Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1601
Lớp 1ToánBài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Khi đếm thêm, sau số 8 là số 9.Đ
  • b)Khi đếm thêm, số 10 đứng trước số 9.S
  • c)Có 7 con ong: 🐝🐝🐝🐝🐝 🐝🐝Đ
  • d)Số 6 đọc là "sáu".Đ

Sau 8 là 9: đúng. Số 10 đứng sau số 9 nên câu thứ hai sai. Đếm 5 con rồi đếm tiếp 6, 7: có 7 con ong, đúng. Số 6 đọc là "sáu": đúng.

#1602
Lớp 1ToánBài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Lan có 5 quả cam. Mẹ cho Lan thêm 1 quả nữa. Lan có mấy quả cam?

🍊🍊🍊🍊🍊 ➕ 🍊
  • A.5
  • B.6
  • C.7

Đếm tiếp từ 5 thêm 1 quả: 6. Lan có 6 quả cam.

#1603
Lớp 1ToánBài 2. Các số 6, 7, 8, 9, 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Khay có 10 ô. Đã đặt chấm tròn vào một số ô. Còn mấy ô trống?

  • A.2
  • B.3
  • C.4

Khung có 10 ô, có 7 chấm tròn. Đếm các ô trống ở hàng dưới: một, hai, ba. Còn 3 ô trống.

#1604
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungNhận biếtTrả lời ngắn

Đếm số ngôi sao rồi viết số.

⭐⭐⭐⭐⭐ ⭐⭐⭐⭐⭐

Đáp án: 10 / mười

Hai hàng, mỗi hàng 5 ngôi sao: 5, rồi đếm tiếp 6, 7, 8, 9, 10. Có 10 ngôi sao.

#1605
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungNhận biếtĐiền vào chỗ trống

Tính: 2 + 5 = (1); 9 − 4 = (2)

Đáp án: (1) 7; (2) 5

Đếm tiếp từ 5: sáu, bảy → 7. 9 gồm 4 và 5 → 5.

#1606
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Đồ vật nào có dạng hình tròn?

  • A.Cái đĩa
  • B.Quyển vở
  • C.Viên gạch

Mặt cái đĩa tròn đều. Quyển vở có dạng hình chữ nhật; viên gạch có dạng khối hộp chữ nhật.

#1607
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Con mèo 🐱 nằm trên nắp cái hộp 📦. Cái hộp ở đâu so với con mèo?

  • A.ở trên con mèo
  • B.ở dưới con mèo
  • C.ở bên trái con mèo

Mèo ở trên thì cái hộp ở dưới con mèo.

#1608
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 8 (1)

/</= 5 + 2; 3 + 3 (2)
/</=
10 − 4

Đáp án: (1) >; (2) =

5+2=75 + 2 = 7, 8>78 > 7. 3+3=63 + 3 = 6, 10−4=610 - 4 = 6, bằng nhau.

#1609
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé.

  1. 10
  2. 8
  3. 5
  4. 1

10 lớn nhất, rồi 8, rồi 5, bé nhất là 1.

#1610
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các phép tính có kết quả bằng 5.

  • A.10 − 5
  • B.2 + 3
  • C.9 − 3
  • D.5 + 0
  • E.1 + 4 + 1

10−5=510 - 5 = 5 ✓; 2+3=52 + 3 = 5 ✓; 9−3=69 - 3 = 6; 5+0=55 + 0 = 5 ✓; 1+4+1=61 + 4 + 1 = 6.

#1611
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Hình B là hình gì?

  • A.hình chữ nhật
  • B.hình vuông
  • C.hình tam giác

Hình B có 4 cạnh dài bằng nhau: hình vuông.

#1612
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungThông hiểuGhép nối

Nối các phép tính có cùng kết quả.

  • 3 + 4 → 10 − 3
  • 6 − 6 → 4 − 4
  • 2 + 6 → 9 − 1
  • 5 + 5 → 10 + 0

3+4=7=10−33 + 4 = 7 = 10 - 3; 6−6=0=4−46 - 6 = 0 = 4 - 4; 2+6=8=9−12 + 6 = 8 = 9 - 1; 5+5=10=10+05 + 5 = 10 = 10 + 0.

#1613
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)9 gồm 7 và 2.Đ
  • b)10 − 6 = 3S
  • c)Khối lập phương có các mặt là hình vuông.Đ
  • d)Số 0 bé hơn mọi số khác trong phạm vi 10.Đ

7 và 2 gộp được 9: đúng. 10−6=410 - 6 = 4: sai. Mặt khối lập phương là hình vuông: đúng. 0 là số bé nhất: đúng.

#1614
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: 6 + ? = 10

  • A.3
  • B.4
  • C.5

4 và 6 là bạn của 10: 6+4=106 + 4 = 10. Số cần điền là 4.

#1615
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungVận dụngTrả lời ngắn

Hà có 3 bông hoa, Mai có 4 bông hoa. Hai bạn tặng cô giáo tất cả số hoa đó. Cô giáo nhận được mấy bông hoa?

💐

Đáp án: 7 / bảy

Gộp hoa của hai bạn: 3+4=73 + 4 = 7. Cô nhận được 7 bông hoa.

#1616
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Bến có 10 chiếc thuyền. Có 3 chiếc ra khơi, sau đó 1 chiếc quay về bến. Bến lúc này có mấy chiếc thuyền?

⛵
  • A.6
  • B.7
  • C.8

Ra khơi (bớt) 3: 10−3=710 - 3 = 7. Quay về (thêm) 1: 7+1=87 + 1 = 8. Bến có 8 chiếc thuyền.

#1617
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Có 9 bạn chơi trốn tìm. Đã tìm được 5 bạn. Còn mấy bạn chưa tìm thấy?

  • A.3
  • B.4
  • C.5

Tách 9 bạn thành bạn đã tìm thấy và chưa tìm thấy: 9−5=49 - 5 = 4. Còn 4 bạn.

#1618
Lớp 1ToánBài 20. Ôn tập chungVận dụngTự luận

Có 8 quả bóng bay. Gió thổi bay mất 3 quả. Em hãy nêu câu hỏi cho bài toán, viết phép tính và trả lời.

🎈🎈🎈🎈🎈 🎈🎈🎈

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu đúng câu hỏi (còn lại mấy quả bóng?); viết đúng phép tính 8−3=58 - 3 = 5; có câu trả lời "Còn lại 5 quả bóng bay".

Hỏi: Còn lại mấy quả bóng bay? Phép tính: 8−3=58 - 3 = 5. Trả lời: Còn lại 5 quả bóng bay.

#1619
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốNhận biếtTrả lời ngắn

Có tất cả bao nhiêu que tính?

Đáp án: 24 / hai mươi tư / hai mươi bốn

Có 2 bó (2 chục) và 4 que lẻ (4 đơn vị): 24 que tính.

#1620
Lớp 1ToánBài 21. Số có hai chữ sốNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Số gồm 4 chục và 7 đơn vị là:

  • A.47
  • B.74
  • C.407

Chữ số chục 4 viết trước, chữ số đơn vị 7 viết sau: 47.