Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8381
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một bạn nói “I have a cat.” Tranh nào cho thấy đúng điều bạn nói?

  • A.Bạn cầm chiếc bánh
  • B.Bạn đứng cạnh mèo của mình
  • C.Bạn ôm ô tô đồ chơi

Câu nói cho biết bạn có một con mèo.

#8382
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cô yêu cầu nói tên đồ vật bằng một từ. Bé đang giơ cốc. Chọn câu trả lời đúng yêu cầu.

  • A.Cup.
  • B.I have a cup.
  • C.I have a car.

Cup. chỉ gọi tên cốc bằng một từ; câu I have a cup. có nhiều từ.

#8383
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong car, cat, cup, hai từ nào có chữ a ở giữa?

  • A.cat và cup
  • B.car và cat
  • C.car và cup

Car và cat có a ở giữa; cup có u ở giữa.

#8384
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cô muốn tìm hai từ có chữ đầu đọc là /k/. Chọn đúng cặp.

  • A.cake, cup
  • B.cup, pen
  • C.cake, sun

Cake và cup đều có chữ c đầu được đọc là /k/.

#8385
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong ba từ cake, car, cup, từ nào có bốn chữ cái?

  • A.cup
  • B.car
  • C.cake

Cake có bốn chữ c-a-k-e; car và cup đều có ba chữ.

#8386
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đã viết “I have cat.” Theo mẫu bài học, cần thêm từ nào trước cat?

  • A.I
  • B.a
  • C.have

Câu đầy đủ theo mẫu là I have a cat.

#8387
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mẩu giấy bị rách còn “I have a” và mảnh cuối ghi “car.” Ghép lại được câu nào?

  • A.I car have a.
  • B.A car have I.
  • C.I have a car.

Mảnh car. đặt sau I have a để thành câu đúng.

#8388
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn tách tên bánh thành hai phần: “I have a ca ke.” Chọn cách sửa đúng.

  • A.I have a cake.
  • B.I have a ca ke.
  • C.I have acake.

Cake là một từ, không tách ca và ke; a vẫn đứng riêng.

#8389
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu tiếng Anh nói đúng thứ tự: “Mình có một cái cốc. Mình có một con mèo.”

  • A.I have a cat. I have a cup.
  • B.I have a cup. I have a cake.
  • C.I have a cup. I have a cat.

Câu đầu nói về cup là cốc; câu sau nói về cat là mèo.

#8390
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong cat, cake, car, từ nào không kết thúc bằng một phụ âm viết?

  • A.car
  • B.cake
  • C.cat

Cake kết thúc bằng chữ e là nguyên âm; cat và car kết thúc bằng t và r là phụ âm.

#8391
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn tranh, chọn từ đúng.

  • A.hat
  • B.can
  • C.apple

Tranh là quả táo – apple.

#8392
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái cặp, cái túi
  • B.cái mũ
  • C.quả táo

Em nghe bag – cái cặp, cái túi.

#8393
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Câu em nghe: This is my hat. – tranh là cái mũ → Đúng.

#8394
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Câu em nghe: This is my apple. – tranh là quả táo → Đúng.

#8395
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào bắt đầu bằng chữ a?

  • A.hat
  • B.bag
  • C.apple

Apple bắt đầu bằng a; bag bắt đầu bằng b, hat bắt đầu bằng h.

#8396
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu hỏi khớp với lời giải thích: “Bag trong câu This is my bag. nghĩa là cái túi.”

  • A.Bag nghĩa là gì trong câu này?
  • B.Hat nghĩa là gì trong câu này?
  • C.Apple có mấy chữ cái?

Lời giải thích nêu nghĩa của bag, nên trả lời cho câu hỏi về nghĩa của bag.

#8397
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn nói “Đây là quả táo của tôi.” Chọn câu đúng.

  • A.This is my hat.
  • B.This is my apple.
  • C.This is my can.

This is my apple giới thiệu quả táo của mình.

#8398
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is my apple.” Quả táo được giới thiệu là của ai?

  • A.Câu không nói là của ai
  • B.Của người nói
  • C.Của người nghe

My cho biết quả táo là của người đang nói.

#8399
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mai nói với Nam: “This is my hat.” Trong lời của Mai, my chỉ ai?

  • A.Cả Mai và Nam
  • B.Mai
  • C.Nam

My chỉ người đang nói. Vì Mai đang nói nên my chỉ Mai.

#8400
Lớp 1Tiếng AnhUnit 3: At the street marketThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng có nghĩa là “quả táo”.

  • A.aple
  • B.apple
  • C.appel

Apple được viết là a-p-p-l-e.