Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3401
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Buổi trưa hèThông hiểuNhiều đáp án

Buổi trưa, ai đang nghỉ?

  • A.bà ngủ trưa trên võng
  • B.chú mèo nằm cuộn tròn
  • C.tiếng ve

Bà ngủ trên võng, chú mèo nằm cuộn tròn; ve thì đang kêu râm ran.

#3402
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Buổi trưa hèThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Hàng tre
  2. đứng im,
  3. không một ngọn gió.

Câu đúng: Hàng tre đứng im, không một ngọn gió.

#3403
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Buổi trưa hèVận dụngTự luận

Viết 2 câu tả buổi trưa hè ở nơi em sống.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Có hình ảnh/âm thanh về trưa hè (nắng, cây, ve, người nghỉ trưa…); câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Trưa hè, nắng chói chang. Cả nhà em đang nghỉ trưa, chỉ có tiếng quạt chạy ro ro.

#3404
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Giữ biển sạch

Hè này, Bin cùng bố mẹ đi biển Nha Trang. Biển xanh, cát trắng, sóng vỗ rì rào.

Ăn xong, Bin nhặt vỏ hộp, túi ni lông bỏ vào thùng rác. Bố khen Bin biết giữ gìn biển sạch đẹp.

#3405
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamNhận biếtNhiều đáp án

Những bãi biển nổi tiếng được nhắc trong bài có ở đâu?

  • A.Hà Giang
  • B.Thanh Hoá
  • C.Đà Nẵng
  • D.Khánh Hoà

Bài nhắc Thanh Hoá, Đà Nẵng, Khánh Hoà; Hà Giang ở vùng núi.

#3406
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamNhận biếtNhiều đáp án

Đi biển, em có thể làm gì?

  • A.trượt tuyết
  • B.bơi lội, nô đùa trên sóng
  • C.nhặt vỏ sò
  • D.xây lâu đài cát

Bơi lội, nhặt vỏ sò, xây lâu đài cát; biển nước ta không có tuyết.

#3407
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bin đi biển ở đâu?

  • A.Nha Trang
  • B.Hạ Long
  • C.Sầm Sơn

Bin cùng bố mẹ đi biển Nha Trang.

#3408
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Biển Nha Trang được tả thế nào?

  • A.biển đóng băng
  • B.biển đục, nhiều rác
  • C.biển xanh, cát trắng, sóng vỗ rì rào

“Biển xanh, cát trắng, sóng vỗ rì rào.”

#3409
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao hình dạng các đồi cát ở Mũi Né luôn thay đổi?

  • A.Vì cát bay
  • B.Vì mưa nhiều
  • C.Vì có người đắp

Cát bay làm hình dạng đồi cát luôn thay đổi.

#3410
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamThông hiểuGhép nối

Nối từ với nghĩa phù hợp.

  • hoang sơ → còn tự nhiên, ít người đến
  • kì diệu → lạ lùng, tuyệt vời
  • du khách → người đi du lịch

Đúng như nghĩa ở phần Từ ngữ.

#3411
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Tên địa danh nào viết đúng?

  • A.đà nẵng
  • B.Đà Nẵng
  • C.Đà nẵng

Viết hoa chữ cái đầu mỗi tiếng: Đà Nẵng.

#3412
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamThông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Vì sao bố khen Bin?

  • A.Vì Bin nhặt rác bỏ vào thùng rác
  • B.Vì Bin xây lâu đài cát đẹp
  • C.Vì Bin bơi giỏi

Bin nhặt vỏ hộp, túi ni lông bỏ vào thùng rác – biết giữ biển sạch.

#3413
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamThông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu.

  1. Biển
  2. là món quà
  3. kì diệu
  4. của thiên nhiên.

Câu đúng: Biển là món quà kì diệu của thiên nhiên.

#3414
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Du lịch biển Việt NamVận dụngTự luận

Viết 2 câu nói về việc em sẽ làm để giữ gìn bãi biển sạch đẹp.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu việc làm cụ thể (không xả rác, nhặt rác, nhắc mọi người…); câu đúng chính tả, dấu câu.

Ví dụ: Khi đi biển, em không vứt rác xuống cát. Em nhắc mọi người bỏ rác vào thùng.

#3415
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Giờ ra chơiNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Đồng dao: Rồng rắn lên mây

Rồng rắn lên mây,
Có cây lúc lắc,
Hỏi thăm thầy thuốc
Có nhà hay không?

#3416
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Giờ ra chơiNhận biếtNhiều đáp án

Những trò chơi nào được nói tới trong bài thơ?

  • A.nhảy dây
  • B.kéo co
  • C.đá cầu
  • D.đá bóng

Bài thơ nói tới nhảy dây và đá cầu.

#3417
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Giờ ra chơiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bài đồng dao được hát khi chơi trò gì?

  • A.Đá cầu
  • B.Rồng rắn lên mây
  • C.Nhảy dây

Đây là bài hát của trò Rồng rắn lên mây.

#3418
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Giờ ra chơiNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Trong bài đồng dao, “rồng rắn” đi hỏi thăm ai?

  • A.bác nông dân
  • B.cô giáo
  • C.thầy thuốc

“Hỏi thăm thầy thuốc / Có nhà hay không?”

#3419
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Giờ ra chơiThông hiểuNhiều đáp án

Những từ ngữ nào cho thấy các bạn chơi rất giỏi?

  • A.móc rất tài
  • B.bay vun vút
  • C.chậm chạp
  • D.nhịp nhàng

nhịp nhàng, vun vút, móc rất tài cho thấy các bạn chơi giỏi.

#3420
Lớp 1Tiếng ViệtBài 6. Giờ ra chơiThông hiểuGhép nối

Nối các tiếng cùng vần với nhau.

  • gái → ái
  • trai → tài
  • vàng → trang

gái – ái (vần ai, “ái” trong “êm ái”), trai – tài (vần ai), vàng – trang (vần ang).