Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#781
Lớp 1Tiếng AnhFun time 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe một từ. Từ đó có chữ cái nào ở giữa?

  • A.i
  • B.e
  • C.a

Em nghe red /red/ – âm giữa /e/, viết bằng chữ e: red.

#782
Lớp 1Tiếng AnhFun time 2Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các tranh là đồ ăn, đồ uống.

  • A.cá (món cá)
  • B.bút chì
  • C.sữa
  • D.cái chuông
  • E.thịt gà

Món cá (fish), sữa (milk), thịt gà (chicken) là đồ ăn, đồ uống. Bút chì (pencil) và chuông (bell) là đồ dùng.

#783
Lớp 1Tiếng AnhFun time 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

thịt gà

I like (1)chicken/chips/pencil.

Đáp án: (1) chicken

Tranh là thịt gà: I like chicken. – Mình thích món gà.

#784
Lớp 1Tiếng AnhFun time 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Viết chữ cái còn thiếu: f(1)i/esh (món cá) · p(2)i/en (cái bút) · m(3)i/elk (sữa)

Đáp án: (1) i; (2) e; (3) i

fish (âm /ɪ/), pen (âm /e/), milk (âm /ɪ/).

#785
Lớp 1Tiếng AnhFun time 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Bạn Lan cầm một cây bút chì màu đỏ. Lan nói:

  • A.It's a red pencil.
  • B.I like a pencil red.
  • C.It's a red pen.

Bút chì = pencil, màu đỏ đứng trước: It's a red pencil. pen là bút mực/bút bi, không phải bút chì.

#786
Lớp 1Tiếng AnhFun time 2Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe Nam nói rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Nam thích khoai tây chiên.Đ
  • b)Nam thích sữa.S
  • c)Nam có một cái bút màu đỏ.Đ

Nam nói: I like chips. I have a red pen. – Nam thích khoai tây chiên và có bút đỏ; Nam không nói về sữa.

#787
Lớp 1Tiếng AnhFun time 2Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào khác nhóm với các từ còn lại?

  • A.fish
  • B.milk
  • C.chips
  • D.bell

fish, milk, chips đều có âm /ɪ/ và đều là đồ ăn, đồ uống. bell có âm /e/ và là đồ vật nên khác nhóm.

#788
Lớp 1Tiếng AnhFun time 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp thành câu đúng.

  1. I
  2. like
  3. fish
  4. and
  5. chips.

I like fish and chips. – Mình thích cá và khoai tây chiên.

#789
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con chuột
  • B.cây lau nhà
  • C.con khỉ

Em nghe mouse – con chuột.

#790
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.ổ khoá
  • B.cái nồi
  • C.đồng hồ

Em nghe clock – đồng hồ.

#791
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Nhận biếtGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • pot → cái nồi
  • mango → quả xoài
  • lock → ổ khoá
  • monkey → con khỉ

pot – cái nồi; mango – quả xoài; lock – ổ khoá; monkey – con khỉ.

#792
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Thông hiểuTrả lời ngắn

Đếm số cái nồi rồi viết số bằng tiếng Anh.

Đáp án: three / 3

Đếm: one, two, three – có 3 cái nồi: three.

#793
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Thông hiểuGhép nối

Nối số lượng với tranh.

  • two clocks → hai cái đồng hồ
  • five locks → năm ổ khoá
  • four mops → bốn cây lau nhà

two clocks – 2 đồng hồ; five locks – 5 ổ khoá; four mops – 4 cây lau nhà.

#794
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Viết chữ cái còn thiếu: cl(1)o/ack · (2)m/nouse · m(3)o/up

Đáp án: (1) o; (2) m; (3) o

clock (âm /ɒ/), mouse (âm /m/), mop (âm /ɒ/).

#795
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh. How many locks?

  • A.Two.
  • B.Three.
  • C.Five.

Đếm: one, two, three – Three.

#796
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Em chỉ vào chú khỉ ở xa trong vườn thú. Em nói:

  • A.That's a monkey.
  • B.How many monkey?
  • C.This is my monkey.

Con vật ở xa: That's a monkey.

#797
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Bạn hỏi về đồng hồ.Đ
  • b)Có bốn cái đồng hồ.S
  • c)Cuối cùng bạn chỉ vào một con chuột.Đ

Em nghe: How many clocks? – Two. Look! That's a mouse. Hỏi về đồng hồ (Đúng); có hai chứ không phải bốn (Sai); cuối cùng nói That's a mouse (Đúng).

#798
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào khác nhóm với các từ còn lại?

  • A.clock
  • B.pot
  • C.monkey
  • D.mop

clock, pot, mop là đồ vật trong nhà, đều có âm /ɒ/. monkey là con vật nên khác nhóm.

#799
Lớp 1Tiếng AnhFun time 3Vận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp thành câu hỏi đúng.

  1. How
  2. many
  3. mops?

How many mops? – Có bao nhiêu cây lau nhà?

#800
Lớp 1Tiếng AnhFun time 4Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con rùa
  • B.con quay
  • C.con hổ

Em nghe turtle – con rùa.