Toán 8
ToánLớp 8Chương 4. Định lí Thalès

Bài 15. Định lí Thalès trong tam giác

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng kiến thức về định lí thalès trong tam giác.
  • Giải thích được từng bước và kiểm tra điều kiện của kết quả.

Bài giảng

Kiến thức và ý nghĩa

Trong tam giác ABC, D thuộc AB, E thuộc AC và DE∥BC thì AD/AB=AE/AC=DE/BC; đồng thời AD/DB=AE/EC. Định lí đảo: nếu AD/AB=AE/AC thì DE∥BC.

Quy trình giải và kiểm tra

Vẽ hoặc đọc rõ vị trí D,E; tính cả đoạn AB=AD+DB nếu cần. Lập tỉ số theo cùng thứ tự, không ghép AD/AB với AC/AE. Các đoạn phải cùng đơn vị.

Cấu hình Thalès trong tam giác

Cấu hình Thalès trong tam giác

D nằm trên AB, E nằm trên AC và DE∥BC. Các tỉ số AD/AB và AE/AC bằng nhau; DE/BC cũng bằng tỉ số đó. Hình không ghi độ dài nên dùng số đo riêng trong từng bài tập.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    DE∥BC, AD/AB=2/5, BC=20. DE?

    Xem lời giải

    DE/20=2/5 nên DE=8.

Ghi nhớ

Trong tam giác ABC, D thuộc AB, E thuộc AC và DE∥BC thì AD/AB=AE/AC=DE/BC; đồng thời AD/DB=AE/EC. Định lí đảo: nếu AD/AB=AE/AC thì DE∥BC.

Dễ nhầm

  • DE∥BC thì AD/AB=AC/AE. → Phải cùng chiều: AD/AB=AE/AC. Tỉ số vế trái dưới 1 còn tỉ số sai bên phải trên 1.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Hình minh họa kiến thức. Số đo và kí hiệu của bài toán cụ thể lấy theo chính câu hỏi, không tự thay bằng số trên hình.

  2. Đọc ngữ liệu

    Trong các câu sau, ABC là tam giác, D nằm trong cạnh AB, E nằm trong cạnh AC. Chỉ giả thiết DE∥BC khi câu nêu điều đó; với câu chứng minh song song, dùng định lí đảo. Độ dài cùng câu dùng cùng đơn vị.

  3. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    D∈AB,E∈AC,DE∥BC. AD=3,AB=9,AC=12. AE?

  4. Câu 2Mức 1Điền vào chỗ trống

    Cùng giả thiết, AD=4,DB=6,AE=8. EC? Kết quả:

  5. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    DE∥BC, AD/AB=2/5, BC=20. DE?

  6. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    DE∥BC, AD=5,AB=15,AE=6. AC? Một bạn trả lời 19. Bạn ấy đúng không?

  7. Câu 5Mức 3Trả lời ngắn

    AD=6,DB=3,AE=8,EC=4. Tỉ số AD/DB?

  8. Câu 6Mức 3Trả lời ngắn

    DE∥BC, AE=7,AC=21,AB=18. DB?

  9. Câu 7Mức 2Tự luận

    Phát hiện và sửa sai: DE∥BC thì AD/AB=AC/AE.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 8Mức 4Tự luận

    Tam giác ABC, AD=4,DB=8,AE=5,EC=10. Chứng minh DE∥BC và tìm DE khi BC=21.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay