Lịch sử và Địa lí 9
Lịch sử và Địa líLớp 9Phần 12. Công cụ tra cứu

Bảng phiên âm

Mục tiêu bài học

  • Trình bày và phân tích: Bảng tra cứu đầy đủ theo nhóm mục trong sách; Cách dùng trong ngữ cảnh.
  • Vận dụng kiến thức, đối chiếu nguồn, nêu giới hạn và giải pháp phù hợp.

Bài giảng

Bảng tra cứu đầy đủ theo nhóm mục trong sách

Mục traNghĩa hoặc tên đối chiếu
An-ba-niAlbania
B. Clin-tơnBill Clinton
Ba-danhBazin
Ba-liBali
Ba-ti-xtaBatista
Béc-linBerlin
Bê-lô-rút-xi-aBelorussia
Bô-inhBoeing
Bôn-sê-víchBolshevik
Bô-li-vi-aBolivia
Bô-xtơnBoston
Brê-vi-êBrévié
Bun-ga-riBulgaria
Cai-rôCairo
Cam-pu-chiaCambodia
Cáp-ca-dơKavkaz
Cô-lôm-bi-aColombia
Cu-baCuba
Com-pô-dítComposite
Đni-épDnepr
Đờ Ca-xtơ-riDe Castries
G. Bu-sơGeorge Bush
Ga-li-mátGallimard
Gô-đaGodart
Gia-vaJava
Giơ-ne-vơGenève
Gran-maGranma
Ha-oaiHawaii
Hi-rô-si-maHiroshima
Hi-rô-hi-tôHirohito
Hin-đuHindu
Hin-đen-buaHindenburg
Hít-leHitler
Huyn-đaiHyundai
Hung-ga-riHungary
I-an-taYalta
I-ta-li-aItalia
In-đô-nê-xi-aIndonesia
I-u-ri Ga-ga-rinYuri Gagarin
La-tinhLatin
Luông Pha-bangLuang Prabang
Man-che-xtơManchester
Mao-bát-tơnMountbatten
M. Gan-điMahatma Gandhi
M. Goóc-ba-chốpM. Gorbachev
Ma-lai-xi-aMalaysia
Mác-sanMarshall
Man-taMalta
Mát-xcơ-vaMoskva
Méc-lanhMerlin
Mê-hi-côMexico
Mi-an-maMyanmar
Môn-ca-đaMoncada
Mơn-rôMonroe
Na-ga-sa-kiNagasaki
Na-vaNavarre
Ni-ca-ra-goaNicaragua
Niu OócNew York
Noóc-măng-điNormandie
Oa-sinh-tơnWashington
Ô-xa-caOsaka
Ốc-xphớtOxford
Pa-riParis
Pa-ki-xtanPakistan
Phi-đen Cát-xtơ-rôFidel Castro
Phi-líp-pinPhilippines
Ph. Ru-dơ-venFranklin Roosevelt
Phông-ten-nơ-blôFontainebleau
Pô-li-mePolymer
Pôn PốtPol Pot
Véc-xaiVersailles
Vê-nê-xu-ê-laVenezuela
V. I. Lê-ninVladimir Ilyich Lenin
R. Ních-xơnRichard Nixon
Rây-mân A-ronRaymond Aron
Rây-xtácReichstag
Rơ-veRevers
Ru-ma-niRomania
Sam-sungSamsung
Sác-lơ Đờ GônCharles de Gaulle
Si-ca-gôChicago
Xê-nôSéno
Xin-ga-poSingapore
Xít-niSydney
Xta-lin-grátStalingrad
Xơ-unSeoul
Xu-ma-tơ-raSumatra
Tha-kinThakin
Tơ-ru-manTruman
TuaTours
U-crai-naUkraina

Đối chiếu tên, loại đối tượng và sự kiện

Giơ-ne-vơ/Genève gắn hội nghị, hiệp định 1954; Man-ta/Malta gắn cuộc gặp Mỹ-Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh 1989. Không gộp hai địa danh vì đều có hoạt động ngoại giao. Bảng còn có quốc gia, người, địa danh và thuật ngữ; Boeing, Composite hoặc Polymer không tự trở thành tên nhân vật lịch sử. Một số cách Latinh hoá có biến thể, nên tra tên đầy đủ, thời kì, vai trò và nguồn. Bảng tên giúp tìm đúng đối tượng, không thay thẩm định nội dung tài liệu được tìm thấy.

