Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8401
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mai nói: “This is my apple.” Nam nói: “This is my can.” Chọn nhận xét đúng.

  • A.Hai bạn đều giới thiệu cái lon.
  • B.Hai bạn đều giới thiệu quả táo.
  • C.Hai bạn giới thiệu hai loại đồ vật khác nhau.

Mai giới thiệu apple (quả táo), còn Nam giới thiệu can (cái lon).

#8402
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my apple.” Từ nào đứng ngay sau my?

  • A.apple
  • B.This
  • C.is

Trong câu đã cho, apple đứng ngay sau my.

#8403
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ điền vào chỗ trống: “___ apple”.

  • A.is
  • B.an
  • C.a

Dùng an trước apple: an apple.

#8404
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my bag.” Nếu thay my bằng a, câu mới là câu nào?

  • A.This is my a bag.
  • B.This is an bag.
  • C.This is a bag.

Thay my bằng a được This is a bag., nghĩa là Đây là một cái túi.

#8405
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hai nhãn “an apple” và “a can” khác nhau ở điểm nào?

  • A.Chỉ nhãn quả táo dùng an.
  • B.Chỉ nhãn cái lon dùng an.
  • C.Cả hai nhãn đều dùng an.

Ta viết an apple và a can, nên chỉ nhãn quả táo dùng an.

#8406
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Quan sát chữ đầu của bốn từ apple, bag, can, hat. Từ nào bắt đầu bằng c?

  • A.can
  • B.bag
  • C.hat

Can bắt đầu bằng c; bag bắt đầu bằng b và hat bắt đầu bằng h.

#8407
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ thường tương ứng với chữ hoa A là chữ nào?

  • A.a
  • B.h
  • C.b

A và a là dạng chữ hoa và chữ thường của cùng một chữ cái.

#8408
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng có nghĩa là “cái lon”.

  • A.cann
  • B.can
  • C.cna

Can được viết là c-a-n.

#8409
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách chia câu “This is my hat.” thành từng từ đúng.

  • A.Thisis | my | hat
  • B.This | is | my | hat
  • C.This | is | myhat

Câu có bốn từ riêng biệt: This, is, my, hat.

#8410
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em có hai nhãn “hat” và “apple”. Cần đặt nhãn nào lên món em có thể đội?

  • A.Cả hai nhãn
  • B.hat
  • C.apple

Hat là cái mũ, có thể đội; apple là quả táo.

#8411
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em kiểm tra câu “This is my hat.” theo hai yêu cầu: có từ chỉ mũ và có từ chỉ của tôi. Cặp từ nào đáp ứng hai yêu cầu đó?

  • A.hat và is
  • B.hat và my
  • C.This và is

Hat chỉ cái mũ; my có nghĩa là của tôi.

#8412
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn hai tên đồ vật cùng kết thúc bằng chữ cái được in đậm trong từ can.

  • A.bag và hat
  • B.Không có cặp nào trong bag, hat, apple.
  • C.hat và apple

Can kết thúc bằng n; bag kết thúc bằng g, hat bằng t và apple bằng e, nên không có cặp nào phù hợp.

#8413
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ chỉ cái mũ: “ha_”.

  • A.g
  • B.n
  • C.t

Hat kết thúc bằng chữ t.

#8414
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my hat. This is my can. This is my bag.” Đồ vật được giới thiệu cuối cùng là gì?

  • A.Cái lon
  • B.Cái mũ
  • C.Cái túi

Câu cuối có từ bag, nghĩa là cái túi.

#8415
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nối ý đúng: “apple” dùng cho đồ ăn; “hat” dùng cho đồ nào?

  • A.Đồ để uống từ lon
  • B.Đồ để đựng sách
  • C.Đồ đội trên đầu

Hat là cái mũ, được đội trên đầu.

#8416
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong bài này, từ nào có nghĩa là “cái lon”?

  • A.bag
  • B.hat
  • C.can

Can là cái lon trong nhóm từ của bài học.

#8417
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc lời của An: “This is my bag.” Bình nói: “This is my hat.” Ai giới thiệu cái túi?

  • A.Bình
  • B.Cả An và Bình
  • C.An

An dùng từ bag; Bình dùng từ hat.

#8418
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my hat. This is my can.” Nếu đổi thứ tự hai câu, đồ vật nào sẽ được giới thiệu trước?

  • A.Cái túi
  • B.Cái mũ
  • C.Cái lon

Sau khi đổi thứ tự, câu This is my can. đứng trước nên cái lon được giới thiệu trước.

#8419
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cụm từ có thể thay cho “my hat” trong câu “This is my hat.” để câu vẫn đúng và vẫn giới thiệu một cái mũ.

  • A.a hat
  • B.an hat
  • C.hat a

Thay my hat bằng a hat được câu This is a hat., nghĩa là Đây là một cái mũ.

#8420
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my bag. This is my hat.” Từ nào được dùng làm tên đồ vật trong cả hai câu?

  • A.hat
  • B.bag
  • C.Không có từ nào.

Câu đầu dùng bag, câu sau dùng hat; không có tên đồ vật nào xuất hiện trong cả hai câu.