Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#3461
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTự luận

Vì sao cuối cùng quạ không còn ai nhận làm bạn? Nói 1–2 câu (nhờ bố mẹ ghi lại).

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Nêu được: quạ giả dối (giả làm bồ câu) nên bị bồ câu đuổi đi; họ nhà quạ thấy nó trắng toát thì sợ, cũng đuổi đi; rút ra bài học sống thật thà. Nói thành câu.

Bài tham khảo: Vì quạ giả làm bồ câu nên bị đàn bồ câu đuổi đi. Họ nhà quạ thấy nó trắng toát thì sợ, cũng đuổi nó đi. Em sẽ sống thật thà.

#3462
Lớp 1Tiếng ViệtBài 60. Ôn tập và kể chuyệnVận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Tiếng nào có vần khác các tiếng còn lại?

  • A.làng
  • B.vàng
  • C.lành
  • D.bàng

bàng, vàng, làng có vần ang; lành có vần anh.

#3463
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Ông của em

Ông em ở quê, gần sông. Ông có đàn ong.

Trưa hè, ông nằm võng. Em ngồi bên, quạt cho ông.

Ông khen: “Cháu giỏi quá!”

#3464
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.súng
  • B.sừng
  • C.sung

Tiếng em nghe là sừng – vần ưng, dấu huyền.

#3465
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🐝 → con ong
  • ⚽ → quả bóng
  • 🌲 → cây thông
  • 👴 → ông

🐝 con ong, ⚽ quả bóng, 🌲 cây thông, 👴 ông.

#3466
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Ông em ở đâu?

  • A.ở quê, gần sông
  • B.gần rừng
  • C.ở phố

“Ông em ở quê, gần sông.”

#3467
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Trưa hè, em làm gì cho ông?

  • A.quạt cho ông
  • B.đọc sách cho ông
  • C.nấu cơm

“Em ngồi bên, quạt cho ông.”

#3468
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần ưng.

  • A.ong
  • B.bóng
  • C.trứng
  • D.gừng
  • E.rừng

trứng, rừng, gừng có vần ưng; ong, bóng có vần ong.

#3469
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng lưng có vần gì?

Đáp án: ưng / vần ưng

Đánh vần: l – ưng – lưng. Vần của tiếng là ưng.

#3470
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngThông hiểuĐiền vào chỗ trống

Trưa hè, ông nằm (1)võng/vỗng/vũng.

Đáp án: (1) võng

Đồ đan để nằm đu đưa là cái võng (vần ong).

#3471
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngThông hiểuĐúng / Sai

Ông có đàn gà.

Đáp án: Sai

Sai. Ông có đàn ong.

#3472
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngThông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Đúng hay sai?

  • a)Tiếng “lưng” có vần ong.S
  • b)Tiếng “trống” có vần ung.S
  • c)Tiếng “dũng” có vần ung.Đ
  • d)Tiếng “cong” có vần ong.Đ

“trống” có vần ông, không phải ung; “lưng” có vần ưng, không phải ong. Các ý còn lại đúng.

#3473
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngVận dụngTự luận

Viết vào vở: mỗi vần một dòng (ong, ông, ung, ưng) và các từ con ong, cây thông, bông súng, quả trứng. Chụp ảnh gửi lên.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Các vần viết liền nét, chữ g cao 5 li, các chữ khác trong vần cao 2 li; trong các từ: h, b, g, y cao 5 li, q cao 4 li, t cao 3 li, s, r cao hơn 2 li một chút; các tiếng cách nhau bằng một con chữ o; dấu sắc đúng chỗ (súng, trứng).

Bài tham khảo: ong ong ong … / ông ông ông … / ung ung ung … / ưng ưng ưng … / con ong – cây thông – bông súng – quả trứng

#3474
Lớp 1Tiếng ViệtBài 61. ong, ông, ung, ưngVận dụngSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các tiếng thành câu.

  1. Em
  2. ngồi
  3. bên,
  4. quạt
  5. cho
  6. ông.

Câu đúng: Em ngồi bên, quạt cho ông.

#3475
Lớp 1Tiếng ViệtBài 62. iêc, iên, iêpNhận biếtĐoạn văn / Ngữ liệu

Đi xem xiếc

Chủ nhật, bố mẹ cho em đi xem xiếc.

Chú khỉ đi xe đạp. Chú chó nhảy qua vòng.

Em vỗ tay liên hồi.

#3476
Lớp 1Tiếng ViệtBài 62. iêc, iên, iêpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Bấm loa để nghe. Em nghe thấy tiếng nào?

  • A.tiếp
  • B.tiếc
  • C.tiệc

Tiếng em nghe là tiệc – vần iêc, dấu nặng.

#3477
Lớp 1Tiếng ViệtBài 62. iêc, iên, iêpNhận biếtGhép nối

Nối hình với từ.

  • 🎪 → xem xiếc
  • 🎉 → tiệc
  • 🌊 → biển
  • 🧚 → cô tiên

🎪 xem xiếc, 🎉 tiệc, 🌊 biển, 🧚 cô tiên.

#3478
Lớp 1Tiếng ViệtBài 62. iêc, iên, iêpNhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chủ nhật, em đi đâu?

  • A.đi xem xiếc
  • B.đi ăn tiệc
  • C.đi biển

“Bố mẹ cho em đi xem xiếc.”

#3479
Lớp 1Tiếng ViệtBài 62. iêc, iên, iêpThông hiểuNhiều đáp án

Chọn các tiếng có vần iên.

  • A.tiệc
  • B.biển
  • C.kiến
  • D.tiên
  • E.xiếc

biển, tiên, kiến có vần iên; xiếc, tiệc có vần iêc.

#3480
Lớp 1Tiếng ViệtBài 62. iêc, iên, iêpThông hiểuTrả lời ngắn

Tiếng khiếp có vần gì?

Đáp án: iêp / vần iêp

Đánh vần: kh – iêp – khiêp – sắc – khiếp. Vần của tiếng là iêp.