Sản phẩm đối chiếu đã hoàn thành

Giơ-ne-vơ đối chiếu Genève, gắn hội nghị và hiệp định năm 1954 trong bài học. Man-ta đối chiếu Malta, gắn cuộc gặp tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh năm 1989; hai địa danh và hai sự kiện không hoán đổi. Kết quả tra cần xuất hiện trong một câu hoặc bảng có ngữ cảnh, không chép nghĩa rời rồi suy mọi trường hợp giống nhau.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Giải thích hai trường hợp dễ nhầm trong bảng tra và viết cách sử dụng đúng.

    Xem lời giải

    Giơ-ne-vơ đối chiếu Genève, gắn hội nghị và hiệp định năm 1954 trong bài học. Man-ta đối chiếu Malta, gắn cuộc gặp tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh năm 1989; hai địa danh và hai sự kiện không hoán đổi.

Ghi nhớ

An-ba-ni: Albania; B. Clin-tơn: Bill Clinton; Ba-danh: Bazin.

Dễ nhầm

  • Không suy kết luận vượt phạm vi chứng cứ; phân biệt số liệu thực, dữ liệu làm tròn và tình huống minh hoạ.

Bài tập

Đã đúng 0/4 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Hồ sơ học tập nguyên gốc — Bảng phiên âm

    Bảng tra cứu đầy đủ theo nhóm mục trong sách

    Mục traNghĩa hoặc tên đối chiếu
    An-ba-niAlbania
    B. Clin-tơnBill Clinton
    Ba-danhBazin
    Ba-liBali
    Ba-ti-xtaBatista
    Béc-linBerlin
    Bê-lô-rút-xi-aBelorussia
    Bô-inhBoeing
    Bôn-sê-víchBolshevik
    Bô-li-vi-aBolivia
    Bô-xtơnBoston
    Brê-vi-êBrévié
    Bun-ga-riBulgaria
    Cai-rôCairo
    Cam-pu-chiaCambodia
    Cáp-ca-dơKavkaz
    Cô-lôm-bi-aColombia
    Cu-baCuba
    Com-pô-dítComposite
    Đni-épDnepr
    Đờ Ca-xtơ-riDe Castries
    G. Bu-sơGeorge Bush
    Ga-li-mátGallimard
    Gô-đaGodart
    Gia-vaJava
    Giơ-ne-vơGenève
    Gran-maGranma
    Ha-oaiHawaii
    Hi-rô-si-maHiroshima
    Hi-rô-hi-tôHirohito
    Hin-đuHindu
    Hin-đen-buaHindenburg
    Hít-leHitler
    Huyn-đaiHyundai
    Hung-ga-riHungary
    I-an-taYalta
    I-ta-li-aItalia
    In-đô-nê-xi-aIndonesia
    I-u-ri Ga-ga-rinYuri Gagarin
    La-tinhLatin
    Luông Pha-bangLuang Prabang
    Man-che-xtơManchester
    Mao-bát-tơnMountbatten
    M. Gan-điMahatma Gandhi
    M. Goóc-ba-chốpM. Gorbachev
    Ma-lai-xi-aMalaysia
    Mác-sanMarshall
    Man-taMalta
    Mát-xcơ-vaMoskva
    Méc-lanhMerlin
    Mê-hi-côMexico
    Mi-an-maMyanmar
    Môn-ca-đaMoncada
    Mơn-rôMonroe
    Na-ga-sa-kiNagasaki
    Na-vaNavarre
    Ni-ca-ra-goaNicaragua
    Niu OócNew York
    Noóc-măng-điNormandie
    Oa-sinh-tơnWashington
    Ô-xa-caOsaka
    Ốc-xphớtOxford
    Pa-riParis
    Pa-ki-xtanPakistan
    Phi-đen Cát-xtơ-rôFidel Castro
    Phi-líp-pinPhilippines
    Ph. Ru-dơ-venFranklin Roosevelt
    Phông-ten-nơ-blôFontainebleau
    Pô-li-mePolymer
    Pôn PốtPol Pot
    Véc-xaiVersailles
    Vê-nê-xu-ê-laVenezuela
    V. I. Lê-ninVladimir Ilyich Lenin
    R. Ních-xơnRichard Nixon
    Rây-mân A-ronRaymond Aron
    Rây-xtácReichstag
    Rơ-veRevers
    Ru-ma-niRomania
    Sam-sungSamsung
    Sác-lơ Đờ GônCharles de Gaulle
    Si-ca-gôChicago
    Xê-nôSéno
    Xin-ga-poSingapore
    Xít-niSydney
    Xta-lin-grátStalingrad
    Xơ-unSeoul
    Xu-ma-tơ-raSumatra
    Tha-kinThakin
    Tơ-ru-manTruman
    TuaTours
    U-crai-naUkraina

