Toán 6
ToánLớp 6Chương 4. Một số hình phẳng trong thực tiễn

Bài 20. Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và sử dụng đúng kiến thức về chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học.
  • Giải quyết bài toán có dữ kiện và kiểm tra kết quả bằng lập luận.

Bài giảng

Hiểu kiến thức

Chu vi là tổng độ dài đường bao, dùng đơn vị độ dài. Diện tích đo phần mặt bên trong, dùng đơn vị vuông. Hình chữ nhật: S=ab; hình vuông: S=a²; hình bình hành: S=ah; hình thoi: S=mn/2 với m, n là hai đường chéo; hình thang: S=(a+b)h/2.

Chu vi và diện tích của một số tứ giác đã học

Làm thế nào và vì sao?

Chiều cao vuông góc với đáy, không phải cạnh nghiêng. Đổi tất cả độ dài cùng đơn vị trước khi tính. Hình ghép có thể chia thành các phần không chồng nhau rồi cộng diện tích; phần khoét thì trừ. Kiểm tra ước lượng: diện tích hình nằm trong một hình chữ nhật phải nhỏ hơn diện tích hình chữ nhật bao ngoài.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Mảnh vườn hình thang đáy 8 m,12 m, cao 5 m. Diện tích?

    Xem lời giải

    S=(8+12)× 5:2=50 m². Hai đáy cùng đơn vị m, kết quả là m².

Ghi nhớ

Chu vi cộng cạnh; diện tích dùng công thức và chiều cao vuông góc.

Dễ nhầm

  • Phải đổi đơn vị trước tính; cm không thay cho cm².

Bài tập

Đã đúng 0/7 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Diện tích hình chữ nhật dài 9 m, rộng 4 m (m²)?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Diện tích dùng đơn vị nào?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Hình bình hành đáy 12 cm, cao 5 cm có diện tích bao nhiêu cm²?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Hình thoi có đường chéo 8 cm, 15 cm. Diện tích (cm²)?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá.

    ÝĐúngSai
    a)Hình vuông cạnh 4 cm có chu vi 16 cm
    b)Hình vuông cạnh 4 cm có diện tích 16 cm²
    c)Cạnh nghiêng luôn là chiều cao
  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Hình thang đáy 7 m,13 m, cao 6 m. Diện tích (m²)?

  7. Câu 7Mức 3Trả lời ngắn

    Sân chữ nhật 12 m× 8 m, dành ô vuông cạnh 3 m trồng hoa. Phần còn lại (m²)?

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Một hình bình hành có đáy 8 cm, cạnh bên 5 cm và cao 4 cm. Bạn tính S=8 × 5. Sửa và giải thích.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay