Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#4721
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

củ khoai mỡ

Mum (1)want/wants some yams.

Đáp án: (1) wants

Nói về mẹ (người khác) → thêm s: Mum wants some yams.

#4722
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What do you want?

  • A.I want some yo-yos.
  • B.I want some yogurt.
  • C.I want some yams.

Tranh vẽ mấy cái yo-yo → I want some yo-yos.

#4723
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. I
  2. want
  3. some
  4. yogurt.

I want some yogurt. – Mình muốn một ít sữa chua.

#4724
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.

  • What do you want? → I want some yams.
  • What can you see? → I can see some yo-yos.
  • What's she doing? → She's doing a quiz.

want → I want…; can you see → I can see…; doing → She's …ing.

#4725
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Câu nghe: Mum wants some apples. (táo) nhưng tranh vẽ củ khoai mỡ → Sai.

#4726
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Nhìn tranh và trả lời: What do you want?

Đáp án: I want some yogurt. / I want some yogurt / I want yogurt.

Tranh vẽ hũ sữa chua → I want some yogurt.

#4727
Lớp 2Tiếng AnhLesson 3Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Đọc đoạn hội thoại ở phần Cùng nói. Đúng hay sai?

  • a)Linh muốn sữa chua.Đ
  • b)Mẹ muốn yo-yo.S
  • c)Linh muốn cả yo-yo.Đ

Linh: I want some yogurt (Đúng) và I want some yo-yos, please! (Đúng). Mẹ muốn khoai (I want some yams), không phải yo-yo → câu 2 Sai.

#4728
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

How's the weather?

☀️
  • A.rainy
  • B.sunny
  • C.snowy

Trời nắng – sunny.

#4729
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

How's the weather?

🌧️
  • A.sunny
  • B.rainy
  • C.windy

Trời mưa – rainy.

#4730
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn hình đúng

  • A.🌬️
  • B.❄️
  • C.☀️

Windy = có gió.

#4731
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐúng / Sai (1 nhận định)

It's snowy. Đúng hay sai?

❄️

Đáp án: Đúng

Hình bông tuyết – snowy.

#4732
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐúng / Sai (1 nhận định)

'Cloudy' nghĩa là trời nắng. Đúng hay sai?

Đáp án: Sai

Cloudy = nhiều mây.

#4733
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối hình với từ

  • ☀️ → sunny
  • ☁️ → cloudy
  • 🌧️ → rainy

Sunny – nắng, cloudy – nhiều mây, rainy – mưa.

#4734
Lớp 2Tiếng AnhWeather – Thời tiếtVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trời đang mưa. Em nói câu nào?

🌧️
  • A.It's rainy. Take an umbrella!
  • B.It's sunny. Wear a hat!
  • C.It's snowy. Let's swim!

Trời mưa thì mang ô – umbrella.

#4735
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là:

  • A.36
  • B.63
  • C.603

6 chục viết chữ số 6 ở hàng chục, 3 đơn vị viết chữ số 3 ở hàng đơn vị: 63. (36 là 3 chục 6 đơn vị.)

#4736
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrả lời ngắn

Quan sát hình. Hình biểu diễn số nào?

Đáp án: 37

Có 3 thanh chục và 7 khối đơn vị: 3 chục 7 đơn vị là 37.

#4737
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Nối số với cách đọc.

  • 25 → hai mươi lăm
  • 51 → năm mươi mốt
  • 74 → bảy mươi tư
  • 90 → chín mươi

25: hai mươi lăm; 51: năm mươi mốt; 74: bảy mươi tư; 90 là số tròn chục: chín mươi.

#4738
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐiền vào chỗ trống

Số 58 gồm (1) chục và (2) đơn vị.

Đáp án: (1) 5; (2) 8

Chữ số 5 ở hàng chục, chữ số 8 ở hàng đơn vị: 58 gồm 5 chục và 8 đơn vị.

#4739
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền dấu >, <, =: 47 (1)</

/= 74; 60 (2)</
/=
59; 29 (3)</
/=
30

Đáp án: (1) <; (2) >; (3) <

47 có 4 chục, 74 có 7 chục nên 47<7447 < 74. 60 có 6 chục, 59 có 5 chục nên 60>5960 > 59. 29 có 2 chục, 30 có 3 chục nên 29<3029 < 30.

#4740
Lớp 2ToánBài 1. Ôn tập các số đến 100Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.

  1. 19
  2. 45
  3. 54
  4. 91

So sánh hàng chục: 1 < 4 < 5 < 9. Thứ tự từ bé đến lớn: 19, 45, 54, 91.