Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1621
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốNhận biếtGhép nối

Nối số với cách đọc.

  • 15 → mười lăm
  • 21 → hai mươi mốt
  • 40 → bốn mươi
  • 73 → bảy mươi ba
  • 11 → mười một

15 – mười lăm; 21 – hai mươi mốt; 40 – bốn mươi; 73 – bảy mươi ba; 11 – mười một.

#1622
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốThông hiểuĐiền vào chỗ trống

56 gồm (1) chục và (2) đơn vị.

Đáp án: (1) 5; (2) 6

Chữ số đứng trước là chữ số chục (5), chữ số đứng sau là chữ số đơn vị (6). 56 gồm 5 chục và 6 đơn vị.

#1623
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Các số tròn chục: 10, 20, (1), 40, (2), 60

Đáp án: (1) 30; (2) 50

Mỗi lần thêm 1 chục: 10, 20, 30, 40, 50, 60.

#1624
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số "sáu mươi tư" viết là:

  • A.64
  • B.46
  • C.604

Sáu mươi là 6 chục, tư là 4 đơn vị: 64.

#1625
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Số 90 là số tròn chục.Đ
  • b)Số "ba mươi lăm" viết là 305.S
  • c)Số 82 gồm 8 chục và 2 đơn vị.Đ
  • d)Số 19 gồm 9 chục và 1 đơn vị.S

90 có chữ số đơn vị là 0: đúng. Ba mươi lăm viết là 35: sai. 82 gồm 8 chục 2 đơn vị: đúng. 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị: sai.

#1626
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốThông hiểuTrả lời ngắn

Có bao nhiêu que tính?

Đáp án: 60 / sáu mươi

Có 6 bó, mỗi bó 1 chục: 6 chục = 60 que tính.

#1627
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các số có 3 chục.

  • A.31
  • B.13
  • C.38
  • D.83
  • E.30

31, 38, 30 có chữ số chục là 3. Số 13 có 1 chục; số 83 có 8 chục.

#1628
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Mẹ mua 3 vỉ trứng, mỗi vỉ 10 quả, và thêm 4 quả lẻ. Mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng?

🥚
  • A.34
  • B.43
  • C.7

3 vỉ là 3 chục quả; 4 quả lẻ là 4 đơn vị. 3 chục và 4 đơn vị là 34 quả.

#1629
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốVận dụngĐiền vào chỗ trống

Viết số: tám mươi mốt: (1); năm mươi lăm: (2)

Đáp án: (1) 81; (2) 55

Tám mươi mốt: 8 chục 1 đơn vị → 81. Năm mươi lăm: 5 chục 5 đơn vị → 55.

#1630
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số lớn nhất có hai chữ số là:

  • A.90
  • B.99
  • C.100

Chữ số chục lớn nhất là 9, chữ số đơn vị lớn nhất là 9: 99. Số 100 có ba chữ số.

#1631
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 34 (1)

/</= 27

Đáp án: (1) >

34 có 3 chục, 27 có 2 chục. 3 chục > 2 chục nên 34>2734 > 27.

#1632
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 45 (1)

/</= 48

Đáp án: (1) <

Cùng 4 chục; đơn vị 5<85 < 8 nên 45<4845 < 48.

#1633
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 60 (1)

/</= 60

Đáp án: (1) =

Hai số giống nhau: 60=6060 = 60.

#1634
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 9 (1)

/</= 10; 71 (2)
/</=
17; 56 (3)
/</=
65

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) <

9 có một chữ số nên 9<109 < 10. 7 chục > 1 chục nên 71>1771 > 17. 5 chục < 6 chục nên 56<6556 < 65.

#1635
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào lớn nhất?

  • A.52
  • B.25
  • C.50
  • D.29

52 và 50 có 5 chục (nhiều nhất). So sánh đơn vị: 2>02 > 0, nên 52 lớn nhất.

#1636
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào bé nhất?

  • A.38
  • B.83
  • C.33
  • D.80

38 và 33 có 3 chục (ít nhất). So sánh đơn vị: 3<83 < 8, nên 33 bé nhất.

#1637
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốThông hiểuSắp xếp thứ tự

Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

  1. 9
  2. 19
  3. 40
  4. 91

9 có một chữ số nên bé nhất. Rồi 19 (1 chục), 40 (4 chục), 91 (9 chục).

#1638
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)68 > 86S
  • b)70 < 7S
  • c)44 = 44Đ
  • d)59 < 60Đ

6 chục < 8 chục nên 68<8668 < 86: sai. 70 có hai chữ số nên 70>770 > 7: sai. 44=4444 = 44: đúng. 5 chục < 6 chục nên 59<6059 < 60: đúng.

#1639
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh. Lớp nào có nhiều học sinh hơn?

  • A.Lớp 1A
  • B.Lớp 1B
  • C.Hai lớp bằng nhau

Cùng 3 chục; đơn vị 2<52 < 5, nên 32<3532 < 35. Lớp 1B có nhiều học sinh hơn.

#1640
Lớp 1ToánBài 22. So sánh số có hai chữ sốVận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ số thích hợp: 7(1) > 78; 3(2) < 31

Đáp án: (1) 9; (2) 0

Số có 7 chục lớn hơn 78 chỉ có thể là 79, nên điền 9. Số có 3 chục bé hơn 31 chỉ có thể là 30, nên điền 0.