Expressing uncertainty
I’m not sure / I’m not certain / I doubt it thể hiện mức chưa chắc hoặc nghi ngờ. Có thể thêm lí do và nguồn cần kiểm tra. Đừng nói chắc về một dự báo chỉ vì thích ý tưởng.
I’m not sure / I’m not certain / I doubt it thể hiện mức chưa chắc hoặc nghi ngờ. Có thể thêm lí do và nguồn cần kiểm tra. Đừng nói chắc về một dự báo chỉ vì thích ý tưởng.
Will people live on Mars next year?
I’m not sure. That claim needs reliable evidence.
Practise the purpose,not only the words. Replace one detail to fit a new real situation,and check whether the response still makes sense.
Ví dụ 1
Will people live on Mars next year?
I’m not sure. That claim needs reliable evidence.
planet
hành tinh
Mars is a planet in our solar system.
galaxy
thiên hà
Our solar system is in the Milky Way galaxy.
telescope
kính thiên văn
A telescope helps us observe distant objects.
crater
hố va chạm;miệng núi lửa
Many lunar craters were formed by impacts.
rocket
tên lửa
A rocket can carry instruments into space.
evidence
bằng chứng
A claim needs evidence.
I’m not sure / I’m not certain / I doubt it thể hiện mức chưa chắc hoặc nghi ngờ. Có thể thêm lí do và nguồn cần kiểm tra. Đừng nói chắc về một dự báo chỉ vì thích ý tưởng.
Đã đúng 0/2 câu
Choose the response that performs the required function.
Will people live on Mars next year?
Match functions with useful expressions.
Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.
Write a two-turn exchange using expressing uncertainty in a situation about life on other planets.
Language support: I’m not sure / I’m not certain / I doubt it thể hiện mức chưa chắc hoặc nghi ngờ. Có thể thêm lí do và nguồn cần kiểm tra. Đừng nói chắc về một dự báo chỉ vì thích ý tưởng.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Explain why this response fits the speaker’s purpose.
Will people live on Mars next year?
I’m not sure. That claim needs reliable evidence.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Adapt the exchange for a teacher or a visitor. Keep the tone appropriate.
Language support: I’m not sure / I’m not certain / I doubt it thể hiện mức chưa chắc hoặc nghi ngờ. Có thể thêm lí do và nguồn cần kiểm tra. Đừng nói chắc về một dự báo chỉ vì thích ý tưởng.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Role-play the exchange;include one relevant follow-up and allow the partner to finish.
Language support: I’m not sure / I’m not certain / I doubt it thể hiện mức chưa chắc hoặc nghi ngờ. Có thể thêm lí do và nguồn cần kiểm tra. Đừng nói chắc về một dự báo chỉ vì thích ý tưởng.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Compare a direct and a polite version of the same communicative act. Explain when each may fit.
Language support: I’m not sure / I’m not certain / I doubt it thể hiện mức chưa chắc hoặc nghi ngờ. Có thể thêm lí do và nguồn cần kiểm tra. Đừng nói chắc về một dự báo chỉ vì thích ý tưởng.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.
Write a repair line if the listener misunderstands the message;then restate the key idea.
Language support: I’m not sure / I’m not certain / I doubt it thể hiện mức chưa chắc hoặc nghi ngờ. Có thể thêm lí do và nguồn cần kiểm tra. Đừng nói chắc về một dự báo chỉ vì thích ý tưởng.
0 từ
Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.