Văn bản, xuất xứ và ngữ liệu đọc độc lập
Bảng tra cứu một số yếu tố Hán Việt – Học liệu và bài mẫu nguyên gốc.
Đối chiếu toàn bộ bảng ở cuối tập 2 của bản đọc nhà xuất bản hiện hành. Đây là công cụ định hướng, không phải bảng số trang thay cho bản in. Tên gốc giúp tra chéo, không thay việc kiểm tác giả, tác phẩm và bản dịch. Các định nghĩa viết mới, rút gọn theo mục đích học; bảng đầy đủ thuật ngữ của tập được giữ dưới đây. Không suy nghĩa một từ bằng cộng máy các yếu tố; đồng âm phải xem ngữ cảnh.
| Yếu tố | Một số nghĩa và ví dụ, phải xét toàn từ |
|---|---|
| ái | yêu, mến: ái quốc, ưu ái |
| ánh | chiếu sáng, phản chiếu: ánh xạ |
| ảnh | bóng hoặc liên quan: hình ảnh, ảnh hưởng |
| cảm | cảm nhận, xúc động, tương tác, biết ơn: cảm giác, truyền cảm, cảm ứng, cảm kích |
| cảnh (1) | ranh, nơi, tình trạng: biên cảnh, thắng cảnh, hoàn cảnh |
| cảnh (2) | cảnh đẹp hoặc đoạn diễn: phong cảnh, phân cảnh |
| chính (1) | việc nước, cai quản: chính sự, tham chính |
| chính (2) | giữa, đúng hoặc sửa: chính diện, chính trực, cải chính |
| hiện | có, bày rõ hoặc bây giờ: hiện diện, thể hiện, hiện tại |
| hình | thực thể, dáng hoặc miêu tả: hữu hình, hình thái, hình dung |
| hoa | tinh tuý hoặc đẹp: tinh hoa, hoa lệ |
| hoàng | vàng: hoàng hôn |
| hùng | mạnh, lớn, giỏi: hùng hồn, anh hùng |
| khả | có thể hoặc đáng: khả năng, khả kính |
| không | trống, khoảng trời: không gian |
| lí | lẽ hoặc sắp xếp: đạo lí, quản lí |
| luận | bàn, phân tích: nghị luận |
| niệm | nhớ hoặc đọc thầm: hoài niệm, tụng niệm |
| nội | bên trong: nội bộ |
| nghĩa | lẽ phải hoặc nội dung: nghĩa vụ, ý nghĩa |
| nhân | lòng thương: nhân ái |
| sản | sinh hoặc sản vật: sản xuất, tài sản |
| sự | việc hoặc phụng thờ: sự kiện, phụng sự |
| thảo | bàn xem hoặc đánh dẹp: thảo luận, thảo phạt |
| thành | thật lòng: chân thành |
| thiếu/thiểu | trẻ, không đủ hoặc ít theo yếu tố: thiếu niên, thiếu thốn, thiểu số |
| tư | nghĩ hoặc nhớ: tư duy, tương tư |
| tự | chính mình: tự chủ |
| văn | vân nét, chữ, vẻ chuẩn mực: hoa văn, văn bản, văn hiến |
| vật | loài, vật hoặc của: sinh vật, báu vật |
| viện | đưa căn cứ hoặc giúp: viện dẫn, viện trợ |
| vọng | mong, tiếng tăm hoặc nhìn xa: nguyện vọng, danh vọng, viễn vọng |
| vô | không: vô hạn |
| y | dựa theo: y nguyên |
| yếu/yêu | quan trọng hoặc đòi hỏi theo yếu tố: trọng yếu, yêu cầu |
Đây là bản tóm giải nguyên gốc phục vụ học tập; không phải nguyên văn hoặc bản dịch của tác phẩm.