Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 2. Tập một · Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bất phương trình bậc nhất hai ẩn với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax+by≤c hoặc các dấu<, >, ≥ với a, b không đồng thời0. Một nghiệm là cặp có thứ tự(x; y)thỏa điều kiện. Đường ax+by=c chia mặt phẳng thành hai nửa; thử điểm không trên đường để chọn phía. Dấu≤/≥lấy đường biên, < />không lấy biên; vẽ liền hoặc đứt cho rõ. Không chỉ kiểm riêng x hay y, mà phải thay cả cặp. Nếu đường đi qua O thì không dùng O để phân biệt hai phía; chọn điểm khác không trên đường.

Làm và tự kiểm tra

Ví dụ x+2y≤8: đường biên qua(8;0), (0;4), O cho0≤8 đúng nên lấy phía chứa O, kể cả đường. Cặp(2;3)cho8 nên thỏa≤nhưng không thỏa<. Với2x−y>0, O là điểm biên, chọn(1;0)cho2>0; miền y<2x không lấy đường y=2x. Nhân/chia bất phương trình với số âm phải đổi chiều dấu.

Ghi nhớ

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax+by≤c hoặc các dấu<, >, ≥ với a, b không đồng thời0.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Dạng nào bậc nhất hai ẩn?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cặp nào thỏa x+2y<8?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Tại(3;2), giá trị x+2y là bao nhiêu?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Dấu≤cho phép điểm trên đường biên.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đường2x−y=0 đi qua O. Chọn điểm thử nào không ở trên đường?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Biến đổi −2y<6 tương đương gì?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Biểu diễn và giải thích miền2x+y≥4, nêu hai giao trục và điểm thử.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Phân biệt nghiệm của x+y≥3 và x+y>3 bằng một điểm biên và một điểm trong miền.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay