
Mum (1)want/wants some yams.
Đáp án: (1) wants
Nói về mẹ (người khác) → thêm s: Mum wants some yams.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

Mum (1)want/wants some yams.
Đáp án: (1) wants
Nói về mẹ (người khác) → thêm s: Mum wants some yams.
Nhìn tranh. Trả lời câu hỏi: What do you want?

Tranh vẽ mấy cái yo-yo → I want some yo-yos.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
I want some yogurt. – Mình muốn một ít sữa chua.
Nối câu hỏi với câu trả lời phù hợp.
want → I want…; can you see → I can see…; doing → She's …ing.
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Câu nghe: Mum wants some apples. (táo) nhưng tranh vẽ củ khoai mỡ → Sai.
Nhìn tranh và trả lời: What do you want?

Đáp án: I want some yogurt. / I want some yogurt / I want yogurt.
Tranh vẽ hũ sữa chua → I want some yogurt.
Đọc đoạn hội thoại ở phần Cùng nói. Đúng hay sai?
Linh: I want some yogurt (Đúng) và I want some yo-yos, please! (Đúng). Mẹ muốn khoai (I want some yams), không phải yo-yo → câu 2 Sai.
How's the weather?
Trời nắng – sunny.
How's the weather?
Trời mưa – rainy.
Nghe và chọn hình đúng
Windy = có gió.
It's snowy. Đúng hay sai?
Đáp án: Đúng
Hình bông tuyết – snowy.
'Cloudy' nghĩa là trời nắng. Đúng hay sai?
Đáp án: Sai
Cloudy = nhiều mây.
Nối hình với từ
Sunny – nắng, cloudy – nhiều mây, rainy – mưa.
Trời đang mưa. Em nói câu nào?
Trời mưa thì mang ô – umbrella.
Số gồm 6 chục và 3 đơn vị là:
6 chục viết chữ số 6 ở hàng chục, 3 đơn vị viết chữ số 3 ở hàng đơn vị: 63. (36 là 3 chục 6 đơn vị.)
Quan sát hình. Hình biểu diễn số nào?
Đáp án: 37
Có 3 thanh chục và 7 khối đơn vị: 3 chục 7 đơn vị là 37.
Nối số với cách đọc.
25: hai mươi lăm; 51: năm mươi mốt; 74: bảy mươi tư; 90 là số tròn chục: chín mươi.
Số 58 gồm (1) chục và (2) đơn vị.
Đáp án: (1) 5; (2) 8
Chữ số 5 ở hàng chục, chữ số 8 ở hàng đơn vị: 58 gồm 5 chục và 8 đơn vị.
Điền dấu >, <, =: 47 (1)</
/= 74; 60 (2)</
/= 59; 29 (3)</
/= 30
Đáp án: (1) <; (2) >; (3) <
47 có 4 chục, 74 có 7 chục nên . 60 có 6 chục, 59 có 5 chục nên . 29 có 2 chục, 30 có 3 chục nên .
Sắp xếp các số theo thứ tự từ bé đến lớn.
So sánh hàng chục: 1 < 4 < 5 < 9. Thứ tự từ bé đến lớn: 19, 45, 54, 91.