Asking for clarification
What does…mean? / What do you mean by…? dùng hỏi làm rõ nghĩa. That means…dùng giải thích bằng từ dễ hơn hoặc ví dụ,không chỉ lặp nguyên từ khó.
What does…mean? / What do you mean by…? dùng hỏi làm rõ nghĩa. That means…dùng giải thích bằng từ dễ hơn hoặc ví dụ,không chỉ lặp nguyên từ khó.
What do you mean by “ecosystem”?
I mean living things and their environment interacting together.
Practise the purpose,not only the words. Replace one detail to fit a new real situation,and check whether the response still makes sense.
Ví dụ 1
What do you mean by “ecosystem”?
I mean living things and their environment interacting together.
habitat
môi trường sống
A wetland is a habitat for birds.
endangered
có nguy cơ tuyệt chủng
Some species are endangered.
reduce
giảm
We reduce single-use plastic.
reuse
tái sử dụng
Reuse a bottle when it is safe.
pollution
ô nhiễm
Pollution harms river life.
ecosystem
hệ sinh thái
An ecosystem connects living things and their environment.
What does…mean? / What do you mean by…? dùng hỏi làm rõ nghĩa. That means…dùng giải thích bằng từ dễ hơn hoặc ví dụ,không chỉ lặp nguyên từ khó.
Đã đúng 0/2 câu
Choose the response that performs the required function.
What do you mean by “ecosystem”?
Match functions with useful expressions.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Write a two-turn exchange using asking for clarification in a situation about environmental protection.
Language support: What does…mean? / What do you mean by…? dùng hỏi làm rõ nghĩa. That means…dùng giải thích bằng từ dễ hơn hoặc ví dụ,không chỉ lặp nguyên từ khó.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Explain why this response fits the speaker’s purpose.
What do you mean by “ecosystem”?
I mean living things and their environment interacting together.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Adapt the exchange for a teacher or a visitor. Keep the tone appropriate.
Language support: What does…mean? / What do you mean by…? dùng hỏi làm rõ nghĩa. That means…dùng giải thích bằng từ dễ hơn hoặc ví dụ,không chỉ lặp nguyên từ khó.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Role-play the exchange;include one relevant follow-up and allow the partner to finish.
Language support: What does…mean? / What do you mean by…? dùng hỏi làm rõ nghĩa. That means…dùng giải thích bằng từ dễ hơn hoặc ví dụ,không chỉ lặp nguyên từ khó.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Compare a direct and a polite version of the same communicative act. Explain when each may fit.
Language support: What does…mean? / What do you mean by…? dùng hỏi làm rõ nghĩa. That means…dùng giải thích bằng từ dễ hơn hoặc ví dụ,không chỉ lặp nguyên từ khó.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Write a repair line if the listener misunderstands the message;then restate the key idea.
Language support: What does…mean? / What do you mean by…? dùng hỏi làm rõ nghĩa. That means…dùng giải thích bằng từ dễ hơn hoặc ví dụ,không chỉ lặp nguyên từ khó.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.