Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 10. Tập hai · Chương IX. Tính xác suất theo định nghĩa cổ điển

Bài tập cuối chương 9

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương 9 với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Ôn không gian mẫu hữu hạn đồng khả năng, biến cố/giao/đối và đếm nhất quán theo thứ tự. Hai xúc xắc phải phân biệt để cặp(x; y)là kết quả; rút không hoàn lại khác hoàn lại. Tần suất mẫu không là lời hứa bằng xác suất ở từng lần.

Làm và tự kiểm tra

Hai xúc xắc cân đối độc lập:36 cặp. Tổng7 có6 cặp, hai mặt giống cũng6; ít nhất một6 có6+6−1=11 cặp. Tổng>10 gồm(5,6), (6,5), (6,6),3 cặp. Không gộp các cặp có cùng tổng thành nhãn thì các nhãn không đều khả năng.

Ghi nhớ

Ôn không gian mẫu hữu hạn đồng khả năng, biến cố/giao/đối và đếm nhất quán theo thứ tự.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Cho các câu về xúc xắc: gieo hai xúc xắc phân biệt, mỗi xúc xắc có sáu mặt1–6 cân đối, hai kết quả độc lập; cặp kết quả có thứ tự theo xúc xắc thứ nhất/thứ hai.

  2. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Hai xúc xắc cân đối độc lập, phân biệt: có bao nhiêu kết quả?

  3. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Số cặp cho tổng7?

  4. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Xác suất tổng7?

  5. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Cặp có ít nhất một6?

  6. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Xác suất cả hai mặt giống?

  7. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Số cặp tổng>10?

  8. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    Tổng hai xúc xắc từ2 đến12 đều đồng khả năng.

  9. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    P(A)=0,2 thì P(đối A)?

  10. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Rút2 không thứ tự từ7 viên phân biệt. Số cặp?

  11. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hộp5 đỏ2xanh, rút2 đều không hoàn lại. P khác màu?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Tính xác suất ít nhất một6khi gieo hai xúc xắc cân đối độc lập, bằng đếm trực tiếp và biến cố đối.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  13. Câu 12Mức 4Tự luận

    Hộp5 đỏ2xanh, rút2 có hoàn lại giữa lần, chọn đều độc lập. So P khác màu với không hoàn lại.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay