Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 7. Television

A Closer Look 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Television” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Vocabulary in use

Nhóm từ theo nghĩa và cách kết hợp.

  • cartoon: phim hoạt hình
  • documentary: phim tài liệu
  • channel: kênh truyền hình
  • programme: chương trình
  • viewer: người xem
  • educational: có tính giáo dục
  • comedy: phim hài
  • character: nhân vật

Tự đặt ví dụ gắn với người, nơi hoặc đồ vật có thật; không học nghĩa rời ngữ cảnh.

Phân biệt a programme (một chương trình), a channel (kênh phát), a viewer (người xem), a character (nhân vật). A documentary explains a real topic; a comedy aims to make people laugh. Ví dụ: The nature programme is educational.

Pronunciation: /θ/ and /ð/

Đặt đầu lưỡi nhẹ giữa răng và đẩy hơi. /θ/ không rung như think, three; /ð/ rung cổ như this, mother. Không thay /θ/ bằng /t/ hoặc /s/; không thay /ð/ bằng /d/. Rút lưỡi nhẹ, không cắn mạnh.

Nhóm A: think, three, thanks. Nhóm B: this, mother, they. Nghe từng từ, nhắc lại, ghi âm rồi tự so sánh.

Từ vựng

  • cartoon

    phim hoạt hình

  • documentary

    phim tài liệu

  • channel

    kênh truyền hình

  • programme

    chương trình

  • viewer

    người xem

  • educational

    có tính giáo dục

  • comedy

    phim hài

  • character

    nhân vật

Ghi nhớ

Gắn nghĩa với ngữ cảnh; phát âm có kiểm tra khẩu hình và âm cuối.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen. Which word do you hear?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match the topic words to their meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word means “phim hoạt hình”?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Choose from the word bank. Complete the word from its Vietnamese meaning: phim hài = .

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct meaning of “character”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Write two original sentences using two different words from this lesson.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Read these words aloud, then use one in a sentence: think, three, thanks, this, mother, they.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay