Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 8. Sports and games

A Closer Look 2

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Sports and games” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 2.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Form and meaning: Past simple; imperatives

Việc đã kết thúc dùng quá khứ đơn: played, visited; go→went, win→won, have→had. Phủ định did not + nguyên thể; câu hỏi Did + chủ ngữ + nguyên thể? Với be: was/were. Câu mệnh lệnh dùng nguyên thể, phủ định Don’t + nguyên thể: Wear goggles. Don’t run near the pool.

Apply and check

Đọc từ chỉ thời gian, chủ ngữ, danh từ và mục đích câu trước khi chọn dạng.

Ví dụ gốc: Our game is ô ăn quan. Two players sit beside a board with small stones. Agree on the rules before starting. Take turns moving the stones through the spaces. Count carefully and do not change the board while the other player is thinking. Ask an adult or teacher to explain local rule variations.

Tìm các dạng thuộc trọng tâm bài. Đổi chủ ngữ hoặc thời gian và kiểm xem động từ hay cấu trúc có cần đổi không. Giải thích vì sao phương án sai không hợp tình huống.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Make a question: Mai played chess yesterday.

    Xem lời giải

    Quá khứ đơn dùng Did trước chủ ngữ; played trở về play: Did Mai play chess yesterday? Không dùng Did Mai played.

Từ vựng

  • racket

    vợt

  • goggles

    kính bơi

  • equipment

    dụng cụ

  • competition

    cuộc thi

  • winner

    người thắng

  • marathon

    cuộc chạy ma-ra-tông

  • aerobics

    thể dục nhịp điệu

  • referee

    trọng tài

Ghi nhớ

Việc đã kết thúc dùng quá khứ đơn: played, visited; go→went, win→won, have→had. Phủ định did not + nguyên thể; câu hỏi Did + chủ ngữ + nguyên thể? Với be: was/were. Câu mệnh lệnh dùng nguyên thể, phủ định Don’t + nguyên thể: Wear goggles. Don’t run near the pool.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    We ___ badminton yesterday.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Lan ___ to the stadium last Sunday.

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Did you ___ the match?

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    They did not ___ football yesterday.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose a negative imperative.

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    I ___ tired after the game yesterday.

  7. Câu 7Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct question.

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose a safe instruction at a pool.