Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8341
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ cat bị mất chữ đầu: _at. Chọn chữ để gọi tên mèo.

  • A.b
  • B.c
  • C.h

Thêm c vào at được cat, nghĩa là con mèo.

#8342
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn viết “I have a cup.” rồi hỏi: “Mình có gì?” Em chọn câu trả lời đúng.

  • A.Một cái bánh ngọt
  • B.Một con mèo
  • C.Một cái cốc

Trong câu của bạn, cup là cái cốc.

#8343
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I have a cake.” Nếu đổi I thành tên Mai, từ nào cũng cần đổi để câu đúng?

  • A.have thành has
  • B.cake thành have
  • C.a thành I

Với tên một người như Mai, dùng has: Mai has a cake.

#8344
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “I have a cake.”, có bao nhiêu từ?

  • A.4 từ
  • B.3 từ
  • C.5 từ

Bốn từ là I, have, a và cake.

#8345
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I have a car.” Từ nào trong câu gọi tên thứ người nói có?

  • A.have
  • B.car
  • C.I

Car gọi tên ô tô; I chỉ người nói, have có nghĩa là có.

#8346
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ còn thiếu theo mẫu “Mình có…”: I ___ a cat.

  • A.have
  • B.cat
  • C.a

Mẫu câu là I have a + tên đồ vật hoặc con vật.

#8347
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I have a cup. I have a cake.” Có từ nào gọi tên con vật không?

  • A.Có, từ cup
  • B.Có, từ cake
  • C.Không có

Cup là cái cốc và cake là bánh ngọt; không từ nào trong hai câu gọi tên con vật.

#8348
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn viết “I have a cake cake.” Từ nào bị viết lặp liền nhau?

  • A.I
  • B.cake
  • C.have

Cake xuất hiện hai lần liền nhau; chỉ cần viết I have a cake.

#8349
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một con vật kêu meo meo dưới bàn ăn. Chọn thẻ gọi tên nó.

  • A.cat
  • B.cake
  • C.car

Cat là con mèo, con vật kêu meo meo.

#8350
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu bị dính từ: Ihaveacup. Chọn cách tách đúng.

  • A.I have a cup.
  • B.I havea cup.
  • C.Ihave a cup.

Các từ cần được tách thành I, have, a, cup.

#8351
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc hai thẻ “cat” và “cup”. Chữ nào có ở đầu cả hai thẻ?

  • A.c
  • B.a
  • C.u

Cả cat và cup đều bắt đầu bằng c; a chỉ có trong cat, u chỉ có trong cup.

#8352
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bình nói “I have a cat.” Cô hỏi Bình có con vật hay đồ dùng. Chọn đáp án.

  • A.Con vật
  • B.Phương tiện
  • C.Đồ dùng uống nước

Cat là con mèo, thuộc nhóm con vật.

#8353
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong các lựa chọn sau, đâu là một chữ cái, không phải một từ?

  • A.cup
  • B.cat
  • C.c

C là một chữ cái; cat và cup là các từ gồm ba chữ cái.

#8354
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em chỉ có bánh ngọt, không có cốc. Câu nào đúng với đồ em đang có?

  • A.I have a car.
  • B.I have a cake.
  • C.I have a cup.

Em có bánh ngọt nên dùng câu có cake.

#8355
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc hai thẻ “cake” và “cup”. Thẻ nào có nhiều chữ cái hơn?

  • A.cake
  • B.cup
  • C.Hai thẻ có số chữ bằng nhau

Cake có bốn chữ cái, còn cup có ba chữ cái.

#8356
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn ghép c-u thành đầu từ cup. Thẻ nào cần đặt tiếp theo?

  • A.t
  • B.r
  • C.p

Cup gồm c-u-p nên cần thêm p.

#8357
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I have a cup.” Câu nào có cùng nghĩa?

  • A.Mình thích một cái cốc.
  • B.Mình cần một cái cốc.
  • C.Mình có một cái cốc.

Have trong câu này diễn tả có, không diễn tả cần hay thích.

#8358
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào trong “I have a cup.” đứng giữa have và cup?

  • A.a
  • B.have
  • C.I

Thứ tự các từ là I, have, a, cup; a nằm giữa have và cup.

#8359
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em có bánh ngọt và một cái cốc. Chọn hai câu nói đúng cả hai thứ.

  • A.I have a cat. I have a cup.
  • B.I have a cake. I have a cup.
  • C.I have a cake. I have a car.

Cake là bánh ngọt và cup là cái cốc; các lựa chọn khác thêm ô tô hoặc mèo thay cho một thứ đã nêu.

#8360
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ cake, chữ e ở cuối có được đọc thành một âm riêng không?

  • A.Không
  • B.Có, đọc là /e/
  • C.Có, đọc là /iː/

Chữ e cuối từ cake là chữ e câm, không được đọc thành một âm riêng.