Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8801
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: 'It's a red bell.' Chọn câu hỏi về tên đồ vật mà câu này trả lời.

  • A.What's your name?
  • B.How old are you?
  • C.What's this?

'What's this?' hỏi đây là vật gì; 'It's a red bell.' trả lời bằng tên đồ vật và màu sắc.

#8802
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ nào còn thiếu trong 'pe_' để được từ 'bút mực'?

  • A.l
  • B.n
  • C.d

Thêm 'n' vào 'pe_' được 'pen'.

#8803
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ in hoa của 'e' là chữ nào?

  • A.B
  • B.F
  • C.E

'E' là dạng in hoa của chữ 'e'.

#8804
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: 'Lan has a red pencil. An has a red pen.' Lan có vật gì?

  • A.Bút chì đỏ
  • B.Bút mực đỏ
  • C.Chuông đỏ

Câu đầu nói Lan có 'a red pencil', tức bút chì đỏ.

#8805
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em cần nhãn tiếng Anh cho 'một cái bút chì đỏ'. Chọn nhãn đúng.

  • A.a red pen
  • B.a red bell
  • C.a red pencil

'A red pencil' là một cái bút chì đỏ.

#8806
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết có chữ đầu câu in hoa và có dấu chấm cuối câu.

  • A.It's a bell.
  • B.it's a bell.
  • C.It's a bell

'It's a bell.' bắt đầu bằng chữ I in hoa và kết thúc bằng dấu chấm.

#8807
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ 'bell', chữ nào được viết hai lần?

  • A.b
  • B.l
  • C.e

'Bell' được viết b-e-l-l nên chữ l xuất hiện hai lần.

#8808
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đồ vật là chuông đỏ. Bạn viết nhầm 'It's a red pencil.' Cần thay từ nào?

  • A.Thay 'a' bằng 'bell'
  • B.Thay 'red' bằng 'bell'
  • C.Thay 'pencil' bằng 'bell'

Đổi tên đồ vật thành 'bell' được câu đúng: 'It's a red bell.'

#8809
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào chỉ 'bút chì'?

  • A.bell
  • B.pencil
  • C.pen

'Pencil' là bút chì, khác với 'pen' là bút mực.

#8810
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào viết đúng?

  • A.It's a pen red.
  • B.It's red a pen.
  • C.It's a red pen.

Màu sắc đứng trước đồ vật: It's a red pen.

#8811
Lớp 1Tiếng AnhUnit 6: In the classroomVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu: b(1)a/ell (cái chuông) · (2)b/desk (bàn học)

Đáp án: (1) e; (2) d

bell – cái chuông (âm /e/; ball mới là quả bóng); desk – bàn học (âm /d/).

#8812
Lớp 1Tiếng AnhUnit 7: In the gardenNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn tranh, chọn từ đúng.

  • A.goat
  • B.garden
  • C.girl

Tranh là một bạn gái – girl.

#8813
Lớp 1Tiếng AnhUnit 7: In the gardenNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái cổng
  • B.bạn gái, cô bé
  • C.con dê

Em nghe goat – con dê.

#8814
Lớp 1Tiếng AnhUnit 7: In the gardenNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn tranh, chọn từ đúng.

  • A.gate
  • B.goat
  • C.girl

Tranh là con dê – goat (âm “âu”). gate là cái cổng, girl là bạn gái.

#8815
Lớp 1Tiếng AnhUnit 7: In the gardenThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. There's
  2. a
  3. goat.

There's a goat. – Có một con dê.

#8816
Lớp 1Tiếng AnhUnit 7: In the gardenThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái cổng
  • B.khu vườn
  • C.con dê

There's a gate. – Có một cái cổng.

#8817
Lớp 1Tiếng AnhUnit 7: In the gardenThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The gate is made of wood.” Biết made of wood là làm bằng gỗ. Cổng làm bằng gì?

  • A.Vải
  • B.Gỗ
  • C.Giấy

Made of wood cho biết cổng làm bằng gỗ.

#8818
Lớp 1Tiếng AnhUnit 7: In the gardenThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết đúng của từ “khu vườn”.

  • A.garden
  • B.graden
  • C.gardan

Garden là cách viết đúng; hai lựa chọn kia sai chữ hoặc sai thứ tự.

#8819
Lớp 1Tiếng AnhUnit 7: In the gardenThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The gate is green.” Biết green là màu xanh lá. Cổng có màu gì?

  • A.Vàng
  • B.Xanh lá
  • C.Đỏ

Green cho biết cổng có màu xanh lá.

#8820
Lớp 1Tiếng AnhUnit 7: In the gardenThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The girl waters the garden.” Biết waters là tưới nước. Bạn gái tưới nơi nào?

  • A.Khu vườn
  • B.Lớp học
  • C.Phòng ngủ

The garden là khu vườn được bạn gái tưới nước.