Tiếng Anh 6
Tiếng AnhLớp 6Unit 10. Our houses in the future

A Closer Look 2

Mục tiêu bài học

  • Sử dụng ngôn ngữ của chủ đề “Our houses in the future” để hoàn thành nhiệm vụ A Closer Look 2.
  • Giải thích lựa chọn và tự sửa lỗi dựa vào ngữ cảnh.

Bài giảng

Form and meaning: Will/won’t; might for future possibility

Will + nguyên thể nói dự đoán hoặc ý định tương lai; won’t là will not. Câu hỏi Will + chủ ngữ + nguyên thể? Might + nguyên thể thể hiện khả năng chưa chắc chắn; might not là có thể không. Không thêm -s sau will/might. Chọn mức chắc chắn phù hợp: a dream or prediction không phải sự thật đã kiểm chứng.

Apply and check

Đọc từ chỉ thời gian, chủ ngữ, danh từ và mục đích câu trước khi chọn dạng.

Ví dụ gốc: This is my future plant helper. It will check the soil and tell us when it is dry. It might use solar energy. It won’t pour too much water. A person will check its settings. It will help busy families, but we will still care for the plants ourselves.

Tìm các dạng thuộc trọng tâm bài. Đổi chủ ngữ hoặc thời gian và kiểm xem động từ hay cấu trúc có cần đổi không. Giải thích vì sao phương án sai không hợp tình huống.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Say that buying a robot is possible, not certain.

    Xem lời giải

    Dùng might + nguyên thể: We might buy a robot. Might không cần to và không thêm -s; không nói might buys.

Từ vựng

  • appliance

    thiết bị gia dụng

  • wireless

    không dây

  • solar energy

    năng lượng mặt trời

  • smart TV

    ti vi thông minh

  • dishwasher

    máy rửa bát

  • washing machine

    máy giặt

  • housework

    việc nhà

  • helicopter

    trực thăng

Ghi nhớ

Will + nguyên thể nói dự đoán hoặc ý định tương lai; won’t là will not. Câu hỏi Will + chủ ngữ + nguyên thể? Might + nguyên thể thể hiện khả năng chưa chắc chắn; might not là có thể không. Không thêm -s sau will/might. Chọn mức chắc chắn phù hợp: a dream or prediction không phải sự thật đã kiểm chứng.

Dễ nhầm

  • Không dịch từng từ rồi giữ nguyên trật tự tiếng Việt; đọc cả ngữ cảnh để chọn cấu trúc.

Bài tập

Đã đúng 0/8 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    I think homes ___ use more solar energy.

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    The robot will ___ the floor.

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    We are not sure. We ___ live near the sea.

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct negative.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    ___ your future house have a garden?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    It might ___ tomorrow.

  7. Câu 7Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Which sentence expresses uncertainty?

  8. Câu 8Mức 3Trắc nghiệm 1 đáp án

    Choose the correct sentence.