Văn bản, xuất xứ và ngữ liệu đọc độc lập
Bảng tra cứu thuật ngữ – Học liệu và bài mẫu nguyên gốc.
Đối chiếu toàn bộ bảng ở cuối tập 2 của bản đọc nhà xuất bản hiện hành. Đây là công cụ định hướng, không phải bảng số trang thay cho bản in. Tên gốc giúp tra chéo, không thay việc kiểm tác giả, tác phẩm và bản dịch. Các định nghĩa viết mới, rút gọn theo mục đích học; bảng đầy đủ thuật ngữ của tập được giữ dưới đây. Không suy nghĩa một từ bằng cộng máy các yếu tố; đồng âm phải xem ngữ cảnh.
| Thuật ngữ | Nghĩa diễn giải mới |
|---|---|
| bài luận về bản thân | Bài viết lấy trải nghiệm thật để trình bày quan điểm, suy ngẫm và mục đích riêng. |
| bản hướng dẫn nơi công cộng | Văn bản chỉ cách làm để hoạt động chung đúng, an toàn, dễ thực hiện. |
| bản nội quy | Văn bản nêu yêu cầu trong phạm vi của đơn vị có trách nhiệm. |
| bản tin | Văn bản cung cấp thông tin cập nhật về sự việc đáng quan tâm. |
| biền văn | Văn coi trọng sự cân xứng, đối giữa các vế. |
| biểu đồ | Hình biểu đạt quan hệ số liệu với trục, đơn vị, nhãn thích hợp. |
| bối cảnh lịch sử – văn hoá | Điều kiện lịch sử và văn hoá liên quan việc hình thành, tiếp nhận tác phẩm. |
| bút pháp | Cách phối hợp phương tiện nghệ thuật tạo nét viết. |
| cách đưa tin | Lựa chọn, sắp xếp, nhấn và trình bày thông tin. |
| cảm hứng chủ đạo | Tình cảm và cách đánh giá xuyên suốt, chi phối nghệ thuật. |
| cảm xúc | Trạng thái tình cảm hiện qua nội dung và cách biểu đạt. |
| cáo | Thể tuyên bố rộng một việc trọng đại, trong văn học trung đại. |
| câu thơ lục ngôn | Câu sáu tiếng; có thể xen trong thơ Nôm thất ngôn bát cú. |
| chêm xen | Đưa phần bổ sung hoặc bình luận vào mạch câu. |
| chi tiết | Thành phần cụ thể góp giải thích nội dung hoặc tạo ý nghĩa. |
| điểm nhìn | Vị trí nhận biết, cảm và đánh giá từ đó sự việc được trình bày. |
| giá trị đạo đức, văn hoá | Khả năng tác phẩm gợi suy nghĩ về cách sống và các giá trị cộng đồng. |
| liệt kê | Nêu liên tiếp yếu tố cùng loại để làm rõ, nhấn hoặc tạo nhịp. |
| người đọc | Người tiếp nhận, kiểm tra và tạo nghĩa có căn cứ trong tương tác với văn bản. |
| người kể chuyện ngôi thứ ba | Người kể không xưng tôi tham gia; mức tri thức phụ thuộc tác phẩm. |
| người kể chuyện ngôi thứ nhất | Người kể xưng tôi hoặc tương đương, tham gia hay thuật lại trong giới hạn. |
| nhan đề | Tên văn bản, góp định hướng chủ đề và tiếp nhận. |
| nhân vật văn học | Hình tượng được xây dựng theo tổ chức nghệ thuật, không là bản sao đời thực. |
| phương tiện ngôn ngữ | Từ, câu và cấu trúc lời dùng biểu đạt. |
| phương tiện phi ngôn ngữ | Ảnh, bảng, hình, biểu đồ, sơ đồ hỗ trợ giao tiếp. |
| sơ đồ | Hình khái quát cấu trúc, quan hệ hoặc tiến trình. |
| suy luận | Rút kết luận từ căn cứ theo một quan hệ cần kiểm tra. |
| tác gia | Tác giả có đóng góp lớn, có vị trí đáng kể trong văn học, văn hoá. |
| tác phẩm văn học | Sản phẩm nghệ thuật ngôn từ cá nhân hoặc tập thể. |
| thông tin chính của văn bản | Nội dung cơ bản mà các chi tiết tập trung làm rõ. |
| thơ Nôm Đường luật | Thơ tiếng Việt viết bằng chữ Nôm, vận dụng và biến đổi khuôn Đường luật. |
| thơ quốc âm | Thơ tiếng Việt viết bằng chữ Nôm trong ngữ cảnh văn học trung đại. |
| thuyết minh | Giải thích, giới thiệu để cung cấp hiểu biết về đối tượng. |
| tình cảm | Sự gắn bó, đánh giá bằng cảm xúc trong đời sống và nghệ thuật. |
| văn bản thông tin tổng hợp | Văn bản cung cấp thông tin kết hợp nhiều yếu tố, phương thức hoặc phương tiện. |
| văn chính luận | Văn nghị luận bàn vấn đề chính trị, xã hội với mục đích tác động. |
| văn học trung đại Việt Nam | Bộ phận văn học viết khoảng thế kỉ X–XIX, bằng Hán và Nôm. |
| văn tứ lục | Biền văn dùng cặp vế theo nhịp bốn–sáu tiếng, có sự biến hoá. |
| yếu tố biểu cảm | Thành phần thể hiện cảm xúc trong một văn bản có thể có mục đích khác. |
| bằng chứng | Thông tin, sự kiện hoặc trường hợp dùng nâng đỡ lí lẽ. |
| chủ đề | Vấn đề trung tâm được tác phẩm thể hiện. |
| hình ảnh | Chi tiết được tổ chức bằng ngôn ngữ làm hiện cảm giác và ý nghĩa. |
| không gian | Môi trường, phạm vi tồn tại được tổ chức trong tác phẩm. |
| lí lẽ | Sự giải thích quan hệ để bảo vệ hoặc xem xét ý kiến. |
| lời người kể chuyện | Lời tổ chức, miêu tả, đánh giá của hình tượng người kể. |
| lời nhân vật | Lời được tái hiện hoặc quy cho nhân vật. |
| luận đề | Vấn đề chính được tập trung nghị luận. |
| luận điểm | Ý kiến cụ thể triển khai quan điểm về luận đề. |
| miêu tả | Làm hiện đặc điểm đối tượng qua chi tiết gợi hình, cảm giác. |
| nhân vật trữ tình | Cách gọi chủ thể trực tiếp bộc lộ cảm xúc trong thơ. |
| quan điểm | Cách nhìn và lập trường của người viết hoặc nói. |
| sự kiện | Việc xảy ra có vai trò trong mạch kể hoặc thông tin. |
| thông điệp | Ý nghĩa người tiếp nhận rút ra có căn cứ từ chỉnh thể. |
| thời gian | Trình tự, độ dài, nhịp và bối cảnh thời được tác phẩm tổ chức. |
| từ Hán Việt | Từ gốc Hán được đọc theo âm Hán Việt, phải hiểu theo toàn từ và ngữ cảnh. |
Đây là bản tóm giải nguyên gốc phục vụ học tập; không phải nguyên văn hoặc bản dịch của tác phẩm.