Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 1. Tập một · Chương I. Mệnh đề và tập hợp

Bài 1. Mệnh đề

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng mệnh đề với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Mệnh đề là câu khẳng định có giá trị đúng hoặc sai xác định; câu hỏi/cảm thán không tự là mệnh đề. Mệnh đề chứa biến cần miền và giá trị biến hoặc lượng từ. Phủ định đổi giá trị chân lí: phủ định “mọi x thuộc D có P(x)” là “tồn tại x thuộc D không P(x)”, không giữ nguyên mọi. P⇒Q chỉ sai khi P đúng, Q sai; P là điều kiện đủ của Q, Q là điều kiện cần của P. Mệnh đề đảo Q⇒P không tự đúng; tương đương P⇔Q cần cả hai chiều. Phân biệt phản ví dụ bác khẳng định mọi với một ví dụ minh họa chưa chứng minh mọi.

Làm và tự kiểm tra

Ví dụ gốc trên số nguyên: nếu n chia hết4 thì n chia hết2, đúng vì n=4k=2(2k). Đảo sai: n=2 chia2 nhưng không chia4. Với số thực, mệnh đề “mọi x, x²≥0” đúng; phủ định “tồn tại x, x²<0” sai. Phủ định “tồn tại n nguyên, n²=2” là “mọi n nguyên, n²≠2”. Miền số rất quan trọng: x²=2 có nghiệm thực nhưng không có nghiệm nguyên.

Ghi nhớ

Mệnh đề là câu khẳng định có giá trị đúng hoặc sai xác định; câu hỏi/cảm thán không tự là mệnh đề.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Câu nào là mệnh đề có giá trị đúng/sai xác định?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    P⇒Q sai trong trường hợp nào?

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phủ định “mọi x thực, x²≥1” là gì?

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong P⇒Q, “P” là điều kiện gì của Q?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Một ví dụ thỏa mãn đủ chứng minh mệnh đề đúng với mọi số thực.

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Trên số nguyên, “n chia4” tương đương“n chia2”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Chứng minh với n nguyên: n chia6⇒n chia3; đánh giá mệnh đề đảo và phát biểu điều kiện cần/đủ.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Viết phủ định và xác định đúng/sai: “Tồn tại x thực sao cho x²+1=0”.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay