Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1641
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốVận dụngSắp xếp thứ tự

Xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

  1. 66
  2. 60
  3. 16
  4. 6

66 và 60 có 6 chục: 66>6066 > 60. Rồi đến 16 (1 chục), cuối cùng là 6 (một chữ số).

#1642
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốVận dụngNhiều đáp án

Chọn các số lớn hơn 45 và bé hơn 50.

  • A.44
  • B.46
  • C.49
  • D.50
  • E.54

Các số lớn hơn 45 và bé hơn 50 là 46, 47, 48, 49. Có 46 và 49. Số 44 bé hơn 45; số 50 không bé hơn 50; số 54 lớn hơn 50.

#1643
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Nhận biếtĐiền vào chỗ trống

Số liền sau của 39 là (1).

Đáp án: (1) 40

Đếm thêm 1 từ 39: 40.

#1644
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Nhận biếtĐiền vào chỗ trống

Số liền trước của 70 là (1).

Đáp án: (1) 69

Đếm bớt 1 từ 70: 69.

#1645
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số 100 đọc là:

  • A.một trăm
  • B.mười không
  • C.một không không

Số 100 đọc là "một trăm".

#1646
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Mảnh của bảng số bị che hai ô. A = (1), B = (2)

Đáp án: (1) 56; (2) 67

Hàng giữa: 55, 56, 57 nên A = 56. Hàng dưới: 65, 66, 67 nên B = 67. (Kiểm tra theo cột: dưới 46 là 56, dưới 57 là 67.)

#1647
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Đếm thêm 10: 13, 23, 33, (1), (2)

Đáp án: (1) 43; (2) 53

Mỗi lần thêm 1 chục (đi xuống một hàng): 33 → 43 → 53.

#1648
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Đếm thêm 1: 97, 98, (1), (2)

Đáp án: (1) 99; (2) 100

97, 98, 99, 100.

#1649
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn các số có hai chữ số giống nhau.

  • A.11
  • B.10
  • C.44
  • D.77
  • E.70

11, 44, 77 có chữ số chục và chữ số đơn vị giống nhau. 10 và 70 có chữ số 0 ở cuối, khác chữ số đầu.

#1650
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Số liền sau của 99 là 100.Đ
  • b)Số 100 có hai chữ số.S
  • c)Số bé nhất có hai chữ số là 10.Đ

Đếm thêm từ 99 được 100: đúng. 100 có ba chữ số: câu thứ hai sai. Số bé nhất có hai chữ số là 10: đúng.

#1651
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong bảng số, số nằm ngay dưới số 28 là:

  • A.29
  • B.38
  • C.27

Đi xuống một hàng là thêm 1 chục: 2 chục thành 3 chục, đơn vị vẫn là 8: 38. (29 là số bên phải, 27 là số bên trái.)

#1652
Lớp 1ToánBài 23. Bảng các số từ 1 đến 100Vận dụngTrả lời ngắn

Có bao nhiêu số tròn chục có hai chữ số?

Đáp án: 9 / chín

Các số tròn chục có hai chữ số: 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90. Đếm được 9 số. (100 có ba chữ số.)

#1653
Lớp 1ToánBài 24. Luyện tập chungNhận biếtTrả lời ngắn

Có bao nhiêu que tính?

Đáp án: 52 / năm mươi hai

5 bó là 5 chục, 2 que lẻ là 2 đơn vị: 52 que tính.

#1654
Lớp 1ToánBài 24. Luyện tập chungNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số gồm 3 chục và 8 đơn vị là:

  • A.38
  • B.83
  • C.308

Chữ số chục 3 viết trước, chữ số đơn vị 8 viết sau: 38.

#1655
Lớp 1ToánBài 24. Luyện tập chungNhận biếtGhép nối

Nối số với cách đọc.

  • 45 → bốn mươi lăm
  • 54 → năm mươi tư
  • 14 → mười bốn
  • 41 → bốn mươi mốt

45 – bốn mươi lăm; 54 – năm mươi tư; 14 – mười bốn; 41 – bốn mươi mốt.

#1656
Lớp 1ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 67 (1)

/</= 76; 90 (2)
/</=
89; 35 (3)
/</=
35

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) =

6 chục < 7 chục: 67<7667 < 76. 9 chục > 8 chục: 90>8990 > 89. Hai số giống nhau: 35=3535 = 35.

#1657
Lớp 1ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Số liền trước của 50 là (1). Số liền sau của 50 là (2).

Đáp án: (1) 49; (2) 51

Đếm bớt 1 từ 50 được 49; đếm thêm 1 được 51.

#1658
Lớp 1ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểuSắp xếp thứ tự

Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

  1. 7
  2. 47
  3. 70
  4. 74

7 có một chữ số nên bé nhất. 47 có 4 chục. 70 và 74 có 7 chục: 70<7470 < 74.

#1659
Lớp 1ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số tròn chục nào lớn hơn 35 và bé hơn 45?

  • A.30
  • B.40
  • C.50

Số tròn chục giữa 35 và 45 là 40. 30 bé hơn 35; 50 lớn hơn 45.

#1660
Lớp 1ToánBài 24. Luyện tập chungThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)83 gồm 8 chục và 3 đơn vị.Đ
  • b)Số "năm mươi mốt" viết là 501.S
  • c)29 < 30Đ
  • d)Số liền sau của 59 là 510.S

83: 8 chục 3 đơn vị → đúng. Năm mươi mốt viết là 51 → sai. 2 chục < 3 chục nên 29<3029 < 30 → đúng. Số liền sau của 59 là 60 → sai.