Toán 6
ToánLớp 6Chương 8. Những hình hình học cơ bản

Bài 34. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và sử dụng đúng kiến thức về đoạn thẳng. độ dài đoạn thẳng.
  • Giải quyết bài toán có dữ kiện và kiểm tra kết quả bằng lập luận.

Bài giảng

Hiểu kiến thức

Đoạn thẳng AB gồm hai đầu mút A, B và mọi điểm nằm giữaA, B; độ dài hữu hạn. Dùng thước đặt vạch 0 tại A, mép thước quaB; số ởB cho độ dài. Nếu đầu thước hỏng, lấy số đo ởB trừ số đo ởA.

Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng

Làm thế nào và vì sao?

NếuM nằm giữaA, B thìAM+MB=AB. Ngược lại, dữ kiện độ dài cần đi cùng vị trí để lập tổng đúng. Đổi 1 cm=10 mm; 1 m=100 cm. Độ dài luôn không âm; hai điểm phân biệt có khoảng cách dương. Phân biệt đoạn thẳngAB với đường thẳngAB kéo dài hai phía.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    A ở vạch 2 cm, B ở vạch 8,5 cm của thước. AB dài?

    Xem lời giải

    AB=8,5−2=6,5 cm, không phải 8,5 cm.

Ghi nhớ

Đoạn thẳng hữu hạn; điểm nằm giữa cho tổng hai đoạn bằng cả đoạn.

Dễ nhầm

  • Không lấy tổng hai độ dài khi các điểm ở cùng phía mà cần lấy hiệu.

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    ĐoạnAB có mấy đầu mút?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Đổi 3,6 cm ra mm.

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    M nằm giữaA, B; AM=4 cm, MB=7 cm. AB (cm)?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    B nằm giữaA, C; AC=15 cm, AB=9 cm. BC (cm)?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá.

    ÝĐúngSai
    a)Đường thẳng có độ dài hữu hạn
    b)Đoạn thẳng có hai đầu mút
    c)Đặt thước ở vạch 2 thì phải trừ 2
  6. Câu 6Mức 2Điền vào chỗ trống

    1,2 m=cm; 45 mm=cm.

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Trên cùng tiaOx, OA=3 cm, OB=8 cm. AB (cm)?

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Trên hai tia đốiOx, Oy lấyA∈Ox, B∈Oy sao choOA=3 cm, OB=5 cm. TínhAB.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay