ne1, Sn=u1(1−qn)/(1−q)S_n=u_1(1-q^n)/(1-q); vớiq=1q=1, Sn=nu1S_n=nu_1. Với số hạng giữa, uk2=uk−1uk+1u_k^2=u_{k-1}u_{k+1}, nhưng chiều đảo cần cẩn thận nếu có 0. Mô hình tăng cùng tỉ lệ r mỗi kì cóq=1+rq=1+r; giảm r cóq=1−rq=1-r. Phải thống nhất kì và thời điểm gửi/nhận, không lẫn tăng một lượng với tăng một tỉ lệ.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tìm tổng1+2+4+8+161+2+4+8+16.

    Xem lời giải

    q=2,n=5q=2,n=5; S5=(1−25)/(1−2)=31S_5=(1-2^5)/(1-2)=31.

Ghi nhớ

Cấp số nhân thỏaun+1=qunu_{n+1}=qu_n với công bộiqq không đổi. Vớin≥1n\ge1, un=u1qn−1u_n=u_1q^{n-1} (n=1 được hiểu là u1; nếu q=0 thì các số sau bằng 0). Nếu các số hạng được chia khác 0 thìq=un+1/unq=u_{n+1}/u_n. Không xác định công bội bằng cách chia cho số hạng 0.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    u1=3,q=2u_1=3,q=2. Số hạngu5u_5 là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dãy nào là cấp số nhân có công bội âm?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    u1=2,q=3u_1=2,q=3. TínhS4S_4.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Giá giả định 100 nghìn đồng tăng 10%mỗi năm, không đổi tỉ lệ. Sau 2 năm giá bao nhiêu nghìn đồng?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Kiểm tra công thức cấp số nhân.

    ÝĐúngSai
    a)q=1q=1 thìSn=nu1S_n=nu_1.
    b)q=−1,u1≠0q=-1,u_1\ne0 cho các dấu luân phiên.
    c)Sn=u1(1−qn)/(1−q)S_n=u_1(1-q^n)/(1-q) dùng trực tiếp được khiq=1q=1.
    d)Nếuu1=5,q=0u_1=5,q=0 thìu2=0u_2=0.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Biếtu1=4,u4=108u_1=4,u_4=108, công bội thực. Tìmq,u3,S4q,u_3,S_4.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Khối lượng mô hình còn 80%sau mỗi giờ, ban đầu 250 g. Viết số còn sau n giờ và tính sau 3 giờ. Có khẳng định khối lượng thật luôn tuân mô hình không?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cấp số nhân1;1;1;…1;1;1;\ldots có tổng 20 số đầu bằng gì?