Khoa học tự nhiên 8
Khoa học tự nhiênLớp 8Phần 3. Chương II. Một số hợp chất thông dụng

Bài 10. Oxide

Mục tiêu bài học

  • Phân biệt oxide, oxide base, oxide acid.
  • Giải quyết tình huống: Phân loạiCO₂,CaO,H₂SO₄ theo có/khôngoxide.

Bài giảng

Kiến thức và mối liên hệ

Oxide. hợp chất hai nguyên tố, một làoxygen.

Oxide base. nhiềuoxide kim loại phản ứngacid tạo muối và nước.

Oxide acid. nhiềuoxide phi kim phản ứngbase tạo muối và nước.

Phân biệt: Oxide chỉ cóhai nguyên tố;muối vàacid chứaO có thể nhiều nguyên tố nên không thuộc nhóm này.

Phân tích tình huống

Phân loạiCO₂,CaO,H₂SO₄ theo có/khôngoxide.

Cách giải: CO₂ vàCaO làoxide hai nguyên tố;H₂SO₄ cóba nguyên tố nên không phảioxide dù cóoxygen.

Viết phản ứngCuO vớiHCl và kiểm tra nguyên tử.

Vận dụng: CuO+2HCl→CuCl₂+H₂O;Cu1,O1,H2,Cl2 hai phía. Không mặc địnhCuO tan trong nước.

Khái niệm chính

Oxide
hợp chất hai nguyên tố, một làoxygen
Oxide base
nhiềuoxide kim loại phản ứngacid tạo muối và nước
Oxide acid
nhiềuoxide phi kim phản ứngbase tạo muối và nước

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Phân loạiCO₂,CaO,H₂SO₄ theo có/khôngoxide.

    Xem lời giải

    CO₂ vàCaO làoxide hai nguyên tố;H₂SO₄ cóba nguyên tố nên không phảioxide dù cóoxygen.

Ghi nhớ

Oxide: hợp chất hai nguyên tố, một làoxygen. Oxide base: nhiềuoxide kim loại phản ứngacid tạo muối và nước. Oxide acid: nhiềuoxide phi kim phản ứngbase tạo muối và nước.

Dễ nhầm

  • Mọi chất chứaoxygen đều làoxide.

Bài tập

Đã đúng 0/5 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bài này, oxide có đặc điểm nào?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bài này, oxide base có đặc điểm nào?

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Ghép khái niệm với đặc điểm tương ứng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Mọi chất chứaoxygen đều làoxide.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn thuật ngữ phù hợp: “nhiềuoxide phi kim phản ứngbase tạo muối và nước” mô tả .

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Phân loạiCO₂,CaO,H₂SO₄ theo có/khôngoxide.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Viết phản ứngCuO vớiHCl và kiểm tra nguyên tử.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Một bạn khẳng định: “Mọi chất chứaoxygen đều làoxide.” Hãy bác bỏ bằng một lí do khoa học, chỉ ra một hệ quả của cách hiểu sai và viết lại kết luận đúng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay