Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3441
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. O o, dấu hỏiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bò bê có gì?

  • A.cá
  • B.cà
  • C.cỏ

Câu đầu: “Bò bê có cỏ.”

#3442
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. O o, dấu hỏiThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có dấu hỏi.

  • A.cỏ
  • B.bó
  • C.bỏ
  • D.cò

Dấu hỏi ( ̉ ) có trong cỏ và bỏ; cò có dấu huyền, bó có dấu sắc.

#3443
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. O o, dấu hỏiThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bò bê có (1)cỏ/cò/cá.

Đáp án: (1) cỏ

Bò và bê ăn cỏ, nên câu đúng là “Bò bê có cỏ.”.

#3444
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. O o, dấu hỏiThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Bò
  2. bê
  3. có
  4. cỏ.

Câu đúng: Bò bê có cỏ.

#3445
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. O o, dấu hỏiThông hiểuGhép nối

Ai có gì? Nối cho đúng.

  • Bò bê → có cỏ
  • Bé → có cá
  • Bà → có cà

Đọc lại đoạn: Bò bê có cỏ. Bé có cá. Bà có cà.

#3446
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. O o, dấu hỏiThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Chữ o là một nét cong kín.Đ
  • b)Tiếng “bỏ” có dấu hỏi.Đ
  • c)Tiếng “bò” có dấu hỏi.S

“bò” có dấu huyền; “bỏ” mới có dấu hỏi.

#3447
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. O o, dấu hỏiVận dụngTrả lời ngắn

Thay dấu huyền trong tiếng cò bằng dấu sắc, ta được tiếng gì?

Đáp án: có

c – o – co, thêm dấu sắc: có.

#3448
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. O o, dấu hỏiVận dụngTự luận

Viết vào vở: một dòng chữ o, một dòng từ cỏ, một dòng từ bò. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Chữ o tròn, khép kín, cao 2 li; dấu hỏi đặt trên chữ o của “cỏ”, dấu huyền trên chữ o của “bò”; các chữ cách đều.

Bài tham khảo: o o o … / cỏ cỏ cỏ … / bò bò bò …

#3449
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Nghe kể chuyện “Quạ và đàn bồ câu”:

Quạ thấy đàn bồ câu được nuôi ăn đầy đủ, liền bôi trắng lông mình rồi bay vào chuồng bồ câu. Đàn bồ câu tưởng nó cũng là bồ câu nên cho ở cùng. Một hôm, quạ quên mất, cất tiếng kêu theo kiểu nhà quạ. Đàn bồ câu nhận ra, xúm lại mổ và đuổi quạ đi. Quạ bay về với họ nhà quạ, nhưng họ nhà quạ thấy nó trắng toát thì sợ, cũng đuổi nó đi.

#3450
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.làng
  • B.lạnh
  • C.lành

Tiếng em nghe là làng – vần ang.

#3451
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Quạ đã làm gì để giả làm bồ câu?

  • A.Tập bay cao
  • B.Hót thật hay
  • C.Bôi trắng lông

Quạ bôi trắng lông mình để giả làm bồ câu.

#3452
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🐸 → ếch
  • 🍋 → chanh
  • 🪜 → thang
  • 📖 → sách

🐸 ếch, 🍋 chanh, 🪜 thang, 📖 sách.

#3453
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao đàn bồ câu nhận ra quạ?

  • A.Vì quạ ăn nhiều hơn
  • B.Vì quạ to hơn bồ câu
  • C.Vì quạ quên mất, cất tiếng kêu của loài quạ

Quạ quên mất mình đang giả làm bồ câu, cất tiếng kêu của loài quạ nên đàn bồ câu nhận ra ngay.

#3454
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu chuyện khuyên em điều gì?

  • A.Sống thật thà, không giả dối
  • B.Nên bôi màu lên áo
  • C.Nên bắt chước người khác

Quạ giả dối nên bị cả bồ câu lẫn họ nhà quạ đuổi đi – hãy sống thật thà.

#3455
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần kết thúc bằng nh.

  • A.bệnh
  • B.kính
  • C.răng
  • D.xanh
  • E.làng

xanh (anh), kính (inh), bệnh (ênh) kết thúc bằng nh; làng, răng kết thúc bằng ng.

#3456
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Em giữ sách (1)sạch/sạc/xạch sẽ.

Đáp án: (1) sạch

sạch sẽ: vần ach (có chữ h).

#3457
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Lá cây màu (1)xanh/xinh. Bạn Lan rất (2)xanh/xinh.

Đáp án: (1) xanh; (2) xinh

Màu lá là xanh (vần anh); đẹp, dễ thương là xinh (vần inh).

#3458
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Em
  2. đọc
  3. sách
  4. cho
  5. bà
  6. nghe.

Câu đúng: Em đọc sách cho bà nghe.

#3459
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “lịch” có vần ach.S
  • b)Tiếng “giúp” có vần ip.S
  • c)Tiếng “trăng” có vần ăng.Đ
  • d)Tiếng “bếp” có vần êp.Đ

“bếp” có vần êp, “trăng” có vần ăng – hai ý này đúng. “lịch” có vần ich (không phải ach); “giúp” có vần up (không phải ip) – hai ý này sai.

#3460
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng tầng có vần gì?

Đáp án: âng / vần âng

Đánh vần: t – âng – tâng – huyền – tầng. Vần là âng.