| Ấp chiến lược | Biện pháp tập trung, kiểm soát dân nông thôn trong chiến lược chiến tranh ở miền Nam trước 1975 |
| Bần cùng hoá | Quá trình người lao động bị đẩy vào hoàn cảnh nghèo khó nghiêm trọng |
| Binh biến | Sự nổi dậy hoặc chống lệnh của một bộ phận lực lượng quân sự |
| Bình dân học vụ | Phong trào xoá mù chữ do chính quyền Việt Nam phát động từ tháng 9-1945 |
| Bình định | Hoạt động dùng quyền lực, quân sự để kiểm soát địa bàn và dân cư trong bối cảnh chiến tranh |
| Căn cứ địa | Địa bàn làm chỗ dựa tổ chức, xây dựng lực lượng và tiến hành đấu tranh |
| Chính sách kinh tế mới | Chính sách điều chỉnh kinh tế Xô viết từ 1921, gắn thuế lương thực và mở một phần trao đổi |
| Chiến dịch | Chuỗi hoạt động tác chiến theo kế hoạch chung trong không gian, thời gian nhất định |
| Chiến lược | Định hướng, mục tiêu và cách bố trí lực lượng ở tầm tổng thể |
| Chiến thuật | Cách sử dụng lực lượng, phương tiện trong trận hoặc tình huống cụ thể |
| Chiến tranh lạnh | Tình trạng đối đầu giữa hai phe do Mỹ và Liên Xô đứng đầu, tránh chiến tranh trực tiếp toàn diện giữa hai siêu cường |
| Chính cương | Văn kiện nêu đường lối chính trị căn bản của tổ chức |
| Đảng Bôn-sê-vích | Lực lượng do Lê-nin lãnh đạo, có vai trò trong cách mạng Nga và hình thành chính quyền Xô viết |
| Đồng minh | Các lực lượng liên kết để phối hợp vì mục tiêu chung |
| Đội quân tóc dài | Cách gọi phong trào đấu tranh của phụ nữ miền Nam trong kháng chiến chống Mỹ |
| HDI | Chỉ số tổng hợp các chiều sức khoẻ, giáo dục và thu nhập |
| Hậu phương | Không gian tổ chức, sản xuất, huy động nguồn lực hỗ trợ tiền tuyến |
| Hiệp định | Thoả thuận được các bên kí về những vấn đề xác định |
| Kinh tế hàng hoá | Sản xuất gắn trao đổi, mua bán sản phẩm trên thị trường |
| Sách lược | Biện pháp cụ thể, linh hoạt nhằm thực hiện mục tiêu chiến lược trong một giai đoạn |
| Tập kích | Cách đánh bất ngờ vào đối phương theo kế hoạch |
| Tổng khởi nghĩa | Nổi dậy giành chính quyền trên phạm vi rộng, phối hợp các địa phương |
| Tổng tiến công | Hoạt động tiến công mạnh, phối hợp trên nhiều hướng, chiến trường |
| Trật tự thế giới | Cấu trúc quan hệ và phân bố quyền lực quốc tế trong một thời kì |
| Trực thăng vận | Dùng trực thăng vận chuyển lực lượng để cơ động tác chiến |
| Tự lực cánh sinh | Dựa sức mình là chính, không đồng nghĩa từ chối hợp tác và giúp đỡ |
| Xô viết | Hình thức hội đồng đại biểu trong lịch sử cách mạng Nga và một số phong trào cách mạng |