Tin học 9
Tin họcLớp 9Phần 5. Lựa chọn a. Sử dụng bảng tính điện tử nâng cao

Bài 13a · LUA-CHON-A. Hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng kiến thức về hoàn thiện bảng tính quản lí tài chính gia đình.
  • Tạo hoặc đánh giá sản phẩm cụ thể, giải thích kết quả và kiểm tra điều kiện áp dụng.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Bảng thu–chi cần ngày,nhóm,nội dung và số tiền cùng đơn vị. Dùng xác thực để giảm lỗi,COUNTIF thống kê số khoản,SUMIF tổng theo loại,IF cảnh báo ngân sách. Dữ liệu tài chính thật nhạy cảm;chỉ dùng bộ mẫu và không yêu cầu học sinh nộp thu nhập gia đình. Bản in có nhãn và công thức được kiểm tra.

Làm và tự kiểm tra

Nhiệm vụ nguyên bản: Bảng mẫu4khoản:Học20000,Ăn30000,Học15000,Khác10000;ngân sách80000. Hoàn thiện thống kê và cảnh báo.

Quy trình: Nhập dữ liệu mẫu và quy tắc hợp lệ → Tính tổng chung và từng loại → Đếm khoảnHọc và dùngIF so ngân sách → Định dạng lưu bản có công thức và xem trước.

Mô hình hoàn chỉnh (dữ liệu mẫu,không phải báo cáo quan sát thật): B1=Loại,C1=Số tiền (đồng);B2:B5=Học,Ăn,Học,Khác;C2:C5=20000,30000,15000,10000;F1=80000 ngân sách. Áp danh sách Học/Ăn/Khác choB2:B5, số nguyên không âm choC2:C5 và kiểm chặn lỗi. F2: =SUM(C2:C5)→75000;F3: =COUNTIF(B2:B5,"Học")→2;F4: =SUMIF(B2:B5,"Học",C2:C5)→35000;F5: =SUMIF(B2:B5,"Ăn",C2:C5)→30000;F6: =SUMIF(B2:B5,"Khác",C2:C5)→10000;F7: =IF(F2<=FF1,"Trong mức","Vượt")→Trong mức;F8: =FF1-F2→5000. Kiểm35000+30000+10000=75000. Nhãn rõ, xem trước vùng in đủ bảng/tổng; lưu tệp có công thức và dùng dữ liệu mẫu, không tài chính thật gia đình. Tùy thiết lập vùng, phần mềm có thể dùng dấu chấm phẩy thay dấu phẩy phân cách đối số.

Ghi nhớ

Bảng thu–chi cần ngày,nhóm,nội dung và số tiền cùng đơn vị.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Dữ liệu tài chính hoàn toàn giả định. B2:B5 là Học,Ăn,Học,Khác; C2:C5 là20 000,30 000,15 000,10 000 (đồng); ngân sách F1=80 000. Các câu sau dùng cùng bảng này; không yêu cầu học sinh cung cấp thu nhập hay chi tiêu thật gia đình.

  2. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Tổng4khoản bằng bao nhiêu?

  3. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    TổngHọc bằng bao nhiêu?

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Ngân sách còn lại bao nhiêu?

  5. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Bài học bắt buộc công khai thu nhập thật của gia đình.

  6. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đếm số khoảnHọc dùng gì?

  7. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    75000<=80000 là đúng.

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    Bảng mẫu4khoản:Học20000,Ăn30000,Học15000,Khác10000;ngân sách80000. Hoàn thiện thống kê và cảnh báo. Trình bày sản phẩm hoặc quy trình đủ để người dạy kiểm tra;không chấm tự động thao tác phần mềm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Thêm khoảnKhác12000,những kết quả nào đổi?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay