Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 7. Television

Project

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Television” để hoàn thành nhiệm vụ Project.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Project brief

How important is TV to you? Khảo sát một nhóm bạn về việc làm lúc rảnh, nguồn thông tin, thời lượng và lí do xem. Ghi kết quả không nêu tên, đếm và báo cáo; không coi mẫu nhỏ là cả trường.

Model and success criteria

These are invented sample results for five pupils, not a real survey. For favourite free-time activities, three chose TV, one reading and one going out. For information, three preferred books and two TV. Three watched for under an hour a day; two watched for one hour. Three watched to learn, and two for fun. A real report must use the answers actually collected.

Tiêu chí:đủ yêu cầu, thông tin có nguồn hoặc ghi rõ tưởng tượng, ngôn ngữ tự viết, trình bày rõ. Nhóm phân vai, kiểm chính tả, luyện nói rồi trả lời câu hỏi; giáo viên chấm sản phẩm và nói theo rubric.

Từ vựng

  • cartoon

    phim hoạt hình

  • documentary

    phim tài liệu

  • channel

    kênh truyền hình

  • programme

    chương trình

  • viewer

    người xem

  • educational

    có tính giáo dục

  • comedy

    phim hài

  • character

    nhân vật

Ghi nhớ

Làm đúng nhiệm vụ, ghi nguồn nếu dùng thông tin thật, trình bày và nhận góp ý.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/4 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which product fulfils this unit’s project task?

  2. Câu 2Mức 2Ghép nối

    Match each project detail to the correct category.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  3. Câu 3Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Arrange these stages for this particular project.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1Write questions about free time, sources, duration and reasons
    2. 2Report the results without claiming they represent everyone
    3. 3Count the answers and label the sample size
    4. 4Ask a small group and record answers without names
  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Check the project-specific success and safety criteria.

    ÝĐúngSai
    a)A survey report should say how many pupils answered.
    b)Counts should agree with the recorded answers.
    c)Five pupils’ answers prove what every pupil in the school likes.
  5. Câu 5Mức 3Tự luận

    Plan this product in six concrete points: An anonymous small-group TV survey with counts and a report, labelled with the sample size. Include the details in your own outline, not just headings.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Create the product described in this project. Attach a photo or write the complete content.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Present your project for 1–2 minutes, then answer one question from a partner.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Give a partner one specific compliment and one useful suggestion about the project.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay