Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 2. Tập 1 — Chương II. Dãy số. Cấp số cộng và cấp số nhân

Bài 6. Cấp số cộng

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng cấp số cộng với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Cấp số cộng thỏaun+1=un+du_{n+1}=u_n+d với công saidd không đổi. un=u1+(n−1)du_n=u_1+(n-1)d; mỗi số hạng giữa bằng trung bình cộng hai số liền kề: 2uk=uk−1+uk+12u_k=u_{k-1}+u_{k+1}. Công sai có thể âm hoặc bằng 0.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Tổngnn số đầu: Sn=n(u1+un)/2=n[2u1+(n−1)d]/2S_n=n(u_1+u_n)/2=n[2u_1+(n-1)d]/2. Nếu biếtup,uqu_p,u_q vớip≠qp\ne q, lấy hiệuuq−up=(q−p)du_q-u_p=(q-p)d. Khi tìm số lần/thời điểm, chỉ sốnn phải nguyên dương, không làm tròn tùy tiện một nghiệm không nguyên thành số hạng.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Tìmnn sao choun=29u_n=29 vớiu1=5,d=3u_1=5,d=3.

    Xem lời giải

    5+3(n−1)=295+3(n-1)=29chon=9n=9, là số nguyên dương nên hợp lệ.

Ghi nhớ

Cấp số cộng thỏaun+1=un+du_{n+1}=u_n+d với công saidd không đổi. un=u1+(n−1)du_n=u_1+(n-1)d; mỗi số hạng giữa bằng trung bình cộng hai số liền kề: 2uk=uk−1+uk+12u_k=u_{k-1}+u_{k+1}. Công sai có thể âm hoặc bằng 0.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cấp số cộngu1=5,d=−2u_1=5,d=-2 cóu4u_4 bằng gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dãy nào là cấp số cộng?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    u1=3,d=4u_1=3,d=4. Tínhu10u_{10}.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    u1=2,d=3u_1=2,d=3. TínhS5S_5.

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Xét một cấp số cộng.

    ÝĐúngSai
    a)d=0d=0 cho dãy không đổi.
    b)u7−u3=4du_7-u_3=4d.
    c)Sn=nunS_n=nu_n luôn đúng.
    d)u1+u5=2u3u_1+u_5=2u_3.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Biếtu3=8,u7=20u_3=8,u_7=20 của một cấp số cộng. Tìmu1,d,S7u_1,d,S_7.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Rạp có hàng đầu 18 ghế, mỗi hàng sau thêm 2 ghế, tổng 12 hàng. Tính hàng cuối và tổng ghế; giải thích giới hạn của mô hình.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cấp số cộngun=4n−3u_n=4n-3 có công sai nào?