| Bảo tồn | Giữ gìn chứng cứ và giá trị di sản, hạn chế tổn hại |
| Văn minh | Trình độ phát triển cao của văn hoá trong một bối cảnh lịch sử |
| Tiếp biến | Tiếp thu rồi lựa chọn, biến đổi yếu tố văn hoá |
| Sử liệu | Dấu vết hoặc thông tin có thể sử dụng để nghiên cứu quá khứ |
| Cách mạng công nghiệp | Biến đổi sâu sắc kĩ thuật và tổ chức sản xuất, đưa máy móc vào thay đổi nền kinh tế |
| Công giáo | Một truyền thống thuộc Ki-tô giáo, có trung tâm giáo hội tại Va-ti-căng |
| Công nghệ in 3D | Tạo vật thể từ thiết kế số bằng cách hình thành nhiều lớp vật liệu |
| Công nghệ na-nô | Nghiên cứu và ứng dụng vật chất ở kích thước rất nhỏ cỡ nanômét |
| Chủ nghĩa duy tâm | Khuynh hướng triết học đặt tinh thần, ý thức ở vị trí có trước hoặc quyết định vật chất |
| Chủ nghĩa duy vật | Khuynh hướng triết học khẳng định tính có trước của vật chất so với ý thức |
| Chữ giáp cốt | Chữ cổ khắc trên mai rùa, xương thú, thường liên quan hoạt động bói hỏi thời Thương |
| Chữ Miến cổ | Dạng chữ cổ gắn với lịch sử người Miến |
| Chữ tượng hình | Chữ dùng hình dáng giản lược hoặc đường nét để biểu đạt ý nghĩa |
| Di sản văn hoá | Giá trị vật chất, tinh thần được cộng đồng trao truyền qua thời gian |
| Di sản văn hoá vật thể | Di sản tồn tại dưới dạng vật chất như công trình và hiện vật |
| Di sản văn hoá phi vật thể | Thực hành, tri thức, biểu đạt được chủ thể gìn giữ và trao truyền |
| Di sản thiên nhiên | Cảnh quan, cấu trúc địa chất hoặc hệ tự nhiên có giá trị cần bảo vệ |
| Dữ liệu lớn | Dữ liệu có quy mô, tốc độ hoặc mức phức tạp đòi hỏi cách quản lí và xử lí thích hợp |
| Hồi giáo | Tôn giáo xuất hiện thế kỉ VII tại bán đảo A-rập, gắn với Mô-ha-mét |
| Internet vạn vật | Mạng kết nối đồ vật có khả năng thu nhận và trao đổi dữ liệu |
| Khải hoàn môn | Công trình cổng vòm gắn với việc tưởng niệm hoặc tôn vinh chiến thắng |
| Kim tự tháp | Công trình dạng khối chóp; trong bài Ai Cập, tiêu biểu là lăng mộ hoàng gia |
| Lê sơ | Giai đoạn đầu nhà Hậu Lê, 1428–1527 |
| Lê trung hưng | Giai đoạn khôi phục nhà Lê, 1533–1789 |
| Liên ngành | Kết hợp câu hỏi, phương pháp và kết quả của nhiều ngành nghiên cứu |
| Pha-ra-ông | Cách gọi phổ biến người đứng đầu hoàng gia Ai Cập cổ đại |
| Rô-bốt | Thiết bị có thể thực hiện nhiệm vụ theo điều khiển hoặc chương trình |
| Thần học | Lĩnh vực hệ thống hoá, giải thích các quan niệm về thần linh và giáo lí của tôn giáo |
| Tiền Lê | Triều đại 980–1009, khởi đầu với Lê Hoàn |
| Tín ngưỡng | Niềm tin và thực hành tinh thần gắn với phong tục cộng đồng |
| Tô tem giáo | Niềm tin về vật tổ gắn nguồn cội một nhóm người |
| Tôn giáo | Hệ thống niềm tin, giáo lí, nghi lễ và tổ chức hướng đến đối tượng thiêng |
| Trí tuệ nhân tạo | Lĩnh vực tạo hệ thống máy thực hiện nhiệm vụ thường cần năng lực trí tuệ |
| Văn hoá tiền Óc Eo | Các lớp văn hoá có trước, góp phần tạo nền tảng văn hoá Óc Eo |