    Đối chiếu tên, loại đối tượng và sự kiện

    Giơ-ne-vơ/Genève gắn hội nghị, hiệp định 1954; Man-ta/Malta gắn cuộc gặp Mỹ-Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh 1989. Không gộp hai địa danh vì đều có hoạt động ngoại giao. Bảng còn có quốc gia, người, địa danh và thuật ngữ; Boeing, Composite hoặc Polymer không tự trở thành tên nhân vật lịch sử. Một số cách Latinh hoá có biến thể, nên tra tên đầy đủ, thời kì, vai trò và nguồn. Bảng tên giúp tìm đúng đối tượng, không thay thẩm định nội dung tài liệu được tìm thấy.

    Sản phẩm đối chiếu đã hoàn thành

    Giơ-ne-vơ đối chiếu Genève, gắn hội nghị và hiệp định năm 1954 trong bài học. Man-ta đối chiếu Malta, gắn cuộc gặp tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh năm 1989; hai địa danh và hai sự kiện không hoán đổi. Kết quả tra cần xuất hiện trong một câu hoặc bảng có ngữ cảnh, không chép nghĩa rời rồi suy mọi trường hợp giống nhau.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cặp nào phân biệt đúng Genève với Malta trong hồ sơ?

  3. Câu 2Mức 2Ghép nối

    Ghép mốc/khái niệm với nội dung đúng trong hồ sơ.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 3Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Dựa trên hồ sơ, đánh giá từng nhận định độc lập về sự kiện và cách suy luận.

    ÝĐúngSai
    a)Giơ-ne-vơ đối chiếu Genève.
    b)Man-ta và Giơ-ne-vơ là hai âm của cùng một địa danh.
    c)Mọi mục trong bảng đều là tên người.
    d)Một tên có thể có biến thể Latinh hoá, cần kiểm ngữ cảnh.
  5. Câu 4Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn thông tin hoàn thành cặp: B. Clin-tơn → .

  6. Câu 5Mức 3Tự luận

    Giải thích hai trường hợp dễ nhầm trong bảng tra và viết cách sử dụng đúng.

    0 từ

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 6Mức 3Tự luận

    Từ hồ sơ, giải thích “Đối chiếu tên, loại đối tượng và sự kiện” bằng một đoạn100–180 chữ, nêu một giới hạn của công cụ tra cứu.

    0 từ

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 7Mức 2Tự luận

    Lập bảng ba hàng theo các mục An-ba-ni, B. Clin-tơn, Ba-danh; mỗi hàng ghi nội dung đúng và ý nghĩa trong bài.

    0 từ

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 3Tự luận

    Viết một kết luận có điều kiện cho vấn đề “Giải thích hai trường hợp dễ nhầm trong bảng tra và viết cách sử dụng đúng.”, sau đó đề xuất nguồn hoặc cách kiểm tra tiếp. Không nhận đã khảo sát nếu chưa thực hiện.

    0 từ

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay