Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#7981
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc lời Lan: “I can see a tiger.” Lời Mai: “I can see a turtle.” Ai nhìn thấy hổ?

  • A.Mai
  • B.Cả Lan và Mai
  • C.Lan

Lan nói “a tiger”; Mai nói “a turtle”, tức là rùa.

#7982
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn nhận xét đúng về cách viết tên gấu bông “teddy bear”.

  • A.Tên có một khoảng trắng giữa hai từ.
  • B.Tên có khoảng trắng giữa mọi chữ cái.
  • C.Tên không có khoảng trắng nào.

Teddy bear gồm hai từ, được ngăn cách bằng một khoảng trắng.

#7983
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong tình huống nào em có thể nói đúng “I can see a tiger.”?

  • A.Em đang nhìn thấy một con hổ.
  • B.Em đang nhìn thấy một con rùa.
  • C.Em chỉ nghe tiếng hổ nhưng không nhìn thấy nó.

I can see a tiger nghĩa là em nhìn thấy một con hổ; chỉ nghe tiếng hoặc nhìn thấy rùa không phù hợp.

#7984
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu vào tên con rùa: “tur_le”.

  • A.t
  • B.p
  • C.b

“Turtle” có chữ t thứ hai ở chỗ trống.

#7985
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết đúng của cụm có nghĩa là “có thể nhìn thấy”.

  • A.can sea
  • B.can se
  • C.can see

Cụm đúng là can see; see được viết bằng s và hai chữ e.

#7986
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see a top.” Nếu bỏ tên đồ chơi, phần đầu còn lại là gì?

  • A.I can a top
  • B.I can see a
  • C.Can see a top

Tên đồ chơi là “top”; bỏ từ đó thì còn “I can see a”.

#7987
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ “teddy”, hai chữ nào giống nhau đứng liền nhau?

  • A.e và e
  • B.t và t
  • C.d và d

Teddy viết là t-e-d-d-y, có hai chữ d đứng liền nhau.

#7988
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see a teddy bear.” Cụm “a teddy bear” nói đến mấy con gấu bông?

  • A.Hai con
  • B.Một con
  • C.Ba con

A teddy bear nghĩa là một con gấu bông.

#7989
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn chữ để hoàn thành cả hai tên: “tige_” và “tu_tle”.

  • A.r
  • B.d
  • C.g

Điền r được hai tên đúng là “tiger” và “turtle”.

#7990
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ còn thiếu: “I can ___ a turtle.”

  • A.a
  • B.see
  • C.top

“See” có nghĩa là nhìn thấy, tạo thành “I can see a turtle.”

#7991
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn viết “I can see a tiger.” nhưng muốn nói về một con rùa. Thay “tiger” bằng từ nào?

  • A.teddy bear
  • B.turtle
  • C.top

Thay bằng “turtle” sẽ được câu nói về một con rùa.

#7992
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cặp tên đều có chữ e.

  • A.top — turtle
  • B.top — tiger
  • C.tiger — turtle

“Tiger” và “turtle” đều có e, còn “top” không có e.

#7993
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ nào đứng đầu từ “tiger”?

  • A.t
  • B.r
  • C.g

Từ “tiger” bắt đầu bằng chữ t.

#7994
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc ba nhãn “top — turtle — teddy bear”. Có bao nhiêu nhãn?

  • A.4
  • B.2
  • C.3

Có ba nhãn: top, turtle và teddy bear. Tuy gồm hai từ, teddy bear vẫn là một nhãn.

#7995
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hai ngăn ghi “turtle” rồi “teddy bear”. Chọn thứ tự đồ vật phù hợp.

  • A.Rùa rồi gấu bông
  • B.Hổ rồi gấu bông
  • C.Gấu bông rồi rùa

“Turtle” chỉ rùa và “teddy bear” chỉ gấu bông.

#7996
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong “turtle”, chữ nào nằm giữa t thứ hai và e?

  • A.r
  • B.u
  • C.l

Phần cuối của “turtle” là t-l-e nên chữ cần chọn là l.

#7997
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see a turtle. I can see a top.” Chọn lời kể giữ đúng thứ tự.

  • A.Thấy rùa rồi thấy hổ.
  • B.Thấy con quay rồi thấy rùa.
  • C.Thấy rùa rồi thấy con quay.

Câu đầu nhắc turtle là rùa; câu sau nhắc top là con quay.

#7998
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách ngắt đúng câu về gấu bông thành phần đầu và tên đồ chơi.

  • A.I can see a teddy / bear.
  • B.I can see / a teddy.
  • C.I can see a / teddy bear.

Tên đồ chơi là cả cụm teddy bear nên không tách rời hai từ của tên.

#7999
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see a turtle. I can see a tiger.” Hai con vật được nhắc đến là gì?

  • A.Rùa và chó
  • B.Hổ và mèo
  • C.Rùa và hổ

“Turtle” là rùa và “tiger” là hổ.

#8000
Lớp 1Tiếng AnhUnit 14: In the toy shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em nhìn thấy một gấu bông. Điền: “I can see a ___.”

  • A.turtle
  • B.tiger
  • C.teddy bear

Gấu bông là “teddy bear”, nên câu đúng là “I can see a teddy bear.”