Nối số với cách đọc.
- 15 → mười lăm
- 21 → hai mươi mốt
- 40 → bốn mươi
- 73 → bảy mươi ba
- 11 → mười một
15 – mười lăm; 21 – hai mươi mốt; 40 – bốn mươi; 73 – bảy mươi ba; 11 – mười một.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nối số với cách đọc.
15 – mười lăm; 21 – hai mươi mốt; 40 – bốn mươi; 73 – bảy mươi ba; 11 – mười một.
56 gồm (1) chục và (2) đơn vị.
Đáp án: (1) 5; (2) 6
Chữ số đứng trước là chữ số chục (5), chữ số đứng sau là chữ số đơn vị (6). 56 gồm 5 chục và 6 đơn vị.
Các số tròn chục: 10, 20, (1), 40, (2), 60
Đáp án: (1) 30; (2) 50
Mỗi lần thêm 1 chục: 10, 20, 30, 40, 50, 60.
Số "sáu mươi tư" viết là:
Sáu mươi là 6 chục, tư là 4 đơn vị: 64.
Đúng hay sai?
90 có chữ số đơn vị là 0: đúng. Ba mươi lăm viết là 35: sai. 82 gồm 8 chục 2 đơn vị: đúng. 19 gồm 1 chục và 9 đơn vị: sai.
Có bao nhiêu que tính?
Đáp án: 60 / sáu mươi
Có 6 bó, mỗi bó 1 chục: 6 chục = 60 que tính.
Chọn các số có 3 chục.
31, 38, 30 có chữ số chục là 3. Số 13 có 1 chục; số 83 có 8 chục.
Mẹ mua 3 vỉ trứng, mỗi vỉ 10 quả, và thêm 4 quả lẻ. Mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng?
3 vỉ là 3 chục quả; 4 quả lẻ là 4 đơn vị. 3 chục và 4 đơn vị là 34 quả.
Viết số: tám mươi mốt: (1); năm mươi lăm: (2)
Đáp án: (1) 81; (2) 55
Tám mươi mốt: 8 chục 1 đơn vị → 81. Năm mươi lăm: 5 chục 5 đơn vị → 55.
Số lớn nhất có hai chữ số là:
Chữ số chục lớn nhất là 9, chữ số đơn vị lớn nhất là 9: 99. Số 100 có ba chữ số.
Điền dấu >, <, =: 34 (1)
/</= 27
Đáp án: (1) >
34 có 3 chục, 27 có 2 chục. 3 chục > 2 chục nên .
Điền dấu >, <, =: 45 (1)
/</= 48
Đáp án: (1) <
Cùng 4 chục; đơn vị nên .
Điền dấu >, <, =: 60 (1)
/</= 60
Đáp án: (1) =
Hai số giống nhau: .
Điền dấu >, <, =: 9 (1)
/</= 10; 71 (2)
/</= 17; 56 (3)
/</= 65
Đáp án: (1) <; (2) >; (3) <
9 có một chữ số nên . 7 chục > 1 chục nên . 5 chục < 6 chục nên .
Số nào lớn nhất?
52 và 50 có 5 chục (nhiều nhất). So sánh đơn vị: , nên 52 lớn nhất.
Số nào bé nhất?
38 và 33 có 3 chục (ít nhất). So sánh đơn vị: , nên 33 bé nhất.
Xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
9 có một chữ số nên bé nhất. Rồi 19 (1 chục), 40 (4 chục), 91 (9 chục).
Đúng hay sai?
6 chục < 8 chục nên : sai. 70 có hai chữ số nên : sai. : đúng. 5 chục < 6 chục nên : đúng.
Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 35 học sinh. Lớp nào có nhiều học sinh hơn?
Cùng 3 chục; đơn vị , nên . Lớp 1B có nhiều học sinh hơn.
Điền chữ số thích hợp: 7(1) > 78; 3(2) < 31
Đáp án: (1) 9; (2) 0
Số có 7 chục lớn hơn 78 chỉ có thể là 79, nên điền 9. Số có 3 chục bé hơn 31 chỉ có thể là 30, nên điền 0.