Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 1. Tập một · Chương I. Mệnh đề và tập hợp

Bài tập cuối chương 1

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương 1 với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Ôn quan hệ suy ra/đảo, tương đương, phủ định lượng từ và phép toán tập hợp. Phản ví dụ cần thuộc đúng miền; phủ định mọi đổi thành tồn tại và ngược lại. Tập hợp không đếm lặp, giao/hợp khác nhau, phần bù phải có tập nền; ngoặc đầu mút quyết định lấy hay loại.

Làm và tự kiểm tra

Ví dụ mới: C=[0;5], D=(3;8). Giao(3;5], hợp[0;8), C\D=[0;3], R\C=(−∞;0)∪(5; +∞). “Mọi n nguyên, n²≥n”đúng vì n(n−1)≥0cho n≤0 hoặc n≥1; phủ định tồn tại n nguyên, n²<n là sai. Không suy từ số thực n=1/2 để bác mệnh đề có miền nguyên.

Ghi nhớ

Ôn quan hệ suy ra/đảo, tương đương, phủ định lượng từ và phép toán tập hợp.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Dữ kiện cho các câu về C và D: C=[0;5], D=(3;8), các tập con của R.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phủ định∀x∈R, x²≥4 là gì?

  3. Câu 2Mức 1Đúng / Sai

    P⇔Q cần cả P⇒Qvà Q⇒P.

  4. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đảo của“n chia8⇒n chia4”có phản ví dụ nào?

  5. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    A14 phần tử, B11, giao5. Số phần tử hợp?

  6. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    C=[0;5], D=(3;8). Có mấy số nguyên trong giao?

  7. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Với C=[0;5] và D=(3;8), C\D là tập nào?

  8. Câu 7Mức 2Đúng / Sai

    Tập{∅}là tập rỗng.

  9. Câu 8Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    X={1;2}, Y={1;2;3}. Khẳng định đúng?

  10. Câu 9Mức 2Trả lời ngắn

    Lớp36 người, hợp2 nhóm31 người. Ngoài hợp có bao nhiêu?

  11. Câu 10Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    R(1;4)là gì?

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Với A=(−3;2], B=[0;6), tính giao, hợp, hiệu và kiểm đầu mút0,2.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  13. Câu 12Mức 4Tự luận

    Xác định đúng/sai và phủ định: “Tồn tại n∈Z, n²=3”; phản biện việc chọn n=√3.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay