Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 11. Our greener world

A Closer Look 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Our greener world” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Vocabulary in use

Nhóm từ theo nghĩa và cách kết hợp.

  • reduce: giảm bớt
  • reuse: tái sử dụng
  • recycle: tái chế
  • rubbish: rác
  • reusable: có thể dùng lại
  • pollution: ô nhiễm
  • plastic: nhựa
  • environment: môi trường

Tự đặt ví dụ gắn với người, nơi hoặc đồ vật có thật; không học nghĩa rời ngữ cảnh.

Reduce: dùng ít hơn từ đầu; reuse: dùng lại đồ vẫn còn dùng được; recycle: xử lí vật liệu thành sản phẩm mới. Mang bình nước để tránh cốc dùng một lần là reduce; dùng hộp cũ đựng bút là reuse. Recycling phụ thuộc quy định thu gom địa phương.

Pronunciation: Sentence rhythm

Trong câu trung tính, từ mang thông tin chính thường được nhấn: danh từ, động từ chính, tính từ, trạng từ. Từ chức năng như a, the, to có thể nhẹ hơn. Ví dụ “We REUSE OLD BAGS” nhấn hành động và vật. Nhịp thay đổi theo ý muốn nhấn; không đọc đều từng từ hoặc cố gán một khuôn cứng cho mọi câu.

Luyện trong câu: We reuse old bottles. The children collect clean paper. Gõ nhịp ở reuse/bottles và children/collect/paper, đọc nhẹ các từ nối. Người dạy nghe và nhận xét nhịp theo ý nghĩa; không chấm cứng đúng một cách nhấn cho mọi ngữ cảnh.

Từ vựng

  • reduce

    giảm bớt

  • reuse

    tái sử dụng

  • recycle

    tái chế

  • rubbish

    rác

  • reusable

    có thể dùng lại

  • pollution

    ô nhiễm

  • plastic

    nhựa

  • environment

    môi trường

Ghi nhớ

Gắn nghĩa với ngữ cảnh; phát âm có kiểm tra khẩu hình và âm cuối.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Listen to the neutral statement. Which words carry its main information?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    In a neutral reading of “The pupils are planting trees”,which words are usually prominent?

  3. Câu 3Mức 2Ghép nối

    Match the topic words to their meanings.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which word means “giảm bớt”?

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Choose from the word bank. Complete the word from its Vietnamese meaning: nhựa = .

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct meaning of “environment”.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Write two original sentences using two different words from this lesson.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Say these neutral statements aloud: “We reuse old bottles. The children collect clean paper.” Tap the main information words, then say the sentences smoothly.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay