Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1561
Lớp 1ToánBài 17. Ôn tập các số trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào vừa lớn hơn 5 vừa bé hơn 7?

  • A.4
  • B.6
  • C.8

Đếm thêm: 5, 6, 7. Số 6 nằm giữa 5 và 7.

#1562
Lớp 1ToánBài 17. Ôn tập các số trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Ba bạn có số nhãn vở là 6, 9 và 4. Bạn có nhiều nhãn vở nhất có mấy nhãn vở?

  • A.4
  • B.6
  • C.9

So sánh: 9>6>49 > 6 > 4. Số lớn nhất là 9.

#1563
Lớp 1ToánBài 17. Ôn tập các số trong phạm vi 10Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Viết số thích hợp: 6 < (1) < 8; 9 > (2) > 7

Đáp án: (1) 7; (2) 8

Giữa 6 và 8 là 7. Giữa 7 và 9 là 8.

#1564
Lớp 1ToánBài 17. Ôn tập các số trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Cần thêm mấy chấm tròn để khung đủ 10 chấm?

  • A.3
  • B.4
  • C.5

Khung có 6 chấm. 10 gồm 6 và 4. Cần thêm 4 chấm (đúng bằng số ô trống).

#1565
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrả lời ngắn

5 + 4 = ?

Đáp án: 9

Đếm tiếp từ 5: sáu, bảy, tám, chín. 5+4=95 + 4 = 9.

#1566
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtTrả lời ngắn

8 − 6 = ?

Đáp án: 2

8 gồm 6 và 2. Bớt 6 còn 2: 8−6=28 - 6 = 2.

#1567
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Nhận biếtĐiền vào chỗ trống

Tính: 3 + 7 = (1); 10 − 10 = (2); 6 + 1 = (3)

Đáp án: (1) 10; (2) 0; (3) 7

3 và 7 là bạn của 10. Trừ chính nó được 0. Sau 6 là 7.

#1568
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 9 − 3 → 6
  • 2 + 2 → 4
  • 10 − 2 → 8
  • 1 + 0 → 1
  • 6 + 4 → 10

9−3=69 - 3 = 6; 2+2=42 + 2 = 4; 10−2=810 - 2 = 8; 1+0=11 + 0 = 1; 6+4=106 + 4 = 10.

#1569
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Gia đình 2, 6, 8: 2 + 6 = (1); 8 − 2 = (2); 8 − 6 = (3)

Đáp án: (1) 8; (2) 6; (3) 2

2+6=82 + 6 = 8; 8−2=68 - 2 = 6; 8−6=28 - 6 = 2.

#1570
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

4 + 3 − 5 = ?

  • A.1
  • B.2
  • C.3

Từ trái sang phải: 4+3=74 + 3 = 7; 7−5=27 - 5 = 2.

#1571
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuTrả lời ngắn

10 − 3 + 2 = ?

Đáp án: 9 / chín

10−3=710 - 3 = 7; 7+2=97 + 2 = 9.

#1572
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 5 + 4 (1)

/</= 10 − 1; 7 − 3 (2)
/</=
2 + 3; 8 + 0 (3)
/</=
9 − 2

Đáp án: (1) =; (2) <; (3) >

5+4=95 + 4 = 9 và 10−1=910 - 1 = 9 → =. 7−3=47 - 3 = 4, 2+3=52 + 3 = 5 → <. 8+0=88 + 0 = 8, 9−2=79 - 2 = 7 → >.

#1573
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)6 + 3 = 3 + 6Đ
  • b)9 − 9 = 9S
  • c)4 + 5 = 10 − 1Đ
  • d)7 − 0 = 0S

Đổi chỗ không đổi kết quả: đúng. 9−9=09 - 9 = 0: sai. 4+5=9=10−14 + 5 = 9 = 10 - 1: đúng. 7−0=77 - 0 = 7: sai.

#1574
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: ? + 5 = 8

  • A.2
  • B.3
  • C.4

8 gồm 3 và 5, nên 3+5=83 + 5 = 8. Số cần điền là 3.

#1575
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào thích hợp với dấu ?: 8 − ? = 2 + 3

  • A.3
  • B.4
  • C.5

Tính 2+3=52 + 3 = 5. Cần 8−?=58 - ? = 5; 8 gồm 5 và 3, nên số cần điền là 3.

#1576
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Mẹ mua 6 quả trứng gà và 4 quả trứng vịt. Chọn phép tính để biết mẹ mua tất cả bao nhiêu quả trứng.

🥚🥚🥚🥚🥚🥚 ➕ 🥚🥚🥚🥚
  • A.6 + 4 = 10
  • B.6 − 4 = 2
  • C.6 + 4 = 9

Hỏi "tất cả" → gộp lại → phép cộng: 6+4=106 + 4 = 10. Mẹ mua 10 quả trứng.

#1577
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngTrả lời ngắn

Trên cây có 9 quả cam. Bà hái 5 quả. Trên cây còn lại mấy quả cam?

🍊🍊🍊🍊🍊 🍊🍊🍊🍊

Đáp án: 4 / bốn

Hái bớt đi → phép trừ: 9−5=49 - 5 = 4. Còn 4 quả cam.

#1578
Lớp 1ToánBài 18. Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tổ Một có 4 bạn nam và 5 bạn nữ. Có 2 bạn ra sân trực nhật. Trong lớp còn mấy bạn của tổ Một?

  • A.6
  • B.7
  • C.9

Cả tổ có: 4+5=94 + 5 = 9 bạn. Hai bạn ra sân: 9−2=79 - 2 = 7. Trong lớp còn 7 bạn.

#1579
Lớp 1ToánBài 19. Ôn tập hình họcNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Mũ của rô-bốt có dạng hình gì?

  • A.hình tròn
  • B.hình tam giác
  • C.hình vuông

Mũ màu đỏ có 3 cạnh thẳng: hình tam giác.

#1580
Lớp 1ToánBài 19. Ôn tập hình họcNhận biếtGhép nối

Nối mỗi hình với tên của nó.

  • Hình A → hình tam giác
  • Hình B → hình vuông
  • Hình C → hình tròn
  • Hình D → hình chữ nhật

A có 3 cạnh: tam giác. B có 4 cạnh bằng nhau: vuông. C tròn đều: tròn. D có 2 cạnh dài, 2 cạnh ngắn: chữ nhật.