Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4741
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số lớn nhất có hai chữ số là:

  • A.90
  • B.99
  • C.100

Số có hai chữ số lớn nhất có hàng chục là 9 và hàng đơn vị là 9: 99. Số 100 có ba chữ số.

#4742
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)Số 70 là số tròn chục.Đ
  • b)Số 100 là số có hai chữ số.S
  • c)Trong số 66, hai chữ số 6 có giá trị như nhau.S
  • d)Số bé nhất có hai chữ số là 10.Đ

70 có chữ số đơn vị là 0 nên là số tròn chục: Đúng. 100 có ba chữ số: Sai. Trong 66, chữ số 6 bên trái là 6 chục, chữ số 6 bên phải là 6 đơn vị, giá trị khác nhau: Sai. Số bé nhất có hai chữ số là 10: Đúng.

#4743
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các số có chữ số hàng chục là 4.

  • A.40
  • B.14
  • C.48
  • D.84
  • E.47

Hàng chục là chữ số bên trái: 40, 48, 47 có hàng chục là 4. Số 14 và 84 có chữ số 4 ở hàng đơn vị.

#4744
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Mai có 3 túi kẹo, mỗi túi có 10 cái, và 6 cái kẹo để riêng. Mai có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

Đáp án: 36

3 túi, mỗi túi 10 cái là 3 chục. Thêm 6 cái lẻ: 3 chục và 6 đơn vị là 36 cái kẹo.

#4745
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Dùng hai trong ba tấm thẻ số 3, 0, 7 để ghép thành số tròn chục lớn nhất. Đó là số nào?

Đáp án: 70

Số tròn chục có chữ số đơn vị là 0. Chọn chữ số hàng chục lớn nhất trong 3 và 7 là 7. Số cần tìm là 70.

#4746
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

8 + 8 = ?

Đáp án: 16

8+8=8+2+6=168 + 8 = 8 + 2 + 6 = 16.

#4747
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối phép tính với kết quả.

  • 9 + 2 → 11
  • 6 + 7 → 13
  • 5 + 9 → 14
  • 8 + 9 → 17

9+2=119 + 2 = 11; 6+7=136 + 7 = 13; 5+9=145 + 9 = 14; 8+9=178 + 9 = 17.

#4748
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

9 + 1 + 5 = (1); 9 + 6 = (2)

Đáp án: (1) 15; (2) 15

9+1=109 + 1 = 10, 10+5=1510 + 5 = 15. 9+69 + 6 cũng bằng 15 vì 6 = 1 + 5.

#4749
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số nào thích hợp với dấu ?: 7 + ? = 12

  • A.4
  • B.5
  • C.6

7 cần thêm 3 để tròn 10, cần thêm 2 nữa để được 12: 3+2=53 + 2 = 5. Thử lại: 7+5=127 + 5 = 12.

#4750
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đúng hay sai?

  • a)8 + 3 + 2 = 13Đ
  • b)6 + 4 + 7 = 16S
  • c)9 + 9 = 18Đ
  • d)5 + 7 = 13S

8+3=118 + 3 = 11, 11+2=1311 + 2 = 13: Đúng. 6+4=106 + 4 = 10, 10+7=1710 + 7 = 17: Sai. 9+9=189 + 9 = 18: Đúng. 5+7=125 + 7 = 12: Sai.

#4751
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các phép tính theo kết quả từ bé đến lớn.

  1. 9 + 3
  2. 6 + 8
  3. 7 + 8
  4. 9 + 8

Kết quả: 12, 14, 15, 17.

#4752
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 7 + 6 (1)</

/= 6 + 7; 9 + 5 (2)</
/=
15; 8 + 4 (3)</
/=
11

Đáp án: (1) =; (2) <; (3) >

Đổi chỗ số hạng tổng không đổi: 7+6=6+77 + 6 = 6 + 7. 9+5=14<159 + 5 = 14 < 15. 8+4=12>118 + 4 = 12 > 11.

#4753
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Tổ Một trồng được 8 cây, tổ Hai trồng được 7 cây. Cả hai tổ trồng được bao nhiêu cây?

Đáp án: 15

8+7=158 + 7 = 15 (cây).

#4754
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrả lời ngắn

Trong vườn có 18 cây rau cải, Mai nhổ bớt 6 cây. Trong vườn còn lại bao nhiêu cây rau cải?

Đáp án: 12

Bớt thì trừ: 18−6=1218 - 6 = 12 (cây).

#4755
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn các phép tính có kết quả là số liền sau của 13.

  • A.9 + 5
  • B.8 + 6
  • C.7 + 7
  • D.6 + 7
  • E.9 + 4

Số liền sau của 13 là 14. 9+5=149 + 5 = 14 ✓; 8+6=148 + 6 = 14 ✓; 7+7=147 + 7 = 14 ✓; 6+7=136 + 7 = 13; 9+4=139 + 4 = 13.

#4756
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Số nào thích hợp với dấu ?: 6 + 5 = 4 + ?

Đáp án: 7

6+5=116 + 5 = 11. Cần 4+?=114 + ? = 11: 4+7=114 + 7 = 11. Số cần tìm là 7.

#4757
Lớp 2ToánBài 10. Luyện tập chungVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hà có 9 cái kẹo. Chị cho Hà thêm 4 cái, rồi mẹ cho Hà thêm 3 cái nữa. Hà có tất cả bao nhiêu cái kẹo?

  • A.16
  • B.13
  • C.15

9+4=139 + 4 = 13 (cái); 13+3=1613 + 3 = 16 (cái).

#4758
Lớp 2ToánBài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Quan sát hình. 13 − 8 = ?

Đáp án: 5

Gạch 3 chấm lẻ được 10, gạch tiếp 5 chấm (3+5=83 + 5 = 8): còn 5 chấm. 13−8=513 - 8 = 5.

#4759
Lớp 2ToánBài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Tính 14 − 6: tách 6 = 4 + (1); 14 − 4 = 10; 10 − 2 = (2).

Đáp án: (1) 2; (2) 8

14 có 4 đơn vị lẻ nên tách 6 = 4 + 2. 14−4=1014 - 4 = 10; 10−2=810 - 2 = 8.

#4760
Lớp 2ToánBài 11. Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

11 − 5 = ?

Đáp án: 6

Tách 5 = 1 + 4: 11−1=1011 - 1 = 10, 10−4=610 - 4 = 6. (Hoặc 5+6=115 + 6 = 11 nên 11−5=611 - 5 = 6.)