Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 8. Sports and games

A Closer Look 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Sports and games” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Vocabulary in use

Nhóm từ theo nghĩa và cách kết hợp.

  • racket: vợt
  • goggles: kính bơi
  • equipment: dụng cụ
  • competition: cuộc thi
  • winner: người thắng
  • marathon: cuộc chạy ma-ra-tông
  • aerobics: thể dục nhịp điệu
  • referee: trọng tài

Tự đặt ví dụ gắn với người, nơi hoặc đồ vật có thật; không học nghĩa rời ngữ cảnh.

Dùng play badminton/chess, do aerobics/karate, go swimming/running. Equipment không đếm trực tiếp: some equipment. A racket đánh cầu; goggles bảo vệ mắt khi bơi. Ví dụ: I play badminton with a racket and a shuttlecock.

Pronunciation: /e/ and /æ/

/e/ như ten, bed, miệng mở vừa; /æ/ như cat, racket, miệng mở rộng và lưỡi thấp hơn. So sánh pen và pan. Không kéo hai âm thành một âm tiếng Việt giống nhau. Từ dài vẫn cần giữ trọng âm tự nhiên.

Nhóm A: ten, bed, red. Nhóm B: cat, racket, match. Nghe từng từ, nhắc lại, ghi âm rồi tự so sánh.

Kí hiệu /e/ theo mẫu phiên âm Anh–Anh của sách; tài liệu Anh–Mỹ có thể ghi /ɛ/ cho nguyên âm trong bed. Hai cách kí hiệu không phải hai đáp án phát âm đối lập.

Từ vựng

  • racket

    vợt

  • goggles

    kính bơi

  • equipment

    dụng cụ

  • competition

    cuộc thi

  • winner

    người thắng

  • marathon

    cuộc chạy ma-ra-tông

  • aerobics

    thể dục nhịp điệu

  • referee

    trọng tài

Ghi nhớ

Gắn nghĩa với ngữ cảnh; phát âm có kiểm tra khẩu hình và âm cuối.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match the topic words to their meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word means “vợt”?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Choose from the word bank. Complete the word from its Vietnamese meaning: thể dục nhịp điệu = .

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct meaning of “referee”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Write two original sentences using two different words from this lesson.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Read these words aloud, then use one in a sentence: ten, bed, red, cat, racket, match.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay