Expressing certainty
Sure/Certainly/Definitely hoặc I’m sure that…thể hiện chắc chắn. Nêu đúng điều mình biết;không dùng sự tự tin thay bằng chứng khoa học. Đối chiếu I’m not sure khi chưa đủ thông tin.
Sure/Certainly/Definitely hoặc I’m sure that…thể hiện chắc chắn. Nêu đúng điều mình biết;không dùng sự tự tin thay bằng chứng khoa học. Đối chiếu I’m not sure khi chưa đủ thông tin.
Can you help me prepare our habit diary tomorrow?
Certainly. I can help after school.
Practise the purpose,not only the words. Replace one detail to fit a new real situation,and check whether the response still makes sense.
Ví dụ 1
Can you help me prepare our habit diary tomorrow?
Certainly. I can help after school.
greet
chào hỏi
People greet guests in different ways.
habit
thói quen
A regular bedtime is a useful habit.
independent
tự lập
Teenagers gradually become independent.
punctual
đúng giờ
Please be punctual for the meeting.
lifestyle
lối sống
A lifestyle includes daily choices.
interaction
sự tương tác
Face-to-face interaction can build trust.
Sure/Certainly/Definitely hoặc I’m sure that…thể hiện chắc chắn. Nêu đúng điều mình biết;không dùng sự tự tin thay bằng chứng khoa học. Đối chiếu I’m not sure khi chưa đủ thông tin.
Đã đúng 0/2 câu
Express certainty that your group can finish its poster today.
Match functions with useful expressions.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Write a two-turn exchange using expressing certainty in a situation about lifestyles.
Language support: Sure/Certainly/Definitely hoặc I’m sure that…thể hiện chắc chắn. Nêu đúng điều mình biết;không dùng sự tự tin thay bằng chứng khoa học. Đối chiếu I’m not sure khi chưa đủ thông tin.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Explain why this response fits the speaker’s purpose.
Can you help me prepare our habit diary tomorrow?
Certainly. I can help after school.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Adapt the exchange for a teacher or a visitor. Keep the tone appropriate.
Language support: Sure/Certainly/Definitely hoặc I’m sure that…thể hiện chắc chắn. Nêu đúng điều mình biết;không dùng sự tự tin thay bằng chứng khoa học. Đối chiếu I’m not sure khi chưa đủ thông tin.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Role-play the exchange;include one relevant follow-up and allow the partner to finish.
Language support: Sure/Certainly/Definitely hoặc I’m sure that…thể hiện chắc chắn. Nêu đúng điều mình biết;không dùng sự tự tin thay bằng chứng khoa học. Đối chiếu I’m not sure khi chưa đủ thông tin.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Compare a direct and a polite version of the same communicative act. Explain when each may fit.
Language support: Sure/Certainly/Definitely hoặc I’m sure that…thể hiện chắc chắn. Nêu đúng điều mình biết;không dùng sự tự tin thay bằng chứng khoa học. Đối chiếu I’m not sure khi chưa đủ thông tin.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Write a repair line if the listener misunderstands the message;then restate the key idea.
Language support: Sure/Certainly/Definitely hoặc I’m sure that…thể hiện chắc chắn. Nêu đúng điều mình biết;không dùng sự tự tin thay bằng chứng khoa học. Đối chiếu I’m not sure khi chưa đủ thông tin.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.