Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
- 66
- 60
- 16
- 6
66 và 60 có 6 chục: . Rồi đến 16 (1 chục), cuối cùng là 6 (một chữ số).
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.
66 và 60 có 6 chục: . Rồi đến 16 (1 chục), cuối cùng là 6 (một chữ số).
Chọn các số lớn hơn 45 và bé hơn 50.
Các số lớn hơn 45 và bé hơn 50 là 46, 47, 48, 49. Có 46 và 49. Số 44 bé hơn 45; số 50 không bé hơn 50; số 54 lớn hơn 50.
Số liền sau của 39 là (1).
Đáp án: (1) 40
Đếm thêm 1 từ 39: 40.
Số liền trước của 70 là (1).
Đáp án: (1) 69
Đếm bớt 1 từ 70: 69.
Số 100 đọc là:
Số 100 đọc là "một trăm".
Mảnh của bảng số bị che hai ô. A = (1), B = (2)
Đáp án: (1) 56; (2) 67
Hàng giữa: 55, 56, 57 nên A = 56. Hàng dưới: 65, 66, 67 nên B = 67. (Kiểm tra theo cột: dưới 46 là 56, dưới 57 là 67.)
Đếm thêm 10: 13, 23, 33, (1), (2)
Đáp án: (1) 43; (2) 53
Mỗi lần thêm 1 chục (đi xuống một hàng): 33 → 43 → 53.
Đếm thêm 1: 97, 98, (1), (2)
Đáp án: (1) 99; (2) 100
97, 98, 99, 100.
Chọn các số có hai chữ số giống nhau.
11, 44, 77 có chữ số chục và chữ số đơn vị giống nhau. 10 và 70 có chữ số 0 ở cuối, khác chữ số đầu.
Đúng hay sai?
Đếm thêm từ 99 được 100: đúng. 100 có ba chữ số: câu thứ hai sai. Số bé nhất có hai chữ số là 10: đúng.
Trong bảng số, số nằm ngay dưới số 28 là:
Đi xuống một hàng là thêm 1 chục: 2 chục thành 3 chục, đơn vị vẫn là 8: 38. (29 là số bên phải, 27 là số bên trái.)
Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số?
Đáp án: 9 / chín
Các số tròn chục có hai chữ số: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Đếm được 9 số. (100 có ba chữ số.)
Có bao nhiêu que tính?
Đáp án: 52 / năm mươi hai
5 bó là 5 chục, 2 que lẻ là 2 đơn vị: 52 que tính.
Số gồm 3 chục và 8 đơn vị là:
Chữ số chục 3 viết trước, chữ số đơn vị 8 viết sau: 38.
Nối số với cách đọc.
45 – bốn mươi lăm; 54 – năm mươi tư; 14 – mười bốn; 41 – bốn mươi mốt.
Điền dấu >, <, =: 67 (1)
/</= 76; 90 (2)
/</= 89; 35 (3)
/</= 35
Đáp án: (1) <; (2) >; (3) =
6 chục < 7 chục: . 9 chục > 8 chục: . Hai số giống nhau: .
Số liền trước của 50 là (1). Số liền sau của 50 là (2).
Đáp án: (1) 49; (2) 51
Đếm bớt 1 từ 50 được 49; đếm thêm 1 được 51.
Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
7 có một chữ số nên bé nhất. 47 có 4 chục. 70 và 74 có 7 chục: .
Số tròn chục nào lớn hơn 35 và bé hơn 45?
Số tròn chục giữa 35 và 45 là 40. 30 bé hơn 35; 50 lớn hơn 45.
Đúng hay sai?
83: 8 chục 3 đơn vị → đúng. Năm mươi mốt viết là 51 → sai. 2 chục < 3 chục nên → đúng. Số liền sau của 59 là 60 → sai.