Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 10. Our houses in the future

Skills 1

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Our houses in the future” để hoàn thành nhiệm vụ Skills 1.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Read for gist and details

In my imagined future home, technology helps people without doing everything for them. The house will be small and bright, with large windows and a roof garden. Solar panels will provide some energy. A dishwasher will wash the dishes, but we will still cook together. A small robot might carry books and water plants. It will not choose what I read or do my homework for me. There will be a quiet room for drawing and studying. My family will spend time outdoors too. I hope the house will save energy and leave space for trees, rather than use more machines just for decoration.

Đọc lướt tìm chủ đề; đọc lại để nối từng câu hỏi với một câu có bằng chứng. Phân biệt điều tác giả nói và suy nghĩ riêng của em.

Speak from notes

Chỉ ghi từ khóa, không chép cả đoạn. Tóm tắt bằng lời riêng theo ba ý:chủ đề, hai chi tiết quan trọng, ý kiến có lí do. Khi so sánh với bản thân, nói rõ đó là thông tin riêng chứ không phải trong văn bản.

Từ vựng

  • appliance

    thiết bị gia dụng

  • wireless

    không dây

  • solar energy

    năng lượng mặt trời

  • smart TV

    ti vi thông minh

  • dishwasher

    máy rửa bát

  • washing machine

    máy giặt

  • housework

    việc nhà

  • helicopter

    trực thăng

Ghi nhớ

Đọc có bằng chứng; nói từ ghi chú và nêu lí do rõ ràng.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/5 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Original reading

    In my imagined future home, technology helps people without doing everything for them. The house will be small and bright, with large windows and a roof garden. Solar panels will provide some energy. A dishwasher will wash the dishes, but we will still cook together. A small robot might carry books and water plants. It will not choose what I read or do my homework for me. There will be a quiet room for drawing and studying. My family will spend time outdoors too. I hope the house will save energy and leave space for trees, rather than use more machines just for decoration.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    What is the home in the passage?

  3. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    What will be on the roof?

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    What will supply some energy? Name the equipment only.

  5. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    What might the small robot do?

  6. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    What will the quiet room be for?

  7. Câu 6Mức 2Tự luận

    What is the writer’s main hope? Answer in a short phrase or sentence, using evidence from the reading.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 7Mức 3Tự luận

    What useful idea can you take from this text? Give one detail as evidence.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 8Mức 4Tự luận

    Tell a partner about the text, then compare one detail with your own life.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay