Văn bản, xuất xứ và ngữ liệu đọc độc lập
Bảng tra cứu một số yếu tố Hán Việt – Học liệu và bài mẫu nguyên gốc.
Đối chiếu toàn bộ bảng ở cuối tập 1 của bản đọc nhà xuất bản hiện hành. Đây là công cụ định hướng, không phải bảng số trang thay cho bản in. Tên gốc giúp tra chéo, không thay việc kiểm tác giả, tác phẩm và bản dịch. Các định nghĩa viết mới, rút gọn theo mục đích học; bảng đầy đủ thuật ngữ của tập được giữ dưới đây. Không suy nghĩa một từ bằng cộng máy các yếu tố; đồng âm phải xem ngữ cảnh.
| Yếu tố | Một số nghĩa và ví dụ, phải xét toàn từ |
|---|---|
| an/yên | yên ổn hoặc làm ổn: an tâm, an cư |
| anh | tinh tuý hoặc tài giỏi: tinh anh, anh hùng |
| bất | phủ định: bất công |
| dân | người, đại chúng, hoặc phi quân sự: nhân dân, dân gian, dân dụng |
| đại | thời kì hoặc thay mặt: thời đại, đại diện |
| đạo | đường; lẽ phải; học thuyết: địa đạo, đạo lí, truyền đạo |
| điển | mẫu mực hoặc chuyện, lời xưa: kinh điển, điển tích |
| đơn | một; giản dị; giấy: đơn vị, đơn giản, đơn thư |
| giác | hiểu, biết, nhận: giác ngộ, cảm giác |
| giải | tháo, tiêu trừ, làm rõ: giải phóng, giải khát, giải thích |
| giáp | tiếp liền: giáp giới |
| giới | ranh hoặc cõi: giới hạn, thế giới |
| hào | tài xuất chúng hoặc phóng khoáng: thi hào, hào phóng |
| hoạt | sống hoặc sinh động: sinh hoạt, hoạt bát |
| kế | nối theo: kế thừa |
| kinh | đường, trải qua, trông coi, sách mẫu: kinh tuyến, kinh nghiệm, kinh doanh, kinh điển |
| kì | lạ hoặc bất ngờ: kì thú, xuất kì |
| luật | quy tắc: luật lệ |
| mục | mắt, điều hướng tới, khoản: mục kích, mục tiêu, thư mục |
| nho | người học, học thuyết hoặc nề nếp: nho sinh, Nho học, nho nhã |
| phân/phận/phần | chia hoặc phần được chia, vị phận: phân tích, chức phận, thành phần |
| phi | không phải hoặc sai chuẩn: phi ngôn ngữ, phi pháp |
| phong | gió, cảnh, tập tục, dáng: phong ba, phong cảnh, phong tục, phong thái |
| sáng | tạo mới: sáng tạo |
| số | con số hoặc vận mệnh: số lượng, số phận |
| tuấn | giỏi hoặc đẹp: tuấn kiệt, tuấn tú |
| tuyên | nói rộng: tuyên bố |
| tưởng | nghĩ hoặc nhớ: tưởng tượng, tưởng niệm |
| thanh | xanh hoặc tuổi trẻ: thanh thiên, thanh niên |
| thời | thời gian, lúc hoặc cơ hội: thời đại, thời điểm, thời cơ |
| thuyết | nói, chủ trương hoặc thể văn: thuyết trình, học thuyết, tiểu thuyết |
| vĩ | to lớn: kì vĩ |
| viễn | xa, lâu hoặc sâu xa: viễn cảnh, thâm viễn |
| vũ | không gian: vũ trụ |
| ý | điều nghĩ hoặc nội dung: ý định, ý nghĩa |
Đây là bản tóm giải nguyên gốc phục vụ học tập; không phải nguyên văn hoặc bản dịch của tác phẩm.