Tin học 10 · Toàn bộ sách chính (đồ họa và Python)
Tin họcLớp 10Phần 5. Chủ đề 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

Bài 29. Nhận biết lỗi chương trình

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng kiến thức về nhận biết lỗi chương trình.
  • Tạo hoặc đánh giá sản phẩm cụ thể, giải thích kết quả và kiểm tra điều kiện áp dụng.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Lỗi cú pháp làm mã không được hiểu; ngoại lệ khi chạy như chia0, chỉ số ngoài miền hoặc chuyển kiểu sai; lỗi logic chạy nhưng sai yêu cầu. Đọc loại lỗi, dòng và ngữ cảnh để xác định nguyên nhân. Không dùng ngoại lệ để che mọi sai sót bằng một đáp án giả. Ví dụ thiếu dấu hai chấm khác dùng sai công thức.

Làm và tự kiểm tra

Chương trình mẫu đã kiểm tra bằng thực thi trong quá trình biên soạn:

a=7
b=4
p=2*(a+b)
print(p)

Với đầu vào cố định như chương trình, kết quả in: 22. Mẫu đúng in22, lỗi công thức cũ in18.

Ghi nhớ

Lỗi cú pháp làm mã không được hiểu; ngoại lệ khi chạy như chia0, chỉ số ngoài miền hoặc chuyển kiểu sai; lỗi logic chạy nhưng sai yêu cầu.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Chương trình Python sau in ra số nào?

    a=[2,6,9]
    print(a[2])
    
  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Chương trình Python sau in ra số nào?

    x=int("12")
    print(x+1)
    
  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Chương trình Python sau in ra số nào?

    a=7
    b=4
    print(2*a+b)
    
  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Thiếu dấu hai chấm sau if thường là loại lỗi nào?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Chương trình không báo ngoại lệ thì chắc đúng yêu cầu.

  6. Câu 6Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp các bước theo phương pháp giải của nhiệm vụ này.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Xác định loại và nguyên nhân
    2. 2Đọc thông báo/dòng hoặc so kết quả mong đợi
    3. 3Sửa đúng nguyên nhân rồi thử lại
    4. 4Tái hiện đầu vào lỗi
  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Viết đúng chương trình chu vi và phân loại lỗi2*a+b so yêu cầu. Viết chương trình hoàn chỉnh và kiểm tra theo dữ liệu mẫu. Người dạy chấm mã và lập luận, không so khớp kí tự mã. Dùng a=7,b=4 để đối chiếu hai công thức.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Phân biệt a=[2,6,9]; print(a[3]) vớiprint(2*a+b)cho sốdài/rộng; không chạy hai đoạn chung biến.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay