Hồ sơ học tập nguyên gốc — Bảng phiên âm
Bảng tra cứu đầy đủ theo nhóm mục trong sách
| Mục tra | Nghĩa hoặc tên đối chiếu |
|---|
| An-ba-ni | Albania |
| B. Clin-tơn | Bill Clinton |
| Ba-danh | Bazin |
| Ba-li | Bali |
| Ba-ti-xta | Batista |
| Béc-lin | Berlin |
| Bê-lô-rút-xi-a | Belorussia |
| Bô-inh | Boeing |
| Bôn-sê-vích | Bolshevik |
| Bô-li-vi-a | Bolivia |
| Bô-xtơn | Boston |
| Brê-vi-ê | Brévié |
| Bun-ga-ri | Bulgaria |
| Cai-rô | Cairo |
| Cam-pu-chia | Cambodia |
| Cáp-ca-dơ | Kavkaz |
| Cô-lôm-bi-a | Colombia |
| Cu-ba | Cuba |
| Com-pô-dít | Composite |
| Đni-ép | Dnepr |
| Đờ Ca-xtơ-ri | De Castries |
| G. Bu-sơ | George Bush |
| Ga-li-mát | Gallimard |
| Gô-đa | Godart |
| Gia-va | Java |
| Giơ-ne-vơ | Genève |
| Gran-ma | Granma |
| Ha-oai | Hawaii |
| Hi-rô-si-ma | Hiroshima |
| Hi-rô-hi-tô | Hirohito |
| Hin-đu | Hindu |
| Hin-đen-bua | Hindenburg |
| Hít-le | Hitler |
| Huyn-đai | Hyundai |
| Hung-ga-ri | Hungary |
| I-an-ta | Yalta |
| I-ta-li-a | Italia |
| In-đô-nê-xi-a | Indonesia |
| I-u-ri Ga-ga-rin | Yuri Gagarin |
| La-tinh | Latin |
| Luông Pha-bang | Luang Prabang |
| Man-che-xtơ | Manchester |
| Mao-bát-tơn | Mountbatten |
| M. Gan-đi | Mahatma Gandhi |
| M. Goóc-ba-chốp | M. Gorbachev |
| Ma-lai-xi-a | Malaysia |
| Mác-san | Marshall |
| Man-ta | Malta |
| Mát-xcơ-va | Moskva |
| Méc-lanh | Merlin |
| Mê-hi-cô | Mexico |
| Mi-an-ma | Myanmar |
| Môn-ca-đa | Moncada |
| Mơn-rô | Monroe |
| Na-ga-sa-ki | Nagasaki |
| Na-va | Navarre |
| Ni-ca-ra-goa | Nicaragua |
| Niu Oóc | New York |
| Noóc-măng-đi | Normandie |
| Oa-sinh-tơn | Washington |
| Ô-xa-ca | Osaka |
| Ốc-xphớt | Oxford |
| Pa-ri | Paris |
| Pa-ki-xtan | Pakistan |
| Phi-đen Cát-xtơ-rô | Fidel Castro |
| Phi-líp-pin | Philippines |
| Ph. Ru-dơ-ven | Franklin Roosevelt |
| Phông-ten-nơ-blô | Fontainebleau |
| Pô-li-me | Polymer |
| Pôn Pốt | Pol Pot |
| Véc-xai | Versailles |
| Vê-nê-xu-ê-la | Venezuela |
| V. I. Lê-nin | Vladimir Ilyich Lenin |
| R. Ních-xơn | Richard Nixon |
| Rây-mân A-ron | Raymond Aron |
| Rây-xtác | Reichstag |
| Rơ-ve | Revers |
| Ru-ma-ni | Romania |
| Sam-sung | Samsung |
| Sác-lơ Đờ Gôn | Charles de Gaulle |
| Si-ca-gô | Chicago |
| Xê-nô | Séno |
| Xin-ga-po | Singapore |
| Xít-ni | Sydney |
| Xta-lin-grát | Stalingrad |
| Xơ-un | Seoul |
| Xu-ma-tơ-ra | Sumatra |
| Tha-kin | Thakin |
| Tơ-ru-man | Truman |
| Tua | Tours |
| U-crai-na | Ukraina |
Đối chiếu tên, loại đối tượng và sự kiện
Giơ-ne-vơ/Genève gắn hội nghị, hiệp định 1954; Man-ta/Malta gắn cuộc gặp Mỹ-Liên Xô tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh 1989. Không gộp hai địa danh vì đều có hoạt động ngoại giao. Bảng còn có quốc gia, người, địa danh và thuật ngữ; Boeing, Composite hoặc Polymer không tự trở thành tên nhân vật lịch sử. Một số cách Latinh hoá có biến thể, nên tra tên đầy đủ, thời kì, vai trò và nguồn. Bảng tên giúp tìm đúng đối tượng, không thay thẩm định nội dung tài liệu được tìm thấy.
Sản phẩm đối chiếu đã hoàn thành
Giơ-ne-vơ đối chiếu Genève, gắn hội nghị và hiệp định năm 1954 trong bài học. Man-ta đối chiếu Malta, gắn cuộc gặp tuyên bố chấm dứt Chiến tranh lạnh năm 1989; hai địa danh và hai sự kiện không hoán đổi. Kết quả tra cần xuất hiện trong một câu hoặc bảng có ngữ cảnh, không chép nghĩa rời rồi suy mọi trường hợp giống nhau.