Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 1. Tập một · Chương I. Mệnh đề và tập hợp

Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng tập hợp và các phép toán trên tập hợp với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Tập hợp có thể mô tả bằng liệt kê hoặc tính chất đặc trưng, không tính lặp phần tử và không xét thứ tự. x∈A khác A⊂B; tập rỗng không có phần tử nhưng là tập con mọi tập. A∩B gồm phần tử thuộc cả hai, A∪B thuộc ít nhất một, A\B thuộc A không thuộc B; phần bù phải nêu tập nền. Khoảng/đoạn dùng ngoặc tròn cho đầu không lấy, ngoặc vuông cho đầu lấy; vô cực không là phần tử nên dùng ngoặc tròn. Với tập hữu hạn: |A∪B|=|A|+|B|−|A∩B|.

Làm và tự kiểm tra

Ví dụ A=[−1;4), B=(2;6]. Giao(2;4), hợp[−1;6], A\B=[−1;2] vì2 thuộc Anhưng không B; R\A=(−∞; −1)∪[4; +∞). Với nhóm có18 người đọc truyện,15 đọc khoa học,7 đọc cả hai: ít nhất một18+15−7=26, chỉ truyện11, chỉ khoa học8. Nếu lớp30 người thì không đọc hai loại này4 người; không suy4 người không đọc bất kì tài liệu nào.

Ghi nhớ

Tập hợp có thể mô tả bằng liệt kê hoặc tính chất đặc trưng, không tính lặp phần tử và không xét thứ tự.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    A={1;2;2;3} có mấy phần tử?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Với A=[−1;4), B=(2;6], giao là gì?

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    R[0;3] là gì?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    ∅ có một phần tử là số0.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    A12 phần tử, B10, giao4. Hợp có bao nhiêu phần tử?

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Lớp30 người, có26 người thuộc A∪B. Có bao nhiêu người ngoài hợp?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Tính A∩B, A∪B, A\B với A=(−2;3], B=[1;5); giải thích các đầu mút.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Lớp32 người,20 chọn đọc,18 chọn thể thao,10 chọn cả hai. Tính chỉ mỗi hoạt động, ít nhất một và không hoạt động nào trong hai lựa chọn